Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 41/2024/TT-BTC. 2. Đối tượng áp dụng a) Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan thuế các cấp và các cơ quan khác có liên...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang (chi tiết tại Phụ lục đính kèm). 2. Giá tính thuế tài nguyên tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 3. Về quy trình, thủ tục và phương pháp tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 41/2024/TT-BTC.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
  • 2. Giá tính thuế tài nguyên tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • Về quy trình, thủ tục và phương pháp tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên v...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 41/2024/TT-BTC. Right: 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Target excerpt

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang (chi tiết tại Phụ lục đính kèm). 2. Giá tính thuế tài nguyên tại khoản 1 Điều...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang (chi tiết tại Phụ lục kèm theo). 2. Giá tính thuế tài nguyên tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. b) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản gửi Bộ Tài chính để cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Khung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Quyết định này thay thế các quyết định sau: a) Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang. b) Quyết định số 40/2024/Q...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 3 năm 2025 và thay thế Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Quyết định này thay thế các quyết định sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Quyết định này thay thế các quyết định sau:
  • b) Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2025.
Rewritten clauses
  • Left: a) Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 3 năm 2025 và thay thế Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên n...
Target excerpt

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 3 năm 2025 và thay thế Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài ng...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trưởng Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XX, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan. b) Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế t...
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; cung cấp thông tin Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và gửi văn bản về Bộ Tài chính để cập n...
Điều 5 Điều 5 . Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trác...