Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 42

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành Quyết định về Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ nhằm hướng dẫn thi hành các quy định tại Chương III, phần thứ sáu của Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 28 tháng 10 năm 1995. 2. Các quy định về chuyển giao công nghệ trong Bộ luật Dân sự và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Nghị định này quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ nhằm hướng dẫn thi hành các quy định tại Chương III, phần thứ sáu của Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam t...
  • 2. Các quy định về chuyển giao công nghệ trong Bộ luật Dân sự và Nghị định này được áp dụng đối với:
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành Quyết định về Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Nghị định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. "Chuyển giao công nghệ" là hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thoả thuận phù hợp với các quy định của pháp luật. Bên bán có nghĩa vụ chuyển giao các kiến thức tổng hợp của công nghệ hoặc cung cấp các máy mó...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích thuật ngữ
  • Trong Nghị định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
  • "Chuyển giao công nghệ" là hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thoả thuận phù hợp với các quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG PHÂN BÓN (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chuyển giao công nghệ Chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu hàng hóa đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ và được phép chuyển giao. 2. Chuyển giao các bí quyết về công nghệ, kiến thức dưới dạng phương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung chuyển giao công nghệ
  • Chuyển giao công nghệ bao gồm:
  • 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu hàng hóa đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ và được phép chuyển giao.
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chị...
  • QUY ĐỊNH QUẢN LÝ SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ
  • SỬ DỤNG PHÂN BÓN

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Điều kiện chuyển giao công nghệ Các cá nhân, pháp nhân hoặc chủ thể khác có quyền chuyển giao công nghệ nêu tại Điều 807 Bộ luật Dân sự khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Bên giao là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ hoặc được quyền chuyển giao quyền sử dụng công nghệ. 2. Công nghệ không vi phạm quy định nêu tại Điều 5 Nghị đị...
Điều 5. Điều 5. Những công nghệ không được chuyển giao Những công nghệ không được chuyển giao theo quy định tại Điều 808 Bộ luật Dân sự bao gồm: 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường. 2. Những công nghệ có tác động và g...
Điều 6. Điều 6. Bảo đảm quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao không bị Bên thứ ba xâm phạm. Quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao bị Bên thứ ba xâm phạm được xử lý theo pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Điều 7. Điều 7. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao 1. Bên nhận có quyền cải tiến, phát triển công nghệ được chuyển giao mà không phải thông báo cho Bên giao biết, trừ trường hợp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ các Bên có thoả thuận khác. 2. Việc chuyển giao những cải tiến, phát triển đối với công nghệ đã được chuyển giao theo tho...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Điều 8. Điều 8. Hình thức Hợp đồng 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở Hợp đồng bằng văn bản về chuyển giao công nghệ (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) và tuân theo quy định của Nghị định này. Hợp đồng là cơ sở cho các Bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và gi...
Điều 9. Điều 9. Các đối tượng sở hữu công nghiệp trong chuyển giao công nghệ Trong trường hợp Bên giao chuyển giao cho Bên nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp và các nội dung khác nêu tại Điều 4 của Nghị định này, thì phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp đó được lập thành m...