Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Lạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
  • trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Removed / left-side focus
  • Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau (giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản kim loại (Phụ lục I). 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với Kho...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách (quyết toán theo niên độ) thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước thuộc n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách (quyết toán theo niên độ) thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
  • trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý (sau đây gọi chung là cấp xã) trên địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau (giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn t...
  • 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản kim loại (Phụ lục I).
  • 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định cụ thể về kê khai giá tính thuế tài nguyên 1. Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thì giá tính thuế tài nguyên theo giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định. 2. Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên ghi trên hóa đơn (hoặc chứng từ) bán hà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan cấp trên của chủ đầu tư; các chủ đầu tư; Ban quản lý dự án chuyên ngành; cơ quan tài chính cấp tỉnh, cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị khác được giao quản lý vốn đầu tư công thuộc nguồn ngân sách nhà nước hằng năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ quan cấp trên của chủ đầu tư
  • các chủ đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định cụ thể về kê khai giá tính thuế tài nguyên
  • 1. Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thì giá tính thuế tài nguyên theo giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.
  • Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên ghi trên hóa đơn (hoặc chứng từ) bán hàng cao hơn giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thì giá tính thuế tài nguyên theo giá ghi t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động giảm trên 20% so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh gửi văn bản về Bộ Tài chính c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ đối với vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý 1. Đối với chủ đầu tư thuộc sở, ban, ngành cấp tỉnh theo phân cấp quản lý. a) Chủ đầu tư lập báo cáo quyết toán theo niên độ gửi sở, ban, ngành theo phân cấp quản lý trước ngày 15 tháng 3 năm sau năm quyết t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ đối với vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
  • 1. Đối với chủ đầu tư thuộc sở, ban, ngành cấp tỉnh theo phân cấp quản lý.
  • a) Chủ đầu tư lập báo cáo quyết toán theo niên độ gửi sở, ban, ngành theo phân cấp quản lý trước ngày 15 tháng 3 năm sau năm quyết toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động giảm trên 20% so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Thuế tỉnh,...
  • Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên sau khi Bộ Tài chính điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Quyết định này thay thế Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ đối với vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý 1. Chủ đầu tư lập báo cáo quyết toán theo niên độ gửi phòng có chức năng tham mưu về tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trước ngày 15 tháng 02 năm sau năm quyết toán. 2. Phòng có chức năn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ đối với vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý
  • 1. Chủ đầu tư lập báo cáo quyết toán theo niên độ gửi phòng có chức năng tham mưu về tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trước ngày 15 tháng 02 năm sau năm quyết toán.
  • 2. Phòng có chức năng tham mưu về tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra, xét duyệt và thông báo kết quả kiểm tra, xét duyệt quyết toán đến chủ đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 đối với nhóm, loại tài nguyên có tí...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Trưởng Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VI, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Chính phủ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 3 năm 2026. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 3 năm 2026.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Trưởng Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VI, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...
  • - Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Công Thương;

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.