Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 17
Instruction matches 17
Left-only sections 4
Right-only sections 62

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 37 Điều 3 Nội dung tham chiếu. Click vào để xem chi tiết. như sau: “37. Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung gồm khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao và khu chức năng sản xuất công nghiệp của khu kinh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau: “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 37 Điều 3
  • Nội dung tham chiếu. Click vào để xem chi tiết.
Added / right-side focus
  • “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”.
  • “a) Tờ trình của chủ rừng theo Mẫu số 14 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”.
  • “a) Chủ rừng nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều này đến Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm (đối với khu rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trườ...
Removed / left-side focus
  • Nội dung tham chiếu. Click vào để xem chi tiết.
  • “37. Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung gồm khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao và khu chức năng sản xuất công nghiệp của khu kinh tế.”.
  • “3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường Right: Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 37 Điều 3 Right: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau:
  • Left: 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 19 Right: 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:
Target excerpt

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau: “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: “Điều 9. Hệ thống cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật 1. Hệ thống cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được tổ chức ở trung ương đến cấp tỉnh. 2. Tại cấp xã được bố trí nhân lực thực hiện nhiệm vụ bả...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trình tự, thủ tục đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường a) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trong phạm vi vùng kinh tế - xã hội khi có 02...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:
  • “Điều 9. Hệ thống cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Added / right-side focus
  • “2. Trình tự, thủ tục đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
  • a) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trong phạm vi vùng kinh tế
  • xã hội khi có 02 tỉnh trở lên trong vùng đã quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên
Removed / left-side focus
  • “Điều 9. Hệ thống cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật
  • 1. Hệ thống cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được tổ chức ở trung ương đến cấp tỉnh.
  • 2. Tại cấp xã được bố trí nhân lực thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và kiểm dịch thực vật trên địa bàn.”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật Right: Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
Target excerpt

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trình tự, thủ tục đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường a) Bộ trưởng Bộ N...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chăn nuôi 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 như sau: “4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi, quy định mã số cơ sở chăn nuôi, truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 14 n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 “ Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chăn nuôi
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 như sau:
  • “4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi, quy định mã số cơ sở chăn nuôi, truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi.”.
Added / right-side focus
  • “ Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
  • 1. Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
  • a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 như sau:
  • “4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi, quy định mã số cơ sở chăn nuôi, truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi.”.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 14 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chăn nuôi Right: Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 35
Target excerpt

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 “ Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đa dạng sinh học 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 27 như sau: “27. Sinh vật biến đổi gen là sinh vật mang vật liệu di truyền được thay đổi bằng công nghệ gen và chứa vật liệu di truyền mới có nguồn gốc từ loài khác hoặc có nguồn gốc từ tổng hợp...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 24 “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 23 Nghị định này, bao gồm cả sân, quảng trường, công trình h...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đa dạng sinh học
  • 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung khoản 27 như sau:
Added / right-side focus
  • “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, p...
  • Trường hợp tổng diện tích xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí vượt quá quy định tại điểm này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào tình hình thực tiễn và tính chất, q...
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung khoản 27 như sau:
  • Sinh vật biến đổi gen là sinh vật mang vật liệu di truyền được thay đổi bằng công nghệ gen và chứa vật liệu di truyền mới có nguồn gốc từ loài khác hoặc có nguồn gốc từ tổng hợp nhân tạo nhưng khôn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đa dạng sinh học Right: Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 24
Target excerpt

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 24 “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nướ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đê điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 16 Điều 3 như sau: “16. Công trình đặc biệt là công trình liên quan đến an toàn đê điều, bao gồm công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hệ thống giếng khai thác nước dưới đất; cửa khẩu qua...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 32d “3. Kinh phí xây dựng phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng được cân đối trong kế hoạch tài chính hằng năm, từ nguồn thu dịch vụ môi trường rừng hoặc từ nguồn tài chính hợp pháp khác của chủ rừng theo quy định của pháp luật.”.

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đê điều
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 16 Điều 3 như sau:
  • “16. Công trình đặc biệt là công trình liên quan đến an toàn đê điều, bao gồm công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 8. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 32d
  • Kinh phí xây dựng phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng được cân đối trong kế hoạch tài chính hằng năm, từ nguồn thu dịch vụ môi trường rừng hoặc từ nguồn tài chính h...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đê điều
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 16 Điều 3 như sau:
  • “16. Công trình đặc biệt là công trình liên quan đến an toàn đê điều, bao gồm công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế
Target excerpt

Điều 8. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 32d “3. Kinh phí xây dựng phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng được cân đối trong kế hoạch tài chính hằng năm, từ nguồn thu dịch vụ môi trườ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê là quy hoạch chi tiết ngành được lập trong phạm vi cả nước, có nội dung chủ yếu sau đây: 1. Xác định phương hướng, mục tiêu và mức bảo đảm phòng, chống lũ của hệ thống sông đê lập và thực hiện quy hoạch;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê phải được rà soát, khi có sự biến động lớn do thiên tai, có sự thay đổi về quy hoạch tổng thể quốc gia, mục tiêu quốc phòng, an ninh, chiến lược quốc gia về phòng, chống thiên tai, quy hoạch tài ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm, thẩm quyền tổ chức lập, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lập quy hoạch, lập điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê trong phạm vi cả nước. 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt quy hoạc...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 37 “Điều 37. Giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng 1. Tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng trước ngày Nghị...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm, thẩm quyền tổ chức lập, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lập quy hoạch, lập điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê trong phạm vi cả nước.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt quy hoạch, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê.
Added / right-side focus
  • “Điều 37. Giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng
  • Tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng ch...
  • Văn bản đề nghị giao rừng, cho thuê rừng theo Mẫu số 11 Phụ lục IIA (đối với cá nhân), Mẫu số 12 Phụ lục IIA (đối với cộng đồng dân cư) và Mẫu số 13 Phụ lục IIA (đối với tổ chức) ban hành kèm theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm, thẩm quyền tổ chức lập, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lập quy hoạch, lập điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê trong phạm vi cả nước.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt quy hoạch, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau: Right: Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 37
Target excerpt

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 37 “Điều 37. Giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng 1. Tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư đ...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 25 như sau: “1. Bản đồ địa chính là bản đồ thể hiện các thửa đất và đối tượng địa lý liên quan, thành lập theo đơn vị hành chính cấp xã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận.”. 2. Sửa đổi, bổ sung các khoản 3 , 4 và 5 Điều 36 như sau:...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Bổ sung Điều 51a vào sau Điều 51 “ Điều 51a . Chỉ đạo, chỉ huy và huy động lực lư ợ ng, phương tiện chữa cháy rừng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc người được ủy quyền có mặt tại hiện trường vụ cháy rừng là người chỉ đạo, chỉ huy chữa cháy rừng. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc người được ủy quyền có mặt tại hi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 25 như sau:
  • “1. Bản đồ địa chính là bản đồ thể hiện các thửa đất và đối tượng địa lý liên quan, thành lập theo đơn vị hành chính cấp xã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận.”.
Added / right-side focus
  • Điều 25. Bổ sung Điều 51a vào sau Điều 51
  • “ Điều 51a . Chỉ đạo, chỉ huy và huy động lực lư ợ ng, phương tiện chữa cháy rừng
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc người được ủy quyền có mặt tại hiện trường vụ cháy rừng là người chỉ đạo, chỉ huy chữa cháy rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 25 như sau:
  • “1. Bản đồ địa chính là bản đồ thể hiện các thửa đất và đối tượng địa lý liên quan, thành lập theo đơn vị hành chính cấp xã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận.”.
Target excerpt

Điều 25. Bổ sung Điều 51a vào sau Điều 51 “ Điều 51a . Chỉ đạo, chỉ huy và huy động lực lư ợ ng, phương tiện chữa cháy rừng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc người được ủy quyền có mặt tại hiện trường vụ cháy...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khí tượng thủy văn 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau: “Điều 11. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn 1. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn là quy hoạch ngành. 2. Việc lập quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn phải tuân thủ quy định của pháp luật về quy hoạch và các n...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 38 “Điều 38. Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng Tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền quyết định giao rừng, cho thuê rừng thì thực hiện việc giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai.”.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khí tượng thủy văn
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:
  • “Điều 11. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
Added / right-side focus
  • “Điều 38. Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng
  • Tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền quyết định giao rừng, cho thuê rừng thì thực hiện việc giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai.”.
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:
  • “Điều 11. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
  • 1. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn là quy hoạch ngành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khí tượng thủy văn Right: Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 38
Target excerpt

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 38 “Điều 38. Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng Tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền quyết định giao rừng, cho thuê rừng thì th...

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp 1. Bổ sung Điều 9a vào sau Điều 9 như sau: “Điều 9a. Quy hoạch lâm nghiệp Nội dung, thẩm quyền, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố và điều chỉnh quy hoạch lâm nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.”. 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 như sa...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Điều 41a “Điều 41a. Tiêu chí xác định dự án được chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên sang mục đích khác 1. Dự án đầu tư công theo quy định của pháp luật. 2. Các dự án đầu tư không thuộc đối tượng theo quy định của khoản 1 Điều này, gồm: a) Dự án thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ quyết định,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp
  • 1. Bổ sung Điều 9a vào sau Điều 9 như sau:
  • “Điều 9a. Quy hoạch lâm nghiệp
Added / right-side focus
  • “Điều 41a. Tiêu chí xác định dự án được chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên sang mục đích khác
  • 1. Dự án đầu tư công theo quy định của pháp luật.
  • 2. Các dự án đầu tư không thuộc đối tượng theo quy định của khoản 1 Điều này, gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Bổ sung Điều 9a vào sau Điều 9 như sau:
  • “Điều 9a. Quy hoạch lâm nghiệp
  • Nội dung, thẩm quyền, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố và điều chỉnh quy hoạch lâm nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp Right: Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Điều 41a
Target excerpt

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Điều 41a “Điều 41a. Tiêu chí xác định dự án được chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên sang mục đích khác 1. Dự án đầu tư công theo quy định của pháp luật. 2. Các dự án đầu tư không thuộc đối...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 9 như sau: “3. Dự phòng ngân sách nhà nước được sử dụng cho phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. 4. Quỹ dự trữ tài chính được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ phòng, c...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 39 “1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với diện tích rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý; chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với diện tích rừng được giao qu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 9 như sau:
  • “3. Dự phòng ngân sách nhà nước được sử dụng cho phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
Added / right-side focus
  • “1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với diện tích rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý
  • chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với diện tích rừng được giao quản lý.”.
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 9 như sau:
  • “3. Dự phòng ngân sách nhà nước được sử dụng cho phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
  • Quỹ dự trữ tài chính được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai phát sinh ngoài dự toán mà sau khi sắp xếp lại ngân sách, sử dụng hết dự phòng ngân sách mà vẫn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai Right: Điều 15. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 39
Target excerpt

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 39 “1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với diện tích rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấ...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên nước 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 8 như sau: “5. Lấn, lấp sông, suối, kênh, mương, rạch nhưng không có biện pháp khắc phục, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác; đặt vật cản, chướng ngại vật, xây dựng công trình kiến trúc, trồng cây gây cản trở thoát lũ, lưu thông nước...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 36 “ Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 1. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thực hiện thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Điều tra, đánh giá hiện trạng rừng làm cơ sở thực hiện giao rừng, cho thuê rừng a) Cơ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên nước
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 8 như sau:
  • “5. Lấn, lấp sông, suối, kênh, mương, rạch nhưng không có biện pháp khắc phục, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác
Added / right-side focus
  • “ Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng
  • 1. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thực hiện thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
  • 2. Điều tra, đánh giá hiện trạng rừng làm cơ sở thực hiện giao rừng, cho thuê rừng
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 8 như sau:
  • “5. Lấn, lấp sông, suối, kênh, mương, rạch nhưng không có biện pháp khắc phục, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác
  • đặt vật cản, chướng ngại vật, xây dựng công trình kiến trúc, trồng cây gây cản trở thoát lũ, lưu thông nước ở các sông, suối, hồ chứa, kênh, mương, rạch nhưng không có biện pháp khắc phục.”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên nước Right: Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 36
Target excerpt

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 36 “ Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 1. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thực hiện thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất theo quy...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 14 như sau: “1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển căn cứ vào nhu cầu điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo của ngàn...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 41b “2. Đối với dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án, nếu có thay đổi về quy mô diện tích rừng cần chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án thì thực hiện như sau: a) Dự án thay đổi vị t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 14 như sau:
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển căn cứ vào nhu cầu điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo của ngành, lĩn...
Added / right-side focus
  • Đối với dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án, nếu có thay đổi về quy mô diện tích rừng cần chuyển mục đích sử...
  • a) Dự án thay đổi vị trí, quy mô diện tích rừng cần chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nhưng không thuộc trường hợp phải điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
  • trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 42 Nghị định này
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển căn cứ vào nhu cầu điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo của ngành, lĩn...
  • Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt, điều chỉnh Chương trình trọng điểm điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 14 như sau: Right: Điều 19. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 41b
Target excerpt

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 41b “2. Đối với dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án, nếu có thay đổi về quy mô diện tích r...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thú y 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau: “Điều 6. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y 1. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y được tổ chức từ trung ương đến cấp tỉnh. 2. Tại cấp xã được bố trí thú y xã để thực hiện quản lý hoạt động chăn nuôi và thú y trên địa bàn.”. 2. Sửa...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 23 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau: “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thú y
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
  • “Điều 6. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y
Added / right-side focus
  • “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”.
  • “a) Tờ trình của chủ rừng (bản chính) theo Mẫu số 14 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”.
  • “a) Chủ rừng nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này đến Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm đối với khu rừng phòng hộ thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường đối...
Removed / left-side focus
  • “Điều 6. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y
  • 1. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y được tổ chức từ trung ương đến cấp tỉnh.
  • 2. Tại cấp xã được bố trí thú y xã để thực hiện quản lý hoạt động chăn nuôi và thú y trên địa bàn.”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thú y Right: Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 23
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau:
  • Left: 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 8 như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:
Target excerpt

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 23 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau: “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy lợi 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 21 như sau: “1. Đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước, trách nhiệm quản lý công trình thủy lợi được quy định như sau: a) Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt; b) Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ba...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 43 “Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng 1. Việc thu hồi rừng trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 22 Luật Lâm nghiệp phải dựa trên căn cứ sau đây: a) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền giải quyết đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp quy định tại các điểm a,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy lợi
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 21 như sau:
  • “1. Đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước, trách nhiệm quản lý công trình thủy lợi được quy định như sau:
Added / right-side focus
  • “Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng
  • 1. Việc thu hồi rừng trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 22 Luật Lâm nghiệp phải dựa trên căn cứ sau đây:
  • a) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền giải quyết đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và đ khoản 1 Điều 22 Luật Lâm nghiệp;
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 21 như sau:
  • “1. Đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước, trách nhiệm quản lý công trình thủy lợi được quy định như sau:
  • a) Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy lợi Right: Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 43
Target excerpt

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 43 “Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng 1. Việc thu hồi rừng trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 22 Luật Lâm nghiệp phải dựa trên căn cứ sau đâ...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy sản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11 như sau: “3. Nội dung, thẩm quyền, lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản được thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và điể...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 40 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý: a) Cơ quan xây dựng phương án chuyển loại rừng quy định tại khoản 1 Điều 39 Nghị định này nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này đến Cục...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy sản
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11 như sau:
  • “3. Nội dung, thẩm quyền, lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản được thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạc...
Added / right-side focus
  • “2. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý:
  • a) Cơ quan xây dựng phương án chuyển loại rừng quy định tại khoản 1 Điều 39 Nghị định này nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này đến Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm bằng cách thức trực tiếp...
  • Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, trả lời ngay tính hợp lệ của hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu...
Removed / left-side focus
  • “3. Nội dung, thẩm quyền, lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản được thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạc...
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 13 như sau:
  • “4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường có thẩm quyền:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy sản Right: Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 40
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
Target excerpt

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 40 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý: a) Cơ quan xây dựng phương án...

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trồng trọt 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 như sau: “3. Sản xuất, buôn bán giống cây trồng không đáp ứng điều kiện sản xuất, buôn bán; buôn bán phân bón không đáp ứng điều kiện buôn bán; sản xuất phân bón không đáp ứng điều kiện sản xuất hoặc chưa được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện s...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 Điều 71 “g) Hội đồng nhân dân cấp xã xét duyệt báo cáo quyết toán kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng;”.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trồng trọt
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 như sau:
  • “3. Sản xuất, buôn bán giống cây trồng không đáp ứng điều kiện sản xuất, buôn bán
Added / right-side focus
  • “g) Hội đồng nhân dân cấp xã xét duyệt báo cáo quyết toán kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng;”.
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 như sau:
  • “3. Sản xuất, buôn bán giống cây trồng không đáp ứng điều kiện sản xuất, buôn bán
  • buôn bán phân bón không đáp ứng điều kiện buôn bán
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trồng trọt Right: Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 Điều 71
Target excerpt

Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 Điều 71 “g) Hội đồng nhân dân cấp xã xét duyệt báo cáo quyết toán kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức khác được Nhà nước giao trá...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và các quy định có liên quan tại Điều 17 của Luật này . 2. Việc lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh quy định tại điểm a khoản 3 Điều 10 của Luật...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 41 “Điều 41. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Thẩm quyền quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thực hiện theo quy định tại Điều 20 Luật Lâm nghiệp. 2. Hồ sơ quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng r...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Điều khoản thi hành
  • 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và các quy định có liên quan tại Điều 17 của Luật này .
  • 2. Việc lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh quy định tại điểm a khoản 3 Điều 10 của Luật này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 41
  • “Điều 41. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
  • 1. Thẩm quyền quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thực hiện theo quy định tại Điều 20 Luật Lâm nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Điều khoản thi hành
  • 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và các quy định có liên quan tại Điều 17 của Luật này .
  • 2. Việc lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh quy định tại điểm a khoản 3 Điều 10 của Luật này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
Target excerpt

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 41 “Điều 41. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Thẩm quyền quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp 1. Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 tiếp tục có hiệu lực thi hành đến khi cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành quy định thay thế theo quy định của Luật này. 2. Các quy định về thủ tục hành chính đan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
Chương I Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 156/2018/NĐ-CP NGÀY 16 THÁNG 11 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT LÂM NGHIỆP ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ ĐỊNH SỐ 91/2024/NĐ-CP, NGHỊ ĐỊNH SỐ 183/2025/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 227/2025/NĐ-CP
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau: “6. Khai thác tận dụng là việc chặt hạ hoặc đào, nhổ cây rừng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, hoạt động nghiên cứu khoa học; giải phóng mặt bằng dự án khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; bảo đảm hành lang an toàn lướ...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 “Điều 9. Thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng a) Có phương án thành lập hoặc điều chỉnh khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh; b) Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng đặc dụng theo quy định tại Điều 6...
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau: “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 14 Nghị...
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 “Điều 17. Thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ a) Có phương án thành lập hoặc điều chỉnh khu rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh; b) Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng phòng hộ theo quy định tại Điều...
Điều 10. Điều 10. Bổ sung Mục 6 vào sau Mục 5 của Chương II “Mục 6 THANH LÝ RỪNG TRỒNG
Điều 34a. Điều 34a. Đối tượng, trường hợp, thẩm quyền và hình thức thanh lý rừng trồng 1. Đối tượng rừng trồng được thanh lý theo quy định tại khoản 1 Điều 26a Luật Lâm nghiệp, gồm: a) Rừng trồng đang trong giai đoạn đầu tư bị thiệt hại do một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và không đáp ứng các chỉ tiêu nghiệm thu trồng rừng...