Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 17
Instruction matches 17
Left-only sections 62
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 156/2018/NĐ-CP NGÀY 16 THÁNG 11 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT LÂM NGHIỆP ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ ĐỊNH SỐ 91/2024/NĐ-CP, NGHỊ ĐỊNH SỐ 183/2025/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 227/2025/NĐ-CP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau: “6. Khai thác tận dụng là việc chặt hạ hoặc đào, nhổ cây rừng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, hoạt động nghiên cứu khoa học; giải phóng mặt bằng dự án khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; bảo đảm hành lang an toàn lướ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chăn nuôi 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 như sau: “4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi, quy định mã số cơ sở chăn nuôi, truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 14 n...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
  • “6. Khai thác tận dụng là việc chặt hạ hoặc đào, nhổ cây rừng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, hoạt động nghiên cứu khoa học
Added / right-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chăn nuôi
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 như sau:
  • “4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi, quy định mã số cơ sở chăn nuôi, truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi.”.
Removed / left-side focus
  • “6. Khai thác tận dụng là việc chặt hạ hoặc đào, nhổ cây rừng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, hoạt động nghiên cứu khoa học
  • giải phóng mặt bằng dự án khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
  • bảo đảm hành lang an toàn lưới điện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 Right: 3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15 như sau:
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau: Right: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • Left: 2. Bổ sung khoản 14 vào sau khoản 13 như sau: Right: b) Bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 như sau:
Target excerpt

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chăn nuôi 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 như sau: “4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về ch...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 “Điều 9. Thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng a) Có phương án thành lập hoặc điều chỉnh khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh; b) Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng đặc dụng theo quy định tại Điều 6...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê là quy hoạch chi tiết ngành được lập trong phạm vi cả nước, có nội dung chủ yếu sau đây: 1. Xác định phương hướng, mục tiêu và mức bảo đảm phòng, chống lũ của hệ thống sông đê lập và thực hiện quy hoạch;...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9
  • “Điều 9. Thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng
  • 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng
Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
  • Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê là quy hoạch chi tiết ngành được lập trong phạm vi cả nước, có nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Xác định phương hướng, mục tiêu và mức bảo đảm phòng, chống lũ của hệ thống sông đê lập và thực hiện quy hoạch;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9
  • “Điều 9. Thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng
  • 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng
Target excerpt

Điều 9. Nội dung quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê là quy hoạch chi tiết ngành được lập trong phạm vi cả nước, có nội dung chủ yếu sau...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau: “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy sản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11 như sau: “3. Nội dung, thẩm quyền, lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản được thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và điể...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau:
  • “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”.
Added / right-side focus
  • “3. Nội dung, thẩm quyền, lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản được thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạc...
  • “4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường có thẩm quyền:
  • a) Quy định tiêu chí xác định nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản, khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn;
Removed / left-side focus
  • “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”.
  • “a) Tờ trình của chủ rừng theo Mẫu số 14 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”.
  • 3. Sửa đổi, bổ sung các điểm a, b, c, d và đ khoản 4 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14 Right: Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy sản
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11 như sau:
  • Left: 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 13 như sau:
Target excerpt

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy sản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11 như sau: “3. Nội dung, thẩm quyền, lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và kh...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau: “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 14 Nghị...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trồng trọt 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 như sau: “3. Sản xuất, buôn bán giống cây trồng không đáp ứng điều kiện sản xuất, buôn bán; buôn bán phân bón không đáp ứng điều kiện buôn bán; sản xuất phân bón không đáp ứng điều kiện sản xuất hoặc chưa được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện s...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 15
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau:
  • “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, p...
Added / right-side focus
  • “3. Sản xuất, buôn bán giống cây trồng không đáp ứng điều kiện sản xuất, buôn bán
  • buôn bán phân bón không đáp ứng điều kiện buôn bán
  • sản xuất phân bón không đáp ứng điều kiện sản xuất hoặc chưa được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.”.
Removed / left-side focus
  • “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, p...
  • Trường hợp tổng diện tích xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí vượt quá quy định tại điểm này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào tình hình thực tiễn và tính chất, q...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 15 Right: Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trồng trọt
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 như sau:
  • Left: 2. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 như sau:
Target excerpt

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trồng trọt 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 như sau: “3. Sản xuất, buôn bán giống cây trồng không đáp ứng điều kiện sản xuất, buôn bán; buôn bán phân bón không đáp ứng...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 “Điều 17. Thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ a) Có phương án thành lập hoặc điều chỉnh khu rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh; b) Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng phòng hộ theo quy định tại Điều...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp 1. Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 tiếp tục có hiệu lực thi hành đến khi cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành quy định thay thế theo quy định của Luật này. 2. Các quy định về thủ tục hành chính đan...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 17
  • “Điều 17. Thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ
  • 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ
Added / right-side focus
  • Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp
  • Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 tiếp tục có hiệu lực thi hành đến khi cơ quan nhà nước, người có th...
  • Các quy định về thủ tục hành chính đang được thực hiện theo các luật được sửa đổi, bổ sung bởi Luật này tiếp tục được thực hiện đến khi cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành quy định thay...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 17
  • “Điều 17. Thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ
  • 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ
Target excerpt

Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp 1. Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 tiếp tục có hiệu lực thi hành đến khi cơ quan nhà nư...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 23 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau: “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 24 “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 23 Nghị định này, bao gồm cả sân, quảng trường, công trình h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 32d “3. Kinh phí xây dựng phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng được cân đối trong kế hoạch tài chính hằng năm, từ nguồn thu dịch vụ môi trường rừng hoặc từ nguồn tài chính hợp pháp khác của chủ rừng theo quy định của pháp luật.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trình tự, thủ tục đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường a) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trong phạm vi vùng kinh tế - xã hội khi có 02...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bổ sung Mục 6 vào sau Mục 5 của Chương II “Mục 6 THANH LÝ RỪNG TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34a.

Điều 34a. Đối tượng, trường hợp, thẩm quyền và hình thức thanh lý rừng trồng 1. Đối tượng rừng trồng được thanh lý theo quy định tại khoản 1 Điều 26a Luật Lâm nghiệp, gồm: a) Rừng trồng đang trong giai đoạn đầu tư bị thiệt hại do một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và không đáp ứng các chỉ tiêu nghiệm thu trồng rừng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34b.

Điều 34b. Trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng 1. Kiểm tra hiện trường: a) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đợt thiên tai, dịch bệnh, cháy rừng không xác định được nguyên nhân hoặc khi có điều kiện tiếp cận hiện trường thì tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34c.

Điều 34c. Thực hiện thanh lý rừng trồng 1. Tổ chức có rừng trồng được thanh lý có trách nhiệm thực hiện thanh lý rừng trồng theo quyết định thanh lý của cấp có thẩm quyền. 2. Việc khai thác tận dụng rừng trồng thực hiện theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp; xử lý tài sản từ thanh lý rừng trồng thực hiện theo quy định tại Điều 89a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 “ Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 36 “ Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 1. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thực hiện thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Điều tra, đánh giá hiện trạng rừng làm cơ sở thực hiện giao rừng, cho thuê rừng a) Cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 37 “Điều 37. Giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng 1. Tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng trước ngày Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 38 “Điều 38. Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng Tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền quyết định giao rừng, cho thuê rừng thì thực hiện việc giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 39 “1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với diện tích rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý; chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với diện tích rừng được giao qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 40 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý: a) Cơ quan xây dựng phương án chuyển loại rừng quy định tại khoản 1 Điều 39 Nghị định này nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này đến Cục...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 25 như sau: “1. Bản đồ địa chính là bản đồ thể hiện các thửa đất và đối tượng địa lý liên quan, thành lập theo đơn vị hành chính cấp xã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận.”. 2. Sửa đổi, bổ sung các khoản 3 , 4 và 5 Điều 36 như sau:...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 40
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • “2. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ
  • “1. Bản đồ địa chính là bản đồ thể hiện các thửa đất và đối tượng địa lý liên quan, thành lập theo đơn vị hành chính cấp xã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận.”.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung các khoản 3 , 4 và 5 Điều 36 như sau:
Removed / left-side focus
  • “2. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý:
  • a) Cơ quan xây dựng phương án chuyển loại rừng quy định tại khoản 1 Điều 39 Nghị định này nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này đến Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm bằng cách thức trực tiếp...
  • Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, trả lời ngay tính hợp lệ của hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 40 Right: 4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 58 như sau:
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 25 như sau:
Target excerpt

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 25 như sau: “1. Bản đồ địa chính là bản đồ thể hiện các thửa đất và đối tượng địa lý liên quan, thành lập theo đơn vị hàn...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 41 “Điều 41. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Thẩm quyền quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thực hiện theo quy định tại Điều 20 Luật Lâm nghiệp. 2. Hồ sơ quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Điều 41a “Điều 41a. Tiêu chí xác định dự án được chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên sang mục đích khác 1. Dự án đầu tư công theo quy định của pháp luật. 2. Các dự án đầu tư không thuộc đối tượng theo quy định của khoản 1 Điều này, gồm: a) Dự án thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ quyết định,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 41b “2. Đối với dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án, nếu có thay đổi về quy mô diện tích rừng cần chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án thì thực hiện như sau: a) Dự án thay đổi vị t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 42 “ Điều 42. Trình tự, thủ tục quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Thẩm quyền quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thực hiện theo quy định tại Điều 23 Luật Lâm nghiệp. 2. Hồ sơ, gồm: a) Đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 43 “Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng 1. Việc thu hồi rừng trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 22 Luật Lâm nghiệp phải dựa trên căn cứ sau đây: a) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền giải quyết đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp quy định tại các điểm a,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bổ sung Điều 43a vào sau Điều 43 “ Điều 43a. Bồi thường rừng tự nhiên, rừng trồng khi Nhà nước thu hồi đất đồng thời với thu hồi rừng quy định tại điểm b khoản 11 Điều 3 Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Nguyên tắc bồi thường: a) Việc bồi thường rừng tự nhiên, rừng trồng khi Nhà nước thu hồi đất đồng thời với thu hồi rừng phải tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 45 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng do tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã lập theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này phải gửi đến cơ quan Kiểm lâm sở tại, Công an cấp xã tham gia ý kiến.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau: “4. Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49 “4. Việc huấn luyện, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy rừng thực hiện theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp và pháp luật có liên quan.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bổ sung Điều 51a vào sau Điều 51 “ Điều 51a . Chỉ đạo, chỉ huy và huy động lực lư ợ ng, phương tiện chữa cháy rừng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc người được ủy quyền có mặt tại hiện trường vụ cháy rừng là người chỉ đạo, chỉ huy chữa cháy rừng. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc người được ủy quyền có mặt tại hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bổ sung Điều 52a vào sau Điều 52 “Điều 52a. Chế độ, chính sách đối với người được điều động, huy động trực tiếp chữa cháy và phục vụ chữa cháy rừng bị thương, bị chết 1. Người tham gia chữa cháy rừng có đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, nếu bị tai nạn, bị thương hoặc chết trong thời gian chữa cháy rừng được hưởng chế độ về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 69 “3. Chủ rừng là tổ chức có khoán bảo vệ rừng a) Trước ngày 01 tháng 6 hằng năm, căn cứ số tiền thực nhận từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, chủ rừng là tổ chức có khoán bảo vệ rừng xác định số tiền chi trả cho bên nhận khoán bảo vệ rừng; b) Mức khoán bảo vệ rừng trên 01 ha không vượt qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 70 “4. Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng xây dựng kế hoạch sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng phục vụ cho công tác quản lý, bảo vệ rừng trình Hội đồng nhân dân cấp xã phê duyệt gửi Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh. Nội dung chi, gồm: a) Chi ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 Điều 71 “g) Hội đồng nhân dân cấp xã xét duyệt báo cáo quyết toán kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng;”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Bổ sung Điều 80a vào sau Điều 80 “Điều 80a. Quản lý, sử dụng tiền trồng rừng thay thế 1. Sử dụng tiền trồng rừng thay thế: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sử dụng tiền trồng rừng thay thế, lãi tiền gửi từ tiền trồng rừng thay thế để trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 87 “a) Ứng dụng công nghệ cao, công nghệ tiên tiến, công nghệ mới trong điều tra, kiểm kê, theo dõi diễn biến rừng; phòng cháy và chữa cháy rừng; phòng, trừ sinh vật gây hại rừng; chọn, tạo, nhân giống cây trồng thân gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ; bảo tồn và phát triển giống cây trồng lâm nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 32.

Điều 32. Bổ sung Điều 89a vào sau Điều 89 “Điều 89a. Xử lý tài sản và q uản lý, sử dụng nguồn thu từ khai thác lâm sản thuộc sở hữu toàn dân 1. Nguồn thu từ khai thác lâm sản thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật, gồm: a) Khai thác chính, khai thác tận dụng, kha...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp 1. Bổ sung Điều 9a vào sau Điều 9 như sau: “Điều 9a. Quy hoạch lâm nghiệp Nội dung, thẩm quyền, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố và điều chỉnh quy hoạch lâm nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.”. 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 như sa...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Bổ sung Điều 89a vào sau Điều 89
  • “Điều 89a. Xử lý tài sản và q uản lý, sử dụng nguồn thu từ khai thác lâm sản thuộc sở hữu toàn dân
  • 1. Nguồn thu từ khai thác lâm sản thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật, gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp
  • “Điều 9a. Quy hoạch lâm nghiệp
  • Nội dung, thẩm quyền, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố và điều chỉnh quy hoạch lâm nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.”.
Removed / left-side focus
  • “Điều 89a. Xử lý tài sản và q uản lý, sử dụng nguồn thu từ khai thác lâm sản thuộc sở hữu toàn dân
  • 1. Nguồn thu từ khai thác lâm sản thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật, gồm:
  • a) Khai thác chính, khai thác tận dụng, khai thác tận thu gỗ và thực vật rừng ngoài gỗ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 32. Bổ sung Điều 89a vào sau Điều 89 Right: 1. Bổ sung Điều 9a vào sau Điều 9 như sau:
Target excerpt

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp 1. Bổ sung Điều 9a vào sau Điều 9 như sau: “Điều 9a. Quy hoạch lâm nghiệp Nội dung, thẩm quyền, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố và điều chỉnh quy ho...

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Bổ sung Điều 89b vào sau Điều 89a “Điều 89b. Quản lý, sử dụng nguồn thu từ cho thuê môi trường rừng 1. Nguồn thu từ hoạt động cho thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí là nguồn thu của chủ rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp. 2. Các khoản thu, chi từ cho thuê môi trường r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 34.

Điều 34. Thay thế, bổ sung, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 10; điểm b khoản 1, điểm b khoản 2, điểm b khoản 4 Điều 12; khoản 1 Điều 18; điểm b khoản 1, điểm b và điểm c khoản 3, điểm b khoản 5 Điều 20; điểm a k...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê phải được rà soát, khi có sự biến động lớn do thiên tai, có sự thay đổi về quy hoạch tổng thể quốc gia, mục tiêu quốc phòng, an ninh, chiến lược quốc gia về phòng, chống thiên tai, quy hoạch tài ngu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Thay thế, bổ sung, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều
  • 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 10
  • điểm b khoản 1, điểm b khoản 2, điểm b khoản 4 Điều 12
Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
  • Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê phải được rà soát, khi có sự biến động lớn do thiên tai, có sự thay đổi về quy hoạch tổng thể quốc gia, mục tiêu quốc phòng, an ninh, chiến...
  • 2. Điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê phải được thực hiện theo nguyên tắc và căn cứ quy định tại Điều 8 của Luật này .
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Thay thế, bổ sung, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều
  • 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 10
  • điểm b khoản 1, điểm b khoản 2, điểm b khoản 4 Điều 12
Target excerpt

Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê phải được rà soát, khi có sự biến động lớn do thiên tai, có sự thay đổi về quy...

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 58/2024/NĐ-CP NGÀY 2 4 THÁNG 5 NĂM 2024 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ TRONG LÂM NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 3 “6. Xã khu vực II là xã thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; xã khu vực III là xã thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của pháp luật về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 36.

Điều 36. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 5 1. Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 1 như sau: “đ) Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Mức kinh phí: a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều này được Nhà nước cấp kinh phí bảo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đê điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 16 Điều 3 như sau: “16. Công trình đặc biệt là công trình liên quan đến an toàn đê điều, bao gồm công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hệ thống giếng khai thác nước dưới đất; cửa khẩu qua...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 5
  • 1. Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 1 như sau:
  • “đ) Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê.”.
Added / right-side focus
  • “16. Công trình đặc biệt là công trình liên quan đến an toàn đê điều, bao gồm công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế
  • xã hội, hệ thống giếng khai thác nước dưới đất
  • cửa khẩu qua đê, trạm bơm, âu thuyền
Removed / left-side focus
  • “đ) Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê.”.
  • “2. Mức kinh phí:
  • a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều này được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng bình quân 500.000 đồng/ha/năm trên tổng diện tích được giao ngoài kinh phí sự nghiệp thường xuyê...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 36. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 5 Right: Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đê điều
  • Left: 1. Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 1 như sau: Right: 3. Sửa đổi, bổ sung các điều 8 , 9 , 10 và 11 như sau:
  • Left: 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 16 Điều 3 như sau:
Target excerpt

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đê điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 16 Điều 3 như sau: “16. Công trình đặc biệt là công trình liên quan đến an toàn đê điều, bao gồm công trình quốc phòng, an ninh, giao thô...

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 “2. Nội dung và mức kinh phí: a) Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên: mức kinh phí bình quân 2.500.000 đồng/ha/năm trong thời gian 6 năm. Đối với vùng đất ven biển bằng 1,5 lần mức bình quân. b) Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung: theo định mức kinh tế kỹ thuật, thiết kế,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8 “1. Đối tượng và mức hỗ trợ: cộng đồng dân cư thuộc vùng đệm của khu rừng đặc dụng được hỗ trợ bình quân là 100.000.000 đồng/cộng đồng dân cư/năm.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 39.

Điều 39. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Mức kinh phí: a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b, c và e khoản 1 Điều này, được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị định này. b) Đối tượng quy định tại điểm d khoản 1 Điều này, được Nhà nước c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 9 như sau: “3. Dự phòng ngân sách nhà nước được sử dụng cho phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. 4. Quỹ dự trữ tài chính được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ phòng, c...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 39. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • “2. Mức kinh phí:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai
  • “3. Dự phòng ngân sách nhà nước được sử dụng cho phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
  • Quỹ dự trữ tài chính được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai phát sinh ngoài dự toán mà sau khi sắp xếp lại ngân sách, sử dụng hết dự phòng ngân sách mà vẫn...
Removed / left-side focus
  • “2. Mức kinh phí:
  • a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b, c và e khoản 1 Điều này, được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
  • b) Đối tượng quy định tại điểm d khoản 1 Điều này, được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 39. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 Right: 3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 15 như sau:
  • Left: 2. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 3 như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 13 như sau:
  • Left: 3. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 4 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 9 như sau:
Target excerpt

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 9 như sau: “3. Dự phòng ngân sách nhà nước được sử dụng cho phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai th...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 40.

Điều 40. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau: “e) Các đối tượng khác theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Mức kinh phí: a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b, c và e khoản 1 Điều này được Nhà nước cấp kinh phí bảo...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thú y 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau: “Điều 6. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y 1. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y được tổ chức từ trung ương đến cấp tỉnh. 2. Tại cấp xã được bố trí thú y xã để thực hiện quản lý hoạt động chăn nuôi và thú y trên địa bàn.”. 2. Sửa...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 40. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau:
  • “e) Các đối tượng khác theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp.”.
Added / right-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
  • “Điều 6. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y
  • 1. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y được tổ chức từ trung ương đến cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • “2. Mức kinh phí:
  • a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b, c và e khoản 1 Điều này được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
  • b) Đối tượng quy định tại điểm d khoản 1 Điều này, được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 40. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12 Right: Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thú y
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau: Right: b) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3 như sau:
  • Left: “e) Các đối tượng khác theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp.”. Right: 3. Sửa đổi, bổ sung đoạn mở đầu của khoản 3 và điểm d khoản 3 Điều 9 như sau:
Target excerpt

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thú y 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau: “Điều 6. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y 1. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y được tổ chức từ trung ương đ...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 41.

Điều 41. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 “Điều 13. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng sản xuất là rừng tự nhiên 1. Đối tượng: chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sinh sống ổn định tại các vùng biên giới, hải đảo, vùng đồng b...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy lợi 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 21 như sau: “1. Đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước, trách nhiệm quản lý công trình thủy lợi được quy định như sau: a) Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt; b) Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ba...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41. Sửa đổi, bổ sung Điều 13
  • “Điều 13. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng sản xuất là rừng tự nhiên
  • chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sinh sống ổn định tại các vùng biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Chính phủ thực hiện...
Added / right-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 21 như sau:
  • “1. Đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước, trách nhiệm quản lý công trình thủy lợi được quy định như sau:
  • a) Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt;
Removed / left-side focus
  • “Điều 13. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng sản xuất là rừng tự nhiên
  • chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sinh sống ổn định tại các vùng biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Chính phủ thực hiện...
  • 2. Nội dung và mức kinh phí thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 41. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 Right: Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy lợi
Target excerpt

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy lợi 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 21 như sau: “1. Đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước, trách nhiệm quản lý công trình thủy lợi được quy định như sau:...

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Đối tượng: chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sinh sống ổn định tại các vùng biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Chính phủ thực hiện trồng rừng sản xuất, trồng cây lâm sản ngoài g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 15 “đ) Trình tự, thủ tục hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng: Chủ rừng nộp 01 bộ hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã bằng cách thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia; Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, trả lời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 19 “3. Mức kinh phí khoán bảo vệ rừng: a) Mức kinh phí khoán bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên từ ngân sách nhà nước bình quân 1.000.000 đồng/ha/năm. Đối với diện tích rừng thuộc khu vực II, III bằng 1,2 lần mức bình quân, vùng đất ven biển bằng 1,5 lần mức bình q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Sửa đổi bổ sung khoản 2 Điều 20 “2. Nội dung và mức chi: a) Chi tiền ăn đối với các lực lượng và những người tham gia chữa cháy rừng (bao gồm cả người hưởng lương và người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước) theo lệnh điều động, huy động của người có thẩm quyền tối đa bằng 0,4 ngày lương tối thiểu vùng/suất ăn. b) Chi cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 21 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Mức trợ cấp: 15 kg gạo/khẩu/tháng. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đối tượng được trợ cấp, mức trợ cấp, hình thức trợ cấp cụ thể theo diện tích, số khẩu phù hợp với thực tế của địa phương và thời gian trợ cấp nhưng tối đa 7 năm, đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 25 1. Sửa đổi, bổ sung điểm m như sau: “m) Điều tra, thu thập và đánh giá nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp; xây dựng ngân hàng gen, dữ liệu nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp; nghiên cứu chọn, tạo, khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp; lưu giữ, sản xuất, cung ứng giống gốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 27 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Nguồn kinh phí từ chi trả dịch vụ môi trường rừng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp và các quy định của Chính phủ về dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 49.

Điều 49. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 29 “2. Dự toán đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, bảo vệ rừng a) Chi phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, lập hồ sơ và các chi phí khác áp dụng theo quy định tại kh...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên nước 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 8 như sau: “5. Lấn, lấp sông, suối, kênh, mương, rạch nhưng không có biện pháp khắc phục, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác; đặt vật cản, chướng ngại vật, xây dựng công trình kiến trúc, trồng cây gây cản trở thoát lũ, lưu thông nước...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 49. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 29
  • “2. Dự toán đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, bảo vệ rừng
  • a) Chi phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, lập hồ sơ và các chi phí khác áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 6, khoản 2 Điều 10,...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên nước
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 8 như sau:
  • “5. Lấn, lấp sông, suối, kênh, mương, rạch nhưng không có biện pháp khắc phục, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác
Removed / left-side focus
  • “2. Dự toán đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, bảo vệ rừng
  • a) Chi phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, lập hồ sơ và các chi phí khác áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 6, khoản 2 Điều 10,...
  • kỹ thuật trồng rừng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 49. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 29 Right: 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 như sau:
  • Left: b) Đối với bảo vệ rừng, khoán bảo vệ rừng: Right: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
Target excerpt

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên nước 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 8 như sau: “5. Lấn, lấp sông, suối, kênh, mương, rạch nhưng không có biện pháp khắc phục, trừ trường hợp pháp luật có quy...

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 31 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 như sau: “d) Đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 “Điều 35. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan tổng hợp kế hoạch, dự toán kinh phí sự nghiệp hằng năm của các bộ, ngành và địa phương thực hiện Nghị định này; hướng dẫn, kiểm tra các địa phương tổ chức tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 52.

Điều 52. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại các điểm a, b và c khoản 4 Điều 16; khoản 5 Điều 19; khoản 5 Điều 23; điểm a và điểm c khoản 1 Điều 31; khoản 3 Điều 36. 2. Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và các quy định có liên quan tại Điều 17 của Luật này . 2. Việc lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh quy định tại điểm a khoản 3 Điều 10 của Luật...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 52. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm
  • 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại các điểm a, b và c khoản 4 Điều 16
  • khoản 5 Điều 19
Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều khoản thi hành
  • 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và các quy định có liên quan tại Điều 17 của Luật này .
  • 2. Việc lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh quy định tại điểm a khoản 3 Điều 10 của Luật này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
Removed / left-side focus
  • Điều 52. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm
  • 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại các điểm a, b và c khoản 4 Điều 16
  • khoản 5 Điều 19
Target excerpt

Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và các quy định có liên quan tại Điều 17 của Luật này . 2. Việc lập quy...

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 102/2020/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 9 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH HỆ THỐNG BẢO ĐẢM GỖ HỢP PHÁP VIỆT NAM ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ ĐỊNH SỐ 120/2024/NĐ-CP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 3 “6. Cơ quan Kiểm lâm sở tại là Hạt Kiểm lâm hoặc Chi cục Kiểm lâm ở những địa phương không có Hạt Kiểm lâm.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau: “5. Trình tự thực hiện: a) Chủ gỗ nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này đến cơ quan Kiểm lâm sở tại bằng cách thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia; Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 13 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Trình tự thực hiện: a) Doanh nghiệp đăng ký vào Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp tự kê khai theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; Trường hợp doanh nghiệp không ứng dụng được Hệ thống thông tin phân loại doanh n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 16 “5. Trình tự thực hiện: a) Chủ gỗ nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này đến Cơ quan cấp phép bằng cách thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc Hệ thống cấp giấy phép FLEGT; Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 17 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép FLEGT: Bản chính đề nghị gia hạn giấy phép FLEGT, trong đó nêu rõ lý do xin gia hạn theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau: “5. Trình tự thực hiện: a) Chủ g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 18 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Hồ sơ đề nghị cấp thay thế giấy phép FLEGT: a) Trường hợp giấy phép FLEGT bản giấy đã cấp bị mất: bản chính đề nghị cấp thay thế giấy phép FLEGT theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; b) Trường hợp giấy phép FLEGT bị hỏng hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau: “4. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép FLEGT: a) Trường hợp lô hàng có khối lượng hoặc số lượng hoặc trọng lượng nhỏ hơn lô hàng đã được cấp giấy phép FLEGT: Bản chính đề nghị cấp lại theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; b) T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 60.

Điều 60. Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 5; khoản 3 Điều 6; khoản 4 Điều 11; khoản 2 và khoản 5 Điều 13; khoản 1 Điều 14; khoản 2 Điều 15; khoản 2 Điều 16; khoản 6 Điều 22; khoản 4 và khoản 5 Điều 23; Điều...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm, thẩm quyền tổ chức lập, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lập quy hoạch, lập điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê trong phạm vi cả nước. 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt quy hoạc...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 60. Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm
  • 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 5
  • khoản 3 Điều 6
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm, thẩm quyền tổ chức lập, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lập quy hoạch, lập điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê trong phạm vi cả nước.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt quy hoạch, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê.
Removed / left-side focus
  • Điều 60. Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm
  • 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 5
  • khoản 3 Điều 6
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm, thẩm quyền tổ chức lập, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lập quy hoạch, lập điều chỉnh quy hoạch đê điều và...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 01/2019/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2019 VỀ KIỂM LÂM VÀ LỰC LƯỢNG CHUYÊN TRÁCH BẢO VỆ RỪNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 159/2024/NĐ-CP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 61.

Điều 61. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4 “3a. Quản lý, chỉ đạo hoạt động của Hạt Kiểm lâm và Kiểm lâm làm việc tại địa bàn thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch, phương án về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo đảm chấp hành pháp luật về lâm nghiệp trên địa bàn được giao quản lý.”.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đa dạng sinh học 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 27 như sau: “27. Sinh vật biến đổi gen là sinh vật mang vật liệu di truyền được thay đổi bằng công nghệ gen và chứa vật liệu di truyền mới có nguồn gốc từ loài khác hoặc có nguồn gốc từ tổng hợp...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 61. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4
  • Quản lý, chỉ đạo hoạt động của Hạt Kiểm lâm và Kiểm lâm làm việc tại địa bàn thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch, phương án về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đa dạng sinh học
  • 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung khoản 27 như sau:
Removed / left-side focus
  • Quản lý, chỉ đạo hoạt động của Hạt Kiểm lâm và Kiểm lâm làm việc tại địa bàn thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch, phương án về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 61. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4 Right: b) Bổ sung khoản 32 vào sau khoản 31 như sau:
Target excerpt

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đa dạng sinh học 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 27 như sau: “27. Sinh vật biến đổi gen là sinh vật mang vật liệu di truyền...

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 “2. Phối hợp với ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, cơ quan Kiểm lâm sở tại và các cơ quan chức năng trên địa bàn xây dựng quy chế phối hợp, thực hiện chương trình, kế hoạch về quản lý bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo đảm chấp hành pháp luật về lâm nghiệp thuộc phạm vi được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “Điều 8. Tổ chức Kiểm lâm trung ương Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm là tổ chức hành chính thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo đảm chấp hành pháp luật về lâm nghiệp và t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 “Điều 9. Tổ chức Kiểm lâm cấp tỉnh 1. Chi cục Kiểm lâm là tổ chức hành chính thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo đảm chấp hành pháp luật về lâm nghiệp và thực hiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 14 “4. Kiểm tra, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, quản lý lâm sản; khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật trên diện tích rừng được giao quản lý, viên chức thuộc Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng được lập biên bản vi phạm hành chính, bảo vệ hiện trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 16 “a) Viên chức thuộc Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng của chủ rừng được hưởng chế độ lương, phụ cấp như Kiểm lâm (trừ phụ cấp công vụ) và chế độ khác theo quy định của pháp luật;”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 18 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm b khoản 1 như sau: “a) Chỉ đạo thống nhất về chuyên môn nghiệp vụ, kiểm tra hoạt động của Kiểm lâm trên phạm vi toàn quốc; b) Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan quy định tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ, vị trí việc làm, ngạch công chức Kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 68.

Điều 68. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, điều 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 3; khoản 3 Điều 11; khoản 1 và khoản 2 Điều 18; điểm a khoản 2 mục VIII Phụ lục I. 2. Thay thế cụm từ “Cục Kiểm lâm” bằng cụm từ “Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm” tại Đi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 14 như sau: “1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển căn cứ vào nhu cầu điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo của ngàn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 68. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, điều
  • 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 3; khoản 3 Điều 11; khoản 1 và khoản 2 Điều 18; điểm a khoản 2 mục VIII Phụ lục I.
  • 2. Thay thế cụm từ “Cục Kiểm lâm” bằng cụm từ “Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm” tại Điều 11; điểm a khoản 2 mục VIII Phụ lục I.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 14 như sau:
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển căn cứ vào nhu cầu điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo của ngành, lĩn...
Removed / left-side focus
  • Điều 68. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, điều
  • 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 3; khoản 3 Điều 11; khoản 1 và khoản 2 Điều 18; điểm a khoản 2 mục VIII Phụ lục I.
  • 2. Thay thế cụm từ “Cục Kiểm lâm” bằng cụm từ “Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm” tại Điều 11; điểm a khoản 2 mục VIII Phụ lục I.
Target excerpt

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 14 như sau: “1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, th...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: a) Mục 4 Chương II và Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí đã được xây dựng theo đúng quy định của pháp luật (bao gồm cả công trình xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật) phù hợp với đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí của khu rừng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 37 Điều 3 Nội dung tham chiếu. Click vào để xem chi tiết. như sau: “37. Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung gồm khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao và khu chức năng sản xuất công nghiệp của khu kinh...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: “Điều 9. Hệ thống cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật 1. Hệ thống cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được tổ chức ở trung ương đến cấp tỉnh. 2. Tại cấp xã được bố trí nhân lực thực hiện nhiệm vụ bả...
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khí tượng thủy văn 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau: “Điều 11. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn 1. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn là quy hoạch ngành. 2. Việc lập quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn phải tuân thủ quy định của pháp luật về quy hoạch và các n...