Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 27
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định nội dung điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung điều tra cơ bản địa chất để lập bản đồ địa chất quốc gia đến tỷ lệ 1:50.000 và lập bản đồ địa chất chuyên đề tỷ lệ lớn hơn 1:50.000; nội dung điều tra địa chất về khoáng sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản; tổ chức, cá nhân thực hiện đề án điều tra cơ bản địa chất và đề án điều tra địa chất về khoáng sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT ĐỂ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT QUỐC GIA VÀ NỘI DUNG LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CHUYÊN ĐỀ TỶ LỆ LỚN HƠN 1:50.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT QUỐC GIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:1.000.000 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1:500.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản quy mô vùng và châu lục. 2. Tổng hợp, biên tập những đặc điểm chung về địa chất của một số nước, một số lục địa lớn mang tính khái quát; định kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:500.000 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1/500.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản quy mô vùng và lãnh thổ. 2. Tổng hợp, biên tập, biểu diễn các thành tạo trầm tích, biến chất, magma có tuổi và thành phần khác nhau; những khu vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:250.000 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1/50.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản. 2. Tổng hợp, biên tập và thể hiện chi tiết các cấu tạo địa chất, sự phân bố và giới hạn các loại loại tài nguyên địa chất, khoáng sản từ kết quả đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền 1. Việc lập bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 được thực hiện theo các chuyên đề gồm: đo vẽ các thành tạo địa tầng, biến chất, núi lửa không phân tầng, magma xâm nhập, cấu trúc - kiến tạo, khoáng sản, địa mạo, vỏ phong hoá, tai biến địa chất, địa chất môi trường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bản đồ trường địa vật lý 1. Bản đồ các trường địa vật lý ở các tỷ lệ 1:1.000.000; 1:250.000; 1:50.000, bao gồm: trường trọng lực, trường từ, trường phóng xạ. 2. Bản đồ trường trọng lực a) Bản đồ đẳng trị giá trị trọng lực theo mạng lưới từ số liệu đo trọng lực mặt đất và trọng lực hàng không; xác định giá trị trọng lực cho từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bản đồ địa hóa tỷ lệ 1: 250.000 1. Xác định phông địa hóa, các dị thường địa hóa, tính tương phản của dị thường địa hóa, đặc điểm địa hóa các nguyên tố. 2. Khoanh định, dự báo các diện tích có tiềm năng khoáng sản ẩn, khu vực có thể bị ảnh hưởng môi trường và đặc điểm thổ nhưỡng trên cơ sở dữ liệu địa hóa. 3. Khoanh định, dự bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bản đồ di chỉ địa chất, di sản địa chất tỷ lệ 1: 250.000 1. Thu thập tài liệu liên quan đến địa chất, kinh tế - xã hội. 2. Tổng hợp, phân tích dữ liệu về địa chất để khoanh định khu vực có tiền đề, dấu hiệu của di chỉ địa chất. 3. Tổng hợp, phân tích, đánh giá các khu vực đã khoanh định là di chỉ địa chất, có triển vọng trở thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bản đồ địa mạo tỷ lệ 1: 50.000 1. Phân chia, mô tả các dạng địa hình theo nguồn gốc và tuổi, các yếu tố địa mạo (vách dốc, đường chia nước, đường thu nước, rãnh xói,...), các biểu hiện hoạt động tân kiến tạo, kiến tạo hiện đại và các đứt gãy hoạt động. 2. Xác định các điều kiện địa chất nội sinh và ngoại sinh là nguyên nhân hì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bản đồ vỏ phong hóa tỷ lệ 1: 50.000 1. Phân chia các kiểu vỏ phong hóa trên cơ sở thạch học, địa hóa, khoáng vật, tuổi của vỏ phong hoá; làm rõ đặc điểm các đới từ trên xuống dưới theo đặc điểm thạch học, khoáng vật (thành phần, màu sắc, cấu tạo, kiến trúc…) có đặc trưng khác nhau và hàm lượng các oxyt. 2. Xác định điều kiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bản đồ tai biến địa chất tỷ lệ 1: 50.000 1. Tổng hợp, phân tích các hiện tượng, dấu hiệu, tiền đề, biểu hiện hoạt động của tai biến địa chất; điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội liên quan. 2. Phân tích đặc điểm địa hình, địa mạo; xác định đặc điểm địa chất, tính chất vật lý các thực thể địa chất và quá trình tiến hoá địa chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bản đồ địa chất môi trường tỷ lệ 1: 50.000 1. Thu thập, tổng hợp các tài liệu về địa chất, khoáng sản có tác động đến môi trường; điều kiện kinh tế - xã hội, dịch tễ học. 2. Xác định sự biến đổi của môi trường địa chất, phân vùng ô nhiễm môi trường địa chất; nguyên nhân, mức độ ảnh hưởng tới môi trường dân sinh. 3. Dự báo xu h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1: 50.000 1. Thu thập, tổng hợp, phân tích các dữ liệu về khí hậu, khí tượng, nước mặt, nước dưới đất, địa hình, địa mạo, các hiện tượng địa chất động lực. 2. Xác định tính chất cơ lý của các thực thể địa chất theo tuổi và theo nguồn gốc thành tạo; xác định đặc điểm thủy thạch động lực, mối qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bản đồ địa chất đô thị tỷ lệ 1: 50.000 1. Đánh giá đặc tính lý hoá các thực thể địa chất, đặc điểm địa chất công trình, địa chất thủy văn, địa chất môi trường, tai biến địa chất; mối tương tác giữa hệ thống đô thị với môi trường địa chất. 2. Xác định tính tương thích giữa không gian địa chất với quá trình phát triển đô thị, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CHUYÊN ĐỀ TỶ LỆ LỚN HƠN 1:50.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bản đồ địa chất chuyên đề 1. Bản đồ địa chất chuyên đề lập để phục vụ quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản, nghiên cứu khoa học, bao gồm: viễn thám; địa chất; địa vật lý; địa hoá, trọng sa; phân tích mẫu; ứng dụng công nghệ GIS, mô hình hoá và cơ sở dữ liệu số. 2. Căn cứ vào mục tiêu nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn, bản đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bản đồ tổng hợp tài nguyên địa chất, khoáng sản 1. Tổng hợp, phân tích kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản, thăm dò, khai thác khoáng sản phục vụ công tác quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản theo ngành và địa phương. 2. Theo yêu cầu nhiệm vụ quản lý, bản đồ tổng hợp tài nguyên địa chất, khoán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NỘI DUNG ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều tra các cấu trúc địa chất có tiền đề, dấu hiệu thuận lợi về khoáng sản 1. Xác định các yếu tố địa chất, kiến tạo thuận lợi hình thành, tích tụ khoáng sản. 2. Đánh giá các thực thể địa chất có tiềm năng sinh khoáng. 3. Khoanh định khu vực và đánh giá khả năng tồn tại khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm và dự báo các thân k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đánh giá tiềm năng khoáng sản 1. Thu thập, tổng hợp các tài liệu địa chất, địa vật lý, địa hóa để lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:10.000 đến 1:5.000 hoặc lớn hơn tùy theo mức độ phức tạp và kích thước các đối tượng địa chất, khoáng sản. Thu thập, tổng hợp các tài liệu địa chất, địa vật lý, địa hóa để lập bản đồ địa chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác, nuôi trồng, thu mua, sơ chế, chế biến, mua, bán, xuất khẩu, nhập khẩu thủy sản, sản phẩm thủy sản để xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ hoặc vào các quốc gia và vùng lãnh thổ khác để xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ khi có yêu cầu.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác, nuôi trồng, thu mua, sơ chế, chế biến, mua, bán, xuất khẩu, nhập khẩu thủy sản, sản phẩm thủy sản để xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ hoặc vào...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác, nuôi trồng, thu mua, sơ chế, chế biến, mua, bán, xuất khẩu, nhập khẩu thủy sản, sản phẩm thủy sản để xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ hoặ...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đáp ứng yêu cầu về bảo vệ các loài thú biển để xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ hoặc vào các quốc gia và vùng lãnh thổ khác để xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ khi có yêu cầu.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ - Certification of admissibility (sau đây gọi tắt là COA) là mẫu giấy theo hướng dẫn của Hoa Kỳ, được sử dụng cho một số thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu sang Hoa Kỳ...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung 1. COA được thực hiện theo đề nghị của tổ chức, cá nhân khi có nhu cầu. Cơ quan có thẩm quyền xác minh các thông tin trong hồ sơ do tổ chức, cá nhân kê khai, nộp kèm Đơn đề nghị và cấp COA để chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản không thuộc diện cấm nhập khẩu vào Hoa Kỳ. 2. COA là một trong những tài liệu bổ...
Điều 5. Điều 5. Cơ quan có thẩm quyền cấp COA Cơ quan có thẩm quyền cấp COA là cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh.
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ thực hiện cấp COA 1. Trường hợp sử dụng nguyên liệu khai thác trong nước để chế biến, xuất khẩu thuộc danh sách phải cấp COA, hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp COA theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; b) Giấy biên nhận sản phẩm bốc dỡ qua cảng hoặc Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác hoặc G...
Điều 7. Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp COA 1. Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp COA theo quy định tại Điều 6 Thông tư này đến cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh qua các cách thức sau đây: a) Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; b) Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của do...
Điều 8. Điều 8. Nội dung thẩm định để cấp COA 1. Đối chiếu thông tin đã kê khai theo mẫu nộp kèm Đơn đề nghị cấp COA với các tài liệu nộp kèm theo hồ sơ nhằm đảm bảo đã kê khai đúng các thông tin về: tên loài thủy sản, khối lượng loài hoặc nguyên liệu, nghề/ngư cụ sử dụng khai thác, tên và số đăng ký tàu cá/số giấy phép khai thác thủy sản. a)...