Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 35
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 19/2013/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ VIỆC MUA, BÁN VÀ XỬ LÝ NỢ XẤU CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 “ Điều 10. Chủ thể, mục đích và nguyên tắc phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt 1. Chủ thể phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt là Công ty Quản lý tài sản. Công ty Quản lý tài sản ủy quyền cho Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước tổ chức phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt theo quy định tại T...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 07/2007/TT-NHNN ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Ngân hàng Nhà nước về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung Nghị định 69/2007/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của ngân hàng thương mại Việt Nam, để thực thi phương án đơn...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10
  • “ Điều 10. Chủ thể, mục đích và nguyên tắc phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt
  • Chủ thể phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt là Công ty Quản lý tài sản.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 07/2007/TT-NHNN ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Ngân hàng Nhà nước về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung Nghị định 69/2007/NĐ-CP ngày 20 thá...
  • 1. Bãi bỏ điểm 5.5.
  • “8.2. Lập 03 bộ hồ sơ (trong đó có 01 bộ bản chính và 02 bộ bản sao) theo quy định tại Khoản 5 Thông tư này gửi trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan thanh tra, giám sát ngân...
Removed / left-side focus
  • “ Điều 10. Chủ thể, mục đích và nguyên tắc phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt
  • Chủ thể phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt là Công ty Quản lý tài sản.
  • Công ty Quản lý tài sản ủy quyền cho Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước tổ chức phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt theo quy định tại Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Right: 2. Sửa đổi, bổ sung điểm 8.2:
Target excerpt

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 07/2007/TT-NHNN ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Ngân hàng Nhà nước về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung Nghị định 69/2007/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 20...

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Điều 12

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Chủ tịch Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên), Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan có trách nh...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ Điều 12
Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Chủ tịch Hội đồng quản trị (Hội đồng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ Điều 12
Target excerpt

Điều 12. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Chủ tịch Hội đồng quản trị (H...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ Điều 13

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16 “2. Căn cứ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, kế hoạch kinh doanh và năng lực của Công ty Quản lý tài sản, tình hình thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định đối tượng và các khoản nợ xấu cụ thể Công ty Quản lý tài sản mua trong từng thời kỳ.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bãi bỏ Điều 24

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bãi bỏ Điều 25

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 26 “ Điều 26. Thực hiện mua nợ xấu theo giá trị thị trường 1. Căn cứ kế hoạch kinh doanh, năng lực tài chính, hiệu quả kinh tế và điều kiện thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định và chịu trách nhiệm về việc mua khoản nợ xấu theo giá trị thị trường. 2. Công ty Quản lý tài sản chỉ được mua khoản nợ x...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều tại Quy định tạm thời về việc ngân hàng thương mại cổ phần đăng ký niêm yết và phát hành cổ phiếu ra công chúng ban hành kèm theo Quyết định số 787/2004/QĐ-NHNN ngày 24 tháng 6 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 34, 35 mục III Phần A Ng...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 26
  • “ Điều 26. Thực hiện mua nợ xấu theo giá trị thị trường
  • 1. Căn cứ kế hoạch kinh doanh, năng lực tài chính, hiệu quả kinh tế và điều kiện thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định và chịu trách nhiệm về việc mua khoản nợ xấu theo giá trị thị trường.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều tại Quy định tạm thời về việc ngân hàng thương mại cổ phần đăng ký niêm yết và phát hành cổ phiếu ra công chúng ban hành kèm theo Quyết định số 787/2004/QĐ-NHNN...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 34 Nghị quyết 60/NQ-CP:
  • 1. Ngân hàng thương mại cổ phần lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 4 Quy định này gửi qua bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) để được xem...
Removed / left-side focus
  • “ Điều 26. Thực hiện mua nợ xấu theo giá trị thị trường
  • 1. Căn cứ kế hoạch kinh doanh, năng lực tài chính, hiệu quả kinh tế và điều kiện thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định và chịu trách nhiệm về việc mua khoản nợ xấu theo giá trị thị trường.
  • 2. Công ty Quản lý tài sản chỉ được mua khoản nợ xấu quy định tại điểm a khoản 7a Điều 3 Thông tư này theo giá trị thị trường sau khi đã thực hiện các công việc sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 26 Right: 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 13:
Target excerpt

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều tại Quy định tạm thời về việc ngân hàng thương mại cổ phần đăng ký niêm yết và phát hành cổ phiếu ra công chúng ban hành kèm theo Quyết định số 787/2004/QĐ-NHNN ngày 24 thá...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 32 “ Điều 32. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án đầu tư, cung cấp tài chính, Phương án bảo lãnh cho khách hàng vay vay vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi tắt là P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 37 “ Điều 37. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay là doanh nghiệp 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay quy định tại điểm a khoản 5 Điều 36 gửi trực tiếp tại Bộ phận Một cửa củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung điểm b, c khoản 1 Điều 48 “b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thẩm định, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay và Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay theo trình tự sau: (i) Trong thời hạn 02...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49 “4. Đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định các nội dung quy định tại điểm đ khoản 1 và khoản 3 Điều 16; khoản 2 Điều 32; khoản 2 Điều 37 Thông tư này.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 43/2015/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA PHÒNG GIAO DỊCH BƯU ĐIỆN TRỰC THUỘC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN LỘC PHÁT VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 10 “b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi LPBank dự kiến đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện có văn bản gửi LPBank xác nhận việc đáp ứng hoặc không đáp ứng đủ điều kiện hoạt động tại địa điểm mới đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 14 “b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện có văn bản chấp thuận chấm dứt hoạt động phòng giao dịch bưu điện; trường hợp không chấp thuận, văn bản gửi LPBank phải nêu rõ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Bổ sung khoản 3b vào sau khoản 3a Điều 19 “3b. Đình chỉ phòng giao dịch bưu điện hoạt động tại địa điểm mới khi không đáp ứng các quy định tại khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 8 Thông tư này.”.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều tại Quy chế hoạt động bao thanh toán của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1096/2004/QĐ-NHNN ngày 06 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và Quyết định số 30/2008/QĐ-NHNN ngày 16 tháng 10 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số đi...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Bổ sung khoản 3b vào sau khoản 3a Điều 19
  • “3b. Đình chỉ phòng giao dịch bưu điện hoạt động tại địa điểm mới khi không đáp ứng các quy định tại khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 8 Thông tư này.”.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều tại Quy chế hoạt động bao thanh toán của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1096/2004/QĐ-NHNN ngày 06 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 Quy chế hoạt động bao thanh toán của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1096/2004/QĐ-NHNN:
  • “1. Đơn vị bao thanh toán: là tổ chức tín dụng quy định tại điểm 2.1 Khoản 2, Điều 1 của Quy chế này.”.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Bổ sung khoản 3b vào sau khoản 3a Điều 19
  • “3b. Đình chỉ phòng giao dịch bưu điện hoạt động tại địa điểm mới khi không đáp ứng các quy định tại khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 8 Thông tư này.”.
Target excerpt

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều tại Quy chế hoạt động bao thanh toán của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1096/2004/QĐ-NHNN ngày 06 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và Quy...

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 53/2018/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ MẠNG LƯỚI HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 6

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 06/2002/TT-NHNN ngày 23 tháng 12 năm 2002 hướng dẫn thực hiện Nghị định 79/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của công ty tài chính để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 48 mục III Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP như sau: 1. Sửa...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 6
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 06/2002/TT-NHNN ngày 23 tháng 12 năm 2002 hướng dẫn thực hiện Nghị định 79/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tổ chức và hoạ...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 4.1:
  • Vốn điều lệ của Công ty tài chính được góp bằng đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tự do chuyển đổi nhưng phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ lệ giá giao dịch bình quân trên thị trường liên ngân hàng tạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 6
Target excerpt

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 06/2002/TT-NHNN ngày 23 tháng 12 năm 2002 hướng dẫn thực hiện Nghị định 79/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của c...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “Điều 7. Điều kiện thành lập chi nhánh 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên (tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị) được phép thành lập không quá 03 chi nhánh trong 01 năm tài chính khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Hoạt động kinh doanh có lãi t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm 10.2, 10.3 Thông tư số 06/2005/TT-NHNN ngày 12 tháng 10 năm 2005 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện một số nội dung tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Công ty cho thuê tài chính và Nghị định số 65/2005/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2005 của...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • “Điều 7. Điều kiện thành lập chi nhánh
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên (tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị) được phép thành lập không quá 03 chi nhánh trong 01 năm tài chín...
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung điểm 10.2, 10.3 Thông tư số 06/2005/TT-NHNN ngày 12 tháng 10 năm 2005 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện một số nội dung tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm...
  • “10.2. Đối với công ty cho thuê tài chính trực thuộc tổ chức tín dụng: Hồ sơ xin cấp Giấy phép được lập thành hai (02) bộ gửi qua bưu điện hoặc trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra,...
  • Đối với Công ty cho thuê tài chính liên doanh và Công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • “Điều 7. Điều kiện thành lập chi nhánh
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên (tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị) được phép thành lập không quá 03 chi nhánh trong 01 năm tài chín...
Target excerpt

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm 10.2, 10.3 Thông tư số 06/2005/TT-NHNN ngày 12 tháng 10 năm 2005 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện một số nội dung tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm 2001 của Chí...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “Điều 8. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp Tổ chức tín dụng phi ngân hàng đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 18.

Điều 18. Bãi bỏ khoản 4 Điều 9

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 02/2008/TT-NHNN ngày 02 tháng 4 năm 2008 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 28/2005/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ tại Việt Nam và Nghị định số 165/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 200...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Bãi bỏ khoản 4 Điều 9
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 02/2008/TT-NHNN ngày 02 tháng 4 năm 2008 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 28/2005/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2005 của Chí...
  • 1. Bãi bỏ điểm 10.4 để thực thi phương án đơn giản hóa tại khoản 62 mục III Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP.
  • 2. Bổ sung điểm 11.4 để thực thi phương án đơn giản hóa tại khoản 62 mục III Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Bãi bỏ khoản 4 Điều 9
Target excerpt

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 02/2008/TT-NHNN ngày 02 tháng 4 năm 2008 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 28/2005/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về tổ...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 như sau: “d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cục Quản lý, giám sát các tổ chức tín dụng, các đơn vị tại điểm c Khoản này có ý kiến tham gia bằng văn bản về các nội dung được đề nghị;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm e...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 “ Điều 13. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng chỉ được thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh trong phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi chi nhánh đặt trụ sở và địa điểm dự kiến thay đổi phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại các điểm a(i), a(ii...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 “ Điều 18. Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp 1. Hồ sơ tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh: a) Văn bản của tổ chức tín dụng phi ngân hàng đề nghị chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, trong đó nêu rõ: lý do chấm dứt hoạt động, giải thể;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bổ sung khoản 1b vào sau khoản 1a Điều 21 “1b. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 23.

Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 “ Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc chấp thuận hoặc không chấp thuận theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này. 2. Tiếp nhận hồ sơ, chấp thuận hoặc không chấp thuận đối với các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 4 Thôn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 03/2007/TT-NHNN ngày 05 tháng 6 năm 2007 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 22/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 3...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 23
  • “ Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
  • 1. Đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc chấp thuận hoặc không chấp thuận theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 03/2007/TT-NHNN ngày 05 tháng 6 năm 2007 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 22/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 02...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 7.1, 7.2 để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 37, 39 mục III Phần A của Nghị quyết 60/NQ-CP và khoản 10 mục A, Phần XVI Nghị quyết 25/NQ-CP:
  • “7.1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép được lập thành một bản chính gồm hai (02) bộ, một bộ bằng tiếng Việt và một bộ bằng tiếng Anh, trong đó:
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 23
  • “ Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
  • 1. Đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc chấp thuận hoặc không chấp thuận theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 03/2007/TT-NHNN ngày 05 tháng 6 năm 2007 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 22/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2006 của...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bãi bỏ Điều 24

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 53/2018/TT-NHNN Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 53/2018/TT-NHNN bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 62/2024/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN VIỆC TỔ CHỨC LẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bổ sung khoản 9 Điều 3 “9. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ là Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 9 “ 1. Tổ chức tín dụng sau sáp nhập, tổ chức tín dụng hợp nhất phải có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định tương ứng với loại hình của tổ chức tín dụng sau sáp nhập, tổ chức tín dụng hợp nhất theo quy định của pháp luật.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 10 “c) Văn bản hoặc tài liệu chứng minh việc sáp nhập không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 29.

Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 11 “c) Văn bản hoặc tài liệu chứng minh việc hợp nhất không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;”.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 10 năm 2011.

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 11
  • “c) Văn bản hoặc tài liệu chứng minh việc hợp nhất không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;”.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 10 năm 2011.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 11
  • “c) Văn bản hoặc tài liệu chứng minh việc hợp nhất không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;”.
Target excerpt

Điều 11. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 10 năm 2011.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 13 1. Sửa đổi điểm c, d khoản 1 như sau: “c) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập đặt trụ sở chính về ảnh hưởng của việc s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14 Sửa đổi điểm c, d khoản 1 như sau: “c) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi các tổ chức tín dụng bị hợp nhất đặt trụ sở chính, nơi tổ chức tín dụng hợp nhất d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Bãi bỏ khoản 1, điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 16

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19 1. Sửa đổi điểm c khoản 1 như sau: “c) Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý tổ chức tín dụng, chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến. Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 “ Điều 21. Điều kiện để chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được chuyển đổi loại hình khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Tại thời điểm đề nghị, tổ chức tín dụng phi ngân hàng có số lượng và cơ cấu Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 24 “3. Trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng theo mẫu quy định tại Phụ lục 07 ban hành kèm theo Thông tư này; sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Bổ sung khoản 8 Điều 27 “8. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 28 “1. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại tổ chức tín dụng làm đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét có văn bản hoặc quyết định theo quy định tại Điều 13, Điều 14, Điều 19 và Điều 24 Thông tư này; giám sát việc tổ chức tín dụng phi ngân h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 38.

Điều 38. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026 2. Kể từ ngày thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành: a) Khoản 8, khoản 14 Điều 1 Thông tư 14/2015/TT-NHNN sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 09/2010/TT-NHNN ngày 26 tháng 3 năm 2010 của Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 23 và khoản 24 mục III Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 38. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026
  • 2. Kể từ ngày thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành:
Added / right-side focus
  • “1. Lập hồ sơ theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 09/2010/TT-NHNN thành 08 bộ (trong đó có 02 bộ chính) gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan thanh tra,...
  • 01 bộ gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố (nơi ngân hàng dự kiến đặt trụ sở chính) đề nghị chấp thuận về việc đặt trụ sở chính của ngân hàng tại địa...
  • 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 15:
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026
  • 2. Kể từ ngày thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành:
Rewritten clauses
  • Left: a) Khoản 8, khoản 14 Điều 1 Thông tư 14/2015/TT-NHNN sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu... Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 09/2010/TT-NHNN ngày 26 tháng 3 năm 2010 của Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần để thực th...
  • Left: b) Khoản 6 Điều 1 Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 15:
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 09/2010/TT-NHNN ngày 26 tháng 3 năm 2010 của Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần để thực thi phương án...

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng theo các Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều tại Quy định về thành lập và hoạt động công ty kiều hối trực thuộc ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân ban hành kèm theo quyết định số 951/2003/QĐ-NHNN ngày 18 tháng 8 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 27 mục III Phần...
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều tại Quy chế cấp giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần ban hành kèm theo Quyết định số 40/2007/QĐ-NHNN ngày 02 tháng 11 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 46, 47 mục III Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP như sa...