Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 17
Instruction matches 17
Left-only sections 19
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 03/2024/TT-BTNMT NGÀY 16 THÁNG 5 NĂM 2024 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT TÀI NGUYÊN NƯỚC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI THÔNG TƯ SỐ 14/2025/TT-BNNMT NGÀY 19 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUY ĐỊNH PHÂ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 như sau: “2. Trường hợp Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định, công bố chức năng nguồn nước mặt theo quy định tại khoản 5 Điều 22 Luật Tài nguyên nước thì việc tổ chức thực hiện phân vùng chức năng nguồn nước, phê duyệt, công bố chức năng nguồn nước được thực hiện như sa...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khí tượng thủy văn 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau: “Điều 11. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn 1. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn là quy hoạch ngành. 2. Việc lập quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn phải tuân thủ quy định của pháp luật về quy hoạch và các n...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 như sau:
  • Trường hợp Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định, công bố chức năng nguồn nước mặt theo quy định tại khoản 5 Điều 22 Luật Tài nguyên nước thì việc tổ chức thực hiện phân v...
  • a) Bộ Nông nghiệp và Môi trường chỉ đạo Cục Quản lý tài nguyên nước phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan liên quan xác định, phân vùng chức năng đối với các nguồn nước mặt liên tỉ...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khí tượng thủy văn
  • “Điều 11. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
  • 1. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn là quy hoạch ngành.
Removed / left-side focus
  • Trường hợp Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định, công bố chức năng nguồn nước mặt theo quy định tại khoản 5 Điều 22 Luật Tài nguyên nước thì việc tổ chức thực hiện phân v...
  • a) Bộ Nông nghiệp và Môi trường chỉ đạo Cục Quản lý tài nguyên nước phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan liên quan xác định, phân vùng chức năng đối với các nguồn nước mặt liên tỉ...
  • Công Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức lưu vực sông (nếu có) và các cơ quan, đơn vị có liên quan về kết quả phân vùng chức năng nguồn nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:
Target excerpt

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khí tượng thủy văn 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau: “Điều 11. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn 1. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn là quy hoạch n...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: “ Điều 9. Các trường hợp phải xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt Công trình khai thác tài nguyên nước để sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt (sau đây gọi tắt là công trình khai thác nước để cấp cho sinh hoạt) thuộc trường hợp phải cấp giấy phép khai thác tà...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê là quy hoạch chi tiết ngành được lập trong phạm vi cả nước, có nội dung chủ yếu sau đây: 1. Xác định phương hướng, mục tiêu và mức bảo đảm phòng, chống lũ của hệ thống sông đê lập và thực hiện quy hoạch;...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:
  • “ Điều 9. Các trường hợp phải xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
  • Công trình khai thác tài nguyên nước để sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt (sau đây gọi tắt là công trình khai thác nước để cấp cho sinh hoạt) thuộc trường hợp phải cấp giấy phép khai thác...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
  • Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê là quy hoạch chi tiết ngành được lập trong phạm vi cả nước, có nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Xác định phương hướng, mục tiêu và mức bảo đảm phòng, chống lũ của hệ thống sông đê lập và thực hiện quy hoạch;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:
  • “ Điều 9. Các trường hợp phải xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
  • Công trình khai thác tài nguyên nước để sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt (sau đây gọi tắt là công trình khai thác nước để cấp cho sinh hoạt) thuộc trường hợp phải cấp giấy phép khai thác...
Target excerpt

Điều 9. Nội dung quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê là quy hoạch chi tiết ngành được lập trong phạm vi cả nước, có nội dung chủ yếu sau...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau: " Điều 12. Xác định, phê duyệt, công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt 1. Trong quá trình lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước, tổ chức, cá nhân đầu tư, quản lý, vận hành công trình khai thác nước để cấp cho sinh hoạt căn cứ quy định tại Điều 10 và Điều 11 c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thú y 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau: “Điều 6. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y 1. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y được tổ chức từ trung ương đến cấp tỉnh. 2. Tại cấp xã được bố trí thú y xã để thực hiện quản lý hoạt động chăn nuôi và thú y trên địa bàn.”. 2. Sửa...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau:
  • " Điều 12. Xác định, phê duyệt, công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
  • Trong quá trình lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước, tổ chức, cá nhân đầu tư, quản lý, vận hành công trình khai thác nước để cấp cho sinh hoạt căn cứ quy định tại Điều 10 và Đ...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thú y
  • “Điều 6. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y
  • 1. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y được tổ chức từ trung ương đến cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • " Điều 12. Xác định, phê duyệt, công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
  • Trong quá trình lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước, tổ chức, cá nhân đầu tư, quản lý, vận hành công trình khai thác nước để cấp cho sinh hoạt căn cứ quy định tại Điều 10 và Đ...
  • Trường hợp công trình khai thác nước để cấp cho sinh hoạt thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường, sau khi cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước, cơ quan được gi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
Target excerpt

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thú y 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau: “Điều 6. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y 1. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y được tổ chức từ trung ương đ...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau: "Điều 13. Tổ chức xác định ranh giới vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên thực địa 1. Trường hợp phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn một tỉnh a) Trường hợp phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn một xã, trong th...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy lợi 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 21 như sau: “1. Đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước, trách nhiệm quản lý công trình thủy lợi được quy định như sau: a) Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt; b) Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ba...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau:
  • "Điều 13. Tổ chức xác định ranh giới vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên thực địa
  • 1. Trường hợp phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn một tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy lợi
  • “1. Đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước, trách nhiệm quản lý công trình thủy lợi được quy định như sau:
  • a) Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt;
Removed / left-side focus
  • "Điều 13. Tổ chức xác định ranh giới vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên thực địa
  • 1. Trường hợp phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn một tỉnh
  • a) Trường hợp phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn một xã, trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 21 như sau:
Target excerpt

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy lợi 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 21 như sau: “1. Đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước, trách nhiệm quản lý công trình thủy lợi được quy định như sau:...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 14 như sau: “3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nhiệm vụ sau đây: xác định ranh giới phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên thực địa; kiểm tra, giám sát các hoạt động trong vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy sản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11 như sau: “3. Nội dung, thẩm quyền, lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản được thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và điể...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 14 như sau:
  • “3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nhiệm vụ sau đây: xác định ranh giới phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt t...
  • kiểm tra, giám sát các hoạt động trong vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của các công trình khai thác nước trên địa bàn
Added / right-side focus
  • Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy sản
  • “3. Nội dung, thẩm quyền, lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản được thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạc...
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 13 như sau:
Removed / left-side focus
  • “3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nhiệm vụ sau đây: xác định ranh giới phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt t...
  • kiểm tra, giám sát các hoạt động trong vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của các công trình khai thác nước trên địa bàn
  • tiếp nhận thông tin, giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của các công trình khai thác nước trên địa bàn theo thẩm quyền.”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 14 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11 như sau:
Target excerpt

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy sản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11 như sau: “3. Nội dung, thẩm quyền, lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và kh...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau: “Điều 24. Ban hành kế hoạch bảo vệ nước dưới đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo bố trí kinh phí và chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, thống kê, tổng hợp thông tin, số liệu và xây dựng dự thảo kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Nông ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 28 như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Hồ sơ lấy ý kiến của Sở Nông nghiệp và Môi trường về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất bao gồm: a) Văn bản đề nghị cho ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất; b) Phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất theo quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 29 như sau: “ Điều 29. Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất 1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày kết thúc vận hành thử nghiệm, tổ chức, cá nhân thực hiện bổ sung nhân tạo nước dưới đất quy định tại điểm b khoản 1 Điều 27 của Thông tư này phải báo cáo kết quả vận hành th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 31 như sau: “d) Đối với công trình khai thác nước dưới đất phải thực hiện việc quan trắc phục vụ giám sát khai thác nước theo quy định. Trường hợp công trình khai thác nước dưới đất phải xây dựng giếng quan trắc theo quy định thì vị trí giếng quan trắc cần đảm bảo tính đại diện cho việc khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 32 như sau: “1. Tổ chức, cá nhân hoạt động khảo sát địa chất công trình, xử lý nền móng công trình xây dựng, xây dựng công trình ngầm; thăm dò địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, dầu khí trong đó có các hạng mục khoan, đào, thí nghiệm ngoài việc thực hiện các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Thay thế , bãi bỏ một số cụm từ như sau: 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 19; điểm a khoản 1 Điều 31; Điều 36. 2. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm a khoản 2 Điều 19; khoản 1 Điều 25; khoả...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chăn nuôi 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 như sau: “4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi, quy định mã số cơ sở chăn nuôi, truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 14 n...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thay thế , bãi bỏ một số cụm từ như sau:
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 19; điểm a khoản 1 Điều 31; Điều 36.
  • 2. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm a khoản 2 Điều 19; khoản 1 Điều 25; khoản 4 Điều 26; khoản 3 Điều 27; Điều 30; điểm a và điểm b...
Added / right-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 như sau:
  • “4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi, quy định mã số cơ sở chăn nuôi, truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi.”.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 14 như sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 19; điểm a khoản 1 Điều 31; Điều 36.
  • 2. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm a khoản 2 Điều 19; khoản 1 Điều 25; khoản 4 Điều 26; khoản 3 Điều 27; Điều 30; điểm a và điểm b...
  • 3. Thay thế cụm từ “Quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành” bằng cụm từ “Quy hoạch chi tiết ngành” tại khoản 2 Điều 3; điểm c khoản 2 và điểm b khoản 4 Điều 4.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thay thế , bãi bỏ một số cụm từ như sau: Right: Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chăn nuôi
  • Left: 6. Bổ sung cụm từ “và khoản 3” sau cụm từ “khoản 2” tại khoản 3 Điều 27. Right: b) Bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 như sau:
Target excerpt

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chăn nuôi 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 như sau: “4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về ch...

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 04/2024/TT-BTNMT NGÀY 16 THÁNG 5 NĂM 2024 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG QUY ĐỊNH VIỆC KIỂM TRA VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN NƯỚC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI THÔNG TƯ SỐ 14/2025/TT-BNNMT N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau: “2. Các hoạt động sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này: a) Kiểm tra phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật về tài nguyên nước của lực lượng Công an nhân dân; b) Thẩm định, phê duyệt đề cương dự án; thẩm định, nghiệm thu hạng mục công việc t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 37 Điều 3 Nội dung tham chiếu. Click vào để xem chi tiết. như sau: “37. Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung gồm khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao và khu chức năng sản xuất công nghiệp của khu kinh...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau:
  • “2. Các hoạt động sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này:
  • a) Kiểm tra phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật về tài nguyên nước của lực lượng Công an nhân dân;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 37 Điều 3
  • Nội dung tham chiếu. Click vào để xem chi tiết.
Removed / left-side focus
  • “2. Các hoạt động sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này:
  • a) Kiểm tra phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật về tài nguyên nước của lực lượng Công an nhân dân;
  • b) Thẩm định, phê duyệt đề cương dự án
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau: Right: 3. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 28 như sau:
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 37 Điều 3 Nội dung tham chiếu. Click vào để xem chi tiết. như sau: “37. Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung gồm khu côn...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: “ Điều 5. Nguyên tắc kiểm tra 1. Tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 4 của Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành. 2. Thực hiện theo kế hoạch kiểm tra; theo chỉ đạo của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc kh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đê điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 16 Điều 3 như sau: “16. Công trình đặc biệt là công trình liên quan đến an toàn đê điều, bao gồm công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hệ thống giếng khai thác nước dưới đất; cửa khẩu qua...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
  • “ Điều 5. Nguyên tắc kiểm tra
  • 1. Tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 4 của Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đê điều
  • “16. Công trình đặc biệt là công trình liên quan đến an toàn đê điều, bao gồm công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế
  • xã hội, hệ thống giếng khai thác nước dưới đất
Removed / left-side focus
  • “ Điều 5. Nguyên tắc kiểm tra
  • 1. Tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 4 của Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành.
  • 2. Thực hiện theo kế hoạch kiểm tra; theo chỉ đạo của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc khi phát hiện dấu hiệu vi phạm pháp luật.”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 16 Điều 3 như sau:
Target excerpt

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đê điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 16 Điều 3 như sau: “16. Công trình đặc biệt là công trình liên quan đến an toàn đê điều, bao gồm công trình quốc phòng, an ninh, giao thô...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 6 như sau: “a) Có chỉ đạo của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền; có yêu cầu, đề nghị của cơ quan, người có thẩm quyền;”.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 25 như sau: “1. Bản đồ địa chính là bản đồ thể hiện các thửa đất và đối tượng địa lý liên quan, thành lập theo đơn vị hành chính cấp xã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận.”. 2. Sửa đổi, bổ sung các khoản 3 , 4 và 5 Điều 36 như sau:...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 6 như sau:
  • “a) Có chỉ đạo của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền; có yêu cầu, đề nghị của cơ quan, người có thẩm quyền;”.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 25 như sau:
  • “1. Bản đồ địa chính là bản đồ thể hiện các thửa đất và đối tượng địa lý liên quan, thành lập theo đơn vị hành chính cấp xã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận.”.
Removed / left-side focus
  • “a) Có chỉ đạo của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền; có yêu cầu, đề nghị của cơ quan, người có thẩm quyền;”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 6 như sau: Right: 3. Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 2 Điều 57 như sau:
Target excerpt

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 25 như sau: “1. Bản đồ địa chính là bản đồ thể hiện các thửa đất và đối tượng địa lý liên quan, thành lập theo đơn vị hàn...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 như sau: “1. Cơ quan được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ tổng hợp, tham mưu làm đầu mối công tác kiểm tra chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý tài nguyên nước xây dựng kế hoạch kiểm tra trong lĩnh vực tài nguyên nước, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau: “b) Quyết định kiểm tra gồm các nội dung chính sau: căn cứ ban hành quyết định kiểm tra, đối tượng được kiểm tra, phạm vi, nội dung kiểm tra; hình thức kiểm tra; thời hạn kiểm tra; thành phần đoàn kiểm tra; nhiệm vụ của đoàn ki...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê phải được rà soát, khi có sự biến động lớn do thiên tai, có sự thay đổi về quy hoạch tổng thể quốc gia, mục tiêu quốc phòng, an ninh, chiến lược quốc gia về phòng, chống thiên tai, quy hoạch tài ngu...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau:
  • “b) Quyết định kiểm tra gồm các nội dung chính sau: căn cứ ban hành quyết định kiểm tra, đối tượng được kiểm tra, phạm vi, nội dung kiểm tra
Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
  • Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê phải được rà soát, khi có sự biến động lớn do thiên tai, có sự thay đổi về quy hoạch tổng thể quốc gia, mục tiêu quốc phòng, an ninh, chiến...
  • 2. Điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê phải được thực hiện theo nguyên tắc và căn cứ quy định tại Điều 8 của Luật này .
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau:
  • “b) Quyết định kiểm tra gồm các nội dung chính sau: căn cứ ban hành quyết định kiểm tra, đối tượng được kiểm tra, phạm vi, nội dung kiểm tra
Target excerpt

Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê phải được rà soát, khi có sự biến động lớn do thiên tai, có sự thay đổi về quy...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11 như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Công bố quyết định kiểm tra: a) Trong thời hạn không quá 11 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định kiểm tra, trưởng đoàn kiểm tra công bố quyết định kiểm tra đến đối tượng được kiểm tra. Trường hợp cần thiết, trưởng đoàn ki...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm, thẩm quyền tổ chức lập, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lập quy hoạch, lập điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê trong phạm vi cả nước. 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt quy hoạc...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11 như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • “1. Công bố quyết định kiểm tra:
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm, thẩm quyền tổ chức lập, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lập quy hoạch, lập điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê trong phạm vi cả nước.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt quy hoạch, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê.
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • “1. Công bố quyết định kiểm tra:
  • a) Trong thời hạn không quá 11 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định kiểm tra, trưởng đoàn kiểm tra công bố quyết định kiểm tra đến đối tượng được kiểm tra.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11 như sau: Right: 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau:
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm, thẩm quyền tổ chức lập, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lập quy hoạch, lập điều chỉnh quy hoạch đê điều và...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, b ổ sung Điều 12 như sau: “Điều 12. Gia hạn thời gian kiểm tra 1. Gia hạn thời gian kiểm tra khi xảy ra một trong các trường hợp sau: a) Cần bổ sung, mở rộng đối tượng, nội dung, phạm vi kiểm tra; b) Nội dung kiểm tra phức tạp, cần thêm thời gian để xác minh, làm rõ thông tin; c) Cần thêm thời gian để giám định các mẫ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên nước 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 8 như sau: “5. Lấn, lấp sông, suối, kênh, mương, rạch nhưng không có biện pháp khắc phục, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác; đặt vật cản, chướng ngại vật, xây dựng công trình kiến trúc, trồng cây gây cản trở thoát lũ, lưu thông nước...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Sửa đổi, b ổ sung Điều 12 như sau:
  • “Điều 12. Gia hạn thời gian kiểm tra
  • 1. Gia hạn thời gian kiểm tra khi xảy ra một trong các trường hợp sau:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên nước
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 8 như sau:
  • “5. Lấn, lấp sông, suối, kênh, mương, rạch nhưng không có biện pháp khắc phục, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác
Removed / left-side focus
  • “Điều 12. Gia hạn thời gian kiểm tra
  • 1. Gia hạn thời gian kiểm tra khi xảy ra một trong các trường hợp sau:
  • a) Cần bổ sung, mở rộng đối tượng, nội dung, phạm vi kiểm tra;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Sửa đổi, b ổ sung Điều 12 như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 như sau:
Target excerpt

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên nước 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 8 như sau: “5. Lấn, lấp sông, suối, kênh, mương, rạch nhưng không có biện pháp khắc phục, trừ trường hợp pháp luật có quy...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. B ổ sung điểm c vào khoản 1 Điều 1 3 như sau: “c) Trường hợp bất khả kháng mà không thể tiếp tục thực hiện kiểm tra.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau: “ Điều 15. Kết thúc kiểm tra 1. Trường hợp cần thiết, chậm nhất là 11 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc theo yêu cầu của người ra quyết định kiểm tra, Trưởng đoàn kiểm tra xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra trình người ra quyết định kiểm tra. Báo cáo kết quả kiểm tra theo Mẫu số...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trồng trọt 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 như sau: “3. Sản xuất, buôn bán giống cây trồng không đáp ứng điều kiện sản xuất, buôn bán; buôn bán phân bón không đáp ứng điều kiện buôn bán; sản xuất phân bón không đáp ứng điều kiện sản xuất hoặc chưa được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện s...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:
  • “ Điều 15. Kết thúc kiểm tra
  • Trường hợp cần thiết, chậm nhất là 11 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc theo yêu cầu của người ra quyết định kiểm tra, Trưởng đoàn kiểm tra xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra trình ng...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trồng trọt
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 như sau:
  • “3. Sản xuất, buôn bán giống cây trồng không đáp ứng điều kiện sản xuất, buôn bán
Removed / left-side focus
  • “ Điều 15. Kết thúc kiểm tra
  • Trường hợp cần thiết, chậm nhất là 11 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc theo yêu cầu của người ra quyết định kiểm tra, Trưởng đoàn kiểm tra xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra trình ng...
  • Báo cáo kết quả kiểm tra theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 như sau:
Target excerpt

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trồng trọt 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 như sau: “3. Sản xuất, buôn bán giống cây trồng không đáp ứng điều kiện sản xuất, buôn bán; buôn bán phân bón không đáp ứng...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17 như sau: “2. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện kiểm tra: a) Căn cứ kế hoạch kiểm tra đã được phê duyệt, thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện kiểm tra xem xét đầy đủ căn cứ theo quy định của pháp luật khi ra quyết định kiểm tra; chịu trách nhiệm về quyết định của mình trước p...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp 1. Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 tiếp tục có hiệu lực thi hành đến khi cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành quy định thay thế theo quy định của Luật này. 2. Các quy định về thủ tục hành chính đan...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17 như sau:
  • “2. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện kiểm tra:
  • a) Căn cứ kế hoạch kiểm tra đã được phê duyệt, thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện kiểm tra xem xét đầy đủ căn cứ theo quy định của pháp luật khi ra quyết định kiểm tra
Added / right-side focus
  • Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp
  • Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 tiếp tục có hiệu lực thi hành đến khi cơ quan nhà nước, người có th...
  • Các quy định về thủ tục hành chính đang được thực hiện theo các luật được sửa đổi, bổ sung bởi Luật này tiếp tục được thực hiện đến khi cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành quy định thay...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17 như sau:
  • “2. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện kiểm tra:
  • a) Căn cứ kế hoạch kiểm tra đã được phê duyệt, thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện kiểm tra xem xét đầy đủ căn cứ theo quy định của pháp luật khi ra quyết định kiểm tra
Target excerpt

Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp 1. Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 tiếp tục có hiệu lực thi hành đến khi cơ quan nhà nư...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 như sau: “ Điều 18. Trách nhiệm của đối tượng được kiểm tra, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nội dung kiểm tra 1. Đối tượng được kiểm tra có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung kiểm tra; báo cáo, giải trình theo quy định của pháp luật; thực hi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 9 như sau: “3. Dự phòng ngân sách nhà nước được sử dụng cho phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. 4. Quỹ dự trữ tài chính được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ phòng, c...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 như sau:
  • “ Điều 18. Trách nhiệm của đối tượng được kiểm tra, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nội dung kiểm tra
  • 1. Đối tượng được kiểm tra có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung kiểm tra
Added / right-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 9 như sau:
  • “3. Dự phòng ngân sách nhà nước được sử dụng cho phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • “ Điều 18. Trách nhiệm của đối tượng được kiểm tra, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nội dung kiểm tra
  • 1. Đối tượng được kiểm tra có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung kiểm tra
  • báo cáo, giải trình theo quy định của pháp luật
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 13 như sau:
Target excerpt

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 9 như sau: “3. Dự phòng ngân sách nhà nước được sử dụng cho phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai th...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 23.

Điều 23. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ như sau: 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 7 Điều 3; khoản 2 Điều 7; khoản 2 Điều 8; Điều 20; khoản 1 Điều 21; điểm d khoản 2 Điều 23; khoản 1 Điều 26; khoản 3 Điều 27; khoản 2 và khoản 3 Điều 28. 2. Thay thế cụm từ “Sở...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp 1. Bổ sung Điều 9a vào sau Điều 9 như sau: “Điều 9a. Quy hoạch lâm nghiệp Nội dung, thẩm quyền, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố và điều chỉnh quy hoạch lâm nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.”. 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 như sa...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ như sau:
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 7 Điều 3
  • khoản 2 Điều 7
Added / right-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp
  • 1. Bổ sung Điều 9a vào sau Điều 9 như sau:
  • “Điều 9a. Quy hoạch lâm nghiệp
Removed / left-side focus
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 7 Điều 3
  • khoản 2 Điều 7
  • khoản 2 Điều 8
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 như sau:
Target excerpt

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp 1. Bổ sung Điều 9a vào sau Điều 9 như sau: “Điều 9a. Quy hoạch lâm nghiệp Nội dung, thẩm quyền, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố và điều chỉnh quy ho...

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 05/2024/TT-BTNMT NGÀY 16 THÁNG 5 NĂM 2024 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG QUY ĐỊNH VIỆC DI CHUYỂN, THAY ĐỔI VỊ TRÍ, GIẢI THỂ TRẠM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI THÔNG TƯ SỐ 14/2025/TT-BNNMT NGÀY 19 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ như sau: 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 13; khoản 2 và khoản 3 Điều 17. 2. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 14. 3. Thay thế cụm từ “Quy hoạch tổng thể điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 22/2024/TT-BTNMT NGÀY 26 THÁNG 11 NĂM 2024 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TRÁM LẤP GIẾNG KHÔNG SỬ DỤNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI THÔNG TƯ SỐ 14/2025/TT-BNNMT NGÀY 19 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUY Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Sửa đổi, bổ sung Mục 3.1 của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trám lấp giếng không sử dụng ban hành kèm theo như sau: “ 3.1. Thông báo về việc trám lấp giếng Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (sau đây gọi chung là chủ giếng) có giếng trám lấp phải thực hiện thông báo như sau: 3.1.1. Đối với giếng của tổ chức: đối với giếng thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sửa đổi, bổ sung Mục V của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trám lấp giếng không sử dụng ban hành kèm theo như sau: “ V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 27.

Điều 27. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ như sau: 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư. 2. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm 3.6.1 Mục II; khoản 2 và khoản 5 Mục III; Phụ lục D của Quy ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đa dạng sinh học 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 27 như sau: “27. Sinh vật biến đổi gen là sinh vật mang vật liệu di truyền được thay đổi bằng công nghệ gen và chứa vật liệu di truyền mới có nguồn gốc từ loài khác hoặc có nguồn gốc từ tổng hợp...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ như sau:
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư.
  • 2. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm 3.6.1 Mục II
Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đa dạng sinh học
  • 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung khoản 27 như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ như sau:
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư.
  • 2. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm 3.6.1 Mục II
Target excerpt

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đa dạng sinh học 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 27 như sau: “27. Sinh vật biến đổi gen là sinh vật mang vật liệu di truyền...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 01 năm 2026. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Điều khoản chuyển tiếp 1. Việc xác định, phê duyệt, công bố phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt, tổ chức xác định ranh giới vùng bảo hộ vệ sinh trên thực địa đang thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 . Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: “Điều 9. Hệ thống cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật 1. Hệ thống cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được tổ chức ở trung ương đến cấp tỉnh. 2. Tại cấp xã được bố trí nhân lực thực hiện nhiệm vụ bả...
Điều 11. Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 14 như sau: “1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển căn cứ vào nhu cầu điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo của ngàn...
Điều 16. Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và các quy định có liên quan tại Điều 17 của Luật này . 2. Việc lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh quy định tại điểm a khoản 3 Điều 10 của Luật...