Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành Quy chế quản lý hoạt động khoa học xã hội và nhân văn
201/2004/NĐ-CP
Right document
Về việc Ban hành Quy trình về quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
1574/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành Quy chế quản lý hoạt động khoa học xã hội và nhân văn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy trình về quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về ban hành Quy chế quản lý hoạt động khoa học xã hội và nhân văn Right: Về việc Ban hành Quy trình về quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý hoạt động khoa học xã hội và nhân văn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình về quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý hoạt động khoa học xã hội và nhân văn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình về quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh có liên quan Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Khiêu QUI TRÌNH Về quản lý các đề tài, dự...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh có liên quan Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết định t...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 2. Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Quy chế này. Right: Về quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, lãnh đạo các tổ chức khoa học và công nghệ các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động khoa học xã hội và nhân văn (sau đây gọi là khoa học xã hội) sử dụng ngân sách nhà nước hoặc không sử dụng ngân sách nhà nước, được tiến hành ở các cấp, trong phạm vi cả nước. 2. Hoạt động khoa học xã hội được quy định tại Quy chế này bao gồm các nhiệm vụ khoa họ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động khoa học xã hội trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động khoa học xã hội Ngoài các nguyên tắc quy định tại Điều 5 của Luật Khoa học và Công nghệ, việc quản lý hoạt động khoa học xã hội còn phải tuân theo các nguyên tắc sau đây: 1. Tôn trọng và bảo đảm quyền dân chủ, phát huy khả năng sáng tạo và nâng cao trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong hoạt động kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tài chính cho hoạt động khoa học xã hội Tài chính cho hoạt động khoa học xã hội bao gồm các nguồn: 1. Nguồn ngân sách của Nhà nước (trung ương và các địa phương) đầu tư trực tiếp cho hoạt động khoa học xã hội được bố trí trong kế hoạch ngân sách hàng năm hoặc trong dự án kinh tế - xã hội của Nhà nước, Bộ, ngành và các địa phươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân cấp nhiệm vụ khoa học xã hội Các nhiệm vụ khoa học xã hội được phân thành 3 cấp: 1. Cấp nhà nước: Chương trình khoa học xã hội cấp nhà nước, đề tài và dự án khoa học thuộc chương trình khoa học xã hội cấp nhà nước, đề tài và dự án khoa học xã hội độc lập cấp nhà nước. 2. Cấp bộ: Chương trình, đề tài, dự án khoa học xã hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng kế hoạch hoạt động khoa học xã hội 1. Định kỳ 5 năm, Bộ Khoa học và Công nghệ cụ thể hoá các định hướng của Đảng và Nhà nước trong hoạt động khoa học xã hội thành kế hoạch hoạt động khoa học xã hội nằm trong "Phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu và danh mục các chương trình trọng điểm cấp Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đề xuất nhiệm vụ khoa học xã hội 1. Mọi tổ chức và cá nhân đều có quyền đề xuất các nhiệm vụ khoa học xã hội với cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp, với các tổ chức khoa học và công nghệ (tổ chức nghiên cứu và phát triển, trường đại học, tổ chức dịch vụ khoa học xã hội) và các Quỹ phát triển khoa học và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xác định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học xã hội 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp tổng hợp các nhiệm vụ khoa học xã hội do các tổ chức, cá nhân đề xuất để xác định nhiệm vụ khoa học xã hội, định kỳ 5 năm và hàng năm, theo các quy định tại Điều 15 của Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2002...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC XÃ HỘI SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phương thức giao nhiệm vụ khoa học xã hội sử dụng ngân sách nhà nước Việc giao tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội sử dụng ngân sách nhà nước theo phương thức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp theo quy định tại các Điều 16 và điều 17 của Nghị định số 81/2002/NĐ-CP do cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội sử dụng ngân sách nhà nước 1. Các nhiệm vụ khoa học xã hội sử dụng ngân sách nhà nước được tổ chức thực hiện theo quy định của Luật Khoa học và Công nghệ, Nghị định số 81/2002/NĐ-CP, Quy chế này và các quy định pháp luật có liên quan khác. 2. Các nhiệm vụ khoa học xã hội sử dụng ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền quyết định tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội sử dụng ngân sách nhà nước Căn cứ kết quả đánh giá của hội đồng tuyển chọn hoặc hội đồng xét duyệt đề cương, cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp ra quyết định giao tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyết định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội sử dụng ngân sách nhà nước Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học xã hội và quyết định giao tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội được quy định tại các Điều 8 và điều 11 của Quy chế này, căn cứ mục đích, yêu cầu, nội dung chi tiết, khối lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hợp đồng khoa học thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nội dung và hình thức hợp đồng khoa học giữa cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ với tổ chức, cá nhân được giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội phải tuân theo các quy định của Luật Khoa học và Công nghệ, các quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội sử dụng ngân sách nhà nước 1. Ngoài các quyền được quy định tại các Điều 15 và điều 17 của Luật Khoa học và Công nghệ, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội còn có các quyền sau: a) Tham gia hoạt động hợp tác, trao đổi kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội sử dụng ngân sách nhà nước 1. Việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định tại Điều 24 Luật Khoa học và Công nghệ; các Điều 21, 24 và 25 của Nghị định số 81/2002/NĐ-CP và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC XÃ HỘI KHÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hoạt động khoa học xã hội không sử dụng ngân sách nhà nước Hoạt động khoa học xã hội không sử dụng ngân sách nhà nước, bao gồm: 1. Hoạt động khoa học xã hội trong khuôn khổ các dự án kinh tế - xã hội không sử dụng ngân sách nhà nước; 2. Hoạt động khoa học xã hội do tổ chức khoa học, cá nhân thuộc tổ chức khoa học thực hiện bằn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức hoạt động khoa học xã hội không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nhà nước khuyến khích việc huy động, sử dụng các nguồn kinh phí ngoài ngân sách nhà nước để tiến hành các hoạt động khoa học xã hội phục vụ các mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, ngành, địa phương và của các tổ chức. 2. Cơ quan quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân đăng ký các nhiệm vụ khoa học xã hội không sử dụng ngân sách nhà nước do mình thực hiện với cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp. 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ và dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả hoạt động khoa học xã hội không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư và tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội phối hợp với cơ quan thụ hưởng kết quả hoạt động khoa học xã hội để tổ chức đánh giá nghiệm thu kết quả hoạt động khoa học xã hội không s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học xã hội không sử dụng ngân sách nhà nước. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội không sử dụng ngân sách nhà nước có quyền hạn như tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội sử dụng ngân sách nhà nước, được quy định tại khoản 1, Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hợp đồng nghiên cứu, cung cấp dịch vụ khoa học xã hội không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học có quyền ký hợp đồng thực hiện các chương trình, đề tài, dự án, dịch vụ khoa học xã hội theo đơn đặt hàng của tổ chức, cá nhân có nhu cầu. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V SỬ DỤNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thông tin về kết quả hoạt động khoa học xã hội 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội có quyền đề xuất các kiến nghị rút ra từ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội với cơ quan lãnh đạo, quản lý có thẩm quyền để cung cấp thông tin và góp phần phục vụ phát triển kinh tế - xã hội. 2. Cơ quan quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Lưu trữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội Các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội được lưu giữ và bảo mật theo quy định của pháp luật tại cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp và cơ quan chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Công bố, xuất bản kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội 1. Việc công bố kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học xã hội sau khi được nghiệm thu và công nhận phải tuân theo Luật Xuất bản, Luật Báo chí và các quy định của pháp luật về quyền sở hữu trí tuệ. 2. Cấp có thẩm quyền công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chuyển giao, ứng dụng kết quả hoạt động khoa học xã hội 1. Kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học xã hội đã được nghiệm thu và công nhận, có khả năng ứng dụng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, không thuộc lĩnh vực bí mật quốc gia, không vi phạm các điều cấm trong Luật Khoa học và Công nghệ đều có thể được ứng dụng, chuyển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học xã hội 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức, cá nhân khoa học trong việc tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học để công bố, trao đổi thông tin các kết quả hoạt động khoa học xã hội. 2. Tổ chức khoa học có trách nhiệm phối hợp với cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Khen thưởng và xử lý vi phạm trong hoạt động khoa học xã hội 1. Nhà nước khen thưởng theo định kỳ hàng năm và 5 năm đối với tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt động khoa học xã hội. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp có trách nhiệm tổ chức việc xét thưởng, đề nghị cấp có thẩm quyền khen...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bé Nội vụ và các cơ quan cã liên quan, hướng dẫn và kiểm tra các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học xã hội trong việc thực hiện Quy chế này. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học xã hội Mọi tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học xã hội có trách nhiệm thi hành Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Bổ sung, hoàn thiện Quy chế Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có vấn đề cần bổ sung, sửa đổi thì các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, trình Chính phủ xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.