Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 38

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy trình về quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Về ban hành Quy chế quản lý hoạt động khoa học xã hội và nhân văn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc Ban hành Quy trình về quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: Về ban hành Quy chế quản lý hoạt động khoa học xã hội và nhân văn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình về quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý hoạt động khoa học xã hội và nhân văn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình về quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý hoạt động khoa học xã hội và nhân văn.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh có liên quan Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Khiêu QUI TRÌNH Về quản lý các đề tài, dự...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội sử dụng ngân sách nhà nước 1. Việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định tại Điều 24 Luật Khoa học và Công nghệ; các Điều 21, 24 và 25 của Nghị định số 81/2002/NĐ-CP và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học xã hội sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định tại Điều 24 Luật Khoa học và Công nghệ
  • các Điều 21, 24 và 25 của Nghị định số 81/2002/NĐ-CP và quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học xã hội của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh có liên quan Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết định t...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • PHÓ CHỦ TỊCH

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Quy chế này.
Điều 3. Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 4. Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, lãnh đạo các tổ chức khoa học và công nghệ các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NH...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động khoa học xã hội và nhân văn (sau đây gọi là khoa học xã hội) sử dụng ngân sách nhà nước hoặc không sử dụng ngân sách nhà nước, được tiến hành ở các cấp, trong phạm vi cả nước. 2. Hoạt động khoa học xã hội được quy định tại Quy chế này bao gồm các nhiệm vụ khoa họ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động khoa học xã hội trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động khoa học xã hội Ngoài các nguyên tắc quy định tại Điều 5 của Luật Khoa học và Công nghệ, việc quản lý hoạt động khoa học xã hội còn phải tuân theo các nguyên tắc sau đây: 1. Tôn trọng và bảo đảm quyền dân chủ, phát huy khả năng sáng tạo và nâng cao trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong hoạt động kh...
Điều 4. Điều 4. Tài chính cho hoạt động khoa học xã hội Tài chính cho hoạt động khoa học xã hội bao gồm các nguồn: 1. Nguồn ngân sách của Nhà nước (trung ương và các địa phương) đầu tư trực tiếp cho hoạt động khoa học xã hội được bố trí trong kế hoạch ngân sách hàng năm hoặc trong dự án kinh tế - xã hội của Nhà nước, Bộ, ngành và các địa phươn...