Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Phân cấp thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định a) Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng cho Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng. b) Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng phân cấp cho a) Ủy ban nhân dân các xã, phường và đặc khu cấp giấy phép xây dựng đối với công trình nhà ở riêng lẻ (trừ công trình nhà ở riêng lẻ từ cấp II trở lên) nằm trên địa bàn hai đơn vị hành chính cấp xã trở lên và công trình thuộc dự án đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Về sự phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; các cơ quan, đơn vị được phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm tổ chức, thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo đúng quy định tại Quyết định này; niêm yết công khai Quyết định này tại nơi tiếp nhận hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp Công trình xây dựng đã nộp hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng cấp mới, điều chỉnh, sửa chữa cải tạo, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì được xem xét giải quyết như sau: 1. Tiếp tục xem xét, giải quyết theo các quy định pháp luật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2026.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Xây dựng; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng; Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và đặc khu; các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Thuế tài nguyên
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về đối tượng chịu thuế, người nộp thuế, căn cứ tính thuế, kê khai thuế, nộp thuế, miễn thuế, giảm thuế tài nguyên.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng chịu thuế 1. Khoáng sản kim loại. 2. Khoáng sản không kim loại. 3. Dầu thô. 4. Khí thiên nhiên, khí than. 5. Sản phẩm của rừng tự nhiên, trừ động vật. 6. Hải sản tự nhiên, bao gồm động vật và thực vật biển. 7. Nước thiên nhiên, bao gồm nước mặt và nước dưới đất. 8. Yến sào thiên nhiên. 9. Tài nguyên khác do Uỷ ban thư...
Điều 3. Điều 3. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên. 2. Người nộp thuế tài nguyên trong một số trường hợp được quy định cụ thể như sau: a) Doanh nghiệp khai thác tài nguyên được thành lập trên cơ sở liên doanh thì doanh nghiệp liên doanh là người nộp thuế; b)...
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ
Điều 4. Điều 4. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế và thuế suất
Điều 5. Điều 5. Sản lượng tài nguyên tính thuế 1. Đối với tài nguyên khai thác xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng thì sản lượng tài nguyên tính thuế là số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng của tài nguyên thực tế khai thác trong kỳ tính thuế. 2. Đối với tài nguyên khai thác chưa xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lư...