Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 15
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thuế tài nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về đối tượng chịu thuế, người nộp thuế, căn cứ tính thuế, kê khai thuế, nộp thuế, miễn thuế, giảm thuế tài nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế 1. Khoáng sản kim loại. 2. Khoáng sản không kim loại. 3. Dầu thô. 4. Khí thiên nhiên, khí than. 5. Sản phẩm của rừng tự nhiên, trừ động vật. 6. Hải sản tự nhiên, bao gồm động vật và thực vật biển. 7. Nước thiên nhiên, bao gồm nước mặt và nước dưới đất. 8. Yến sào thiên nhiên. 9. Tài nguyên khác do Uỷ ban thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên. 2. Người nộp thuế tài nguyên trong một số trường hợp được quy định cụ thể như sau: a) Doanh nghiệp khai thác tài nguyên được thành lập trên cơ sở liên doanh thì doanh nghiệp liên doanh là người nộp thuế; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế và thuế suất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sản lượng tài nguyên tính thuế 1. Đối với tài nguyên khai thác xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng thì sản lượng tài nguyên tính thuế là số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng của tài nguyên thực tế khai thác trong kỳ tính thuế. 2. Đối với tài nguyên khai thác chưa xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giá tính thuế 1. Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Trường hợp tài nguyên chưa xác định được giá bán thì giá tính thuế tài nguyên được xác định theo một trong những căn cứ sau: a) Giá bán thực tế trên thị trường khu vực của đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thuế suất 1. Biểu khung thuế suất thuế tài nguyên được quy định như sau: Số thứ tự Nhóm, loại tài nguyên Thuế suất (%) I Khoáng sản kim loại 1 Sắt, măng-gan (mangan) 7-20 2 Ti-tan (titan) 7-20 3 Vàng 9-25 4 Đất hiếm 12-25 5 Bạch kim, bạc, thiếc 7-25 6 Vôn-phờ-ram (wolfram), ăng-ti-moan (antimoan) 7-25 7 Chì, kẽm, nhôm, bô-xit (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KÊ KHAI, NỘP THUẾ , MIỄN, GIẢM THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kê khai, nộp thuế Người nộp thuế tài nguyên thực hiện đăng ký, kê khai, tính và nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Miễn, giảm thuế 1. Người nộp thuế tài nguyên gặp thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ gây tổn thất đến tài nguyên đã kê khai, nộp thuế thì được xét miễn, giảm thuế phải nộp cho số tài nguyên bị tổn thất; trường hợp đã nộp thuế thì được hoàn trả số thuế đã nộp hoặc trừ vào số thuế tài nguyên phải nộp của kỳ sau. 2. Miễn thuế đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2010. 2. Các văn bản quy phạm pháp luật sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật này có hiệu lực: a) Pháp lệnh thuế tài nguyên số 05/1998/PL-UBTVQH10; b) Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên số 07/2008/PL-UBTVQH12. 3. Đối với...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Xây dựng; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng; Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và đặc khu; các...

Open section

This section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành
  • 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2010.
  • 2. Các văn bản quy phạm pháp luật sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật này có hiệu lực:
Added / right-side focus
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Xây dựng
  • Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng
  • Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2010.
  • 2. Các văn bản quy phạm pháp luật sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật này có hiệu lực:
  • a) Pháp lệnh thuế tài nguyên số 05/1998/PL-UBTVQH10;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Hiệu lực thi hành Right: Điều 6 . Tổ chức thực hiện
Target excerpt

Điều 6 . Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Xây dựng; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng; Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 25 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Phân cấp thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định a) Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng cho Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng. b) Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng...
Điều 2. Điều 2. Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng phân cấp cho a) Ủy ban nhân dân các xã, phường và đặc khu cấp giấy phép xây dựng đối với công trình nhà ở riêng lẻ (trừ công trình nhà ở riêng lẻ từ cấp II trở lên) nằm trên địa bàn hai đơn vị hành chính cấp xã trở lên và công trình thuộc dự án đ...
Điều 3 Điều 3 . Về sự phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; các cơ quan, đơn vị được phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm tổ chức, thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo đúng quy định tại Quyết định này; niêm yết công khai Quyết định này tại nơi tiếp nhận hồ...
Điều 4. Điều 4. Quy định chuyển tiếp Công trình xây dựng đã nộp hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng cấp mới, điều chỉnh, sửa chữa cải tạo, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì được xem xét giải quyết như sau: 1. Tiếp tục xem xét, giải quyết theo các quy định pháp luật về...
Điều 5 Điều 5 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2026.