Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
20/2026/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
72/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò. Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò.
- Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý và kinh doanh.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Right: 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về mua vé tháng
- 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh.
- 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY TRÌNH Kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Ban hành kèm theo Quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách Ghi chú A Đò ngang I Khoảng cách đến 0,5 km 1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/người+xe 1.500 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò
- gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách
- Khoảng cách đến 0,5 km
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy trình này quy định về hoạt động, trình tự, thủ tục kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 23 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài chính, Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích kiểm tra Hoạt động kiểm tra nhằm chấn chỉnh và nâng cao ý thức chấp hành pháp luật về đăng ký kinh doanh; phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và áp dụng hoặc kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền áp dụng biện pháp theo quy định của pháp luật để xử lý kịp thời hành vi vi phạm; góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản l...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định. 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò thuộc nguồn thu ngân sách huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò
- 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định.
- Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò thuộc nguồn thu ngân sách huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò t...
- Điều 3. Mục đích kiểm tra
- Hoạt động kiểm tra nhằm chấn chỉnh và nâng cao ý thức chấp hành pháp luật về đăng ký kinh doanh
- phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và áp dụng hoặc kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền áp dụng biện pháp theo quy định của pháp luật để xử lý kịp thời hành vi vi phạm
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM TRA; TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỀ KIỂM TRA Điều 8. Ban hành quyết định kiểm tra 1. Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định kiểm tra. 2. Căn cứ ban hành quyết định kiểm tra: a) Khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc sự cố, sự kiện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện quyết định xử lý về kiểm tra, kết luận kiểm tra 1. Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức việc theo dõi, đôn đốc thực hiện quyết định xử phạt vi phạm hành chính, các quyết định khác theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và pháp luật có li...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- 2. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này...
- Điều 12. Tổ chức thực hiện quyết định xử lý về kiểm tra, kết luận kiểm tra
- 1. Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức việc theo dõi, đôn đốc thực hiện quyết định xử phạt vi phạm hành chính, các quyết định khác theo quy...
- trường hợp cần thiết thì báo cáo Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước cấp trên để có biện pháp xử lý, bảo đảm thực hiện đúng, đầy đủ các quyết định xử lý về kiểm tra.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lưu trữ hồ sơ 1. Hồ sơ kiểm tra bao gồm: a) Quyết định phê duyệt kế hoạch kiểm tra chuyên đề, Quyết định phê duyệt điều chỉnh kế hoạch kiểm tra chuyên đề (nếu có); quyết định kiểm tra; quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; các hồ sơ do Đoàn kiểm tra cung cấp và các tài liệu khác có liên quan; b) Các tài liệu chứng minh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- - Bộ Tài chính;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Điều 13. Lưu trữ hồ sơ
- 1. Hồ sơ kiểm tra bao gồm:
- a) Quyết định phê duyệt kế hoạch kiểm tra chuyên đề, Quyết định phê duyệt điều chỉnh kế hoạch kiểm tra chuyên đề (nếu có)
Left
Chương III
Chương III LẬP, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH, CÔNG KHAI KẾ HOẠCH KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ Điều 14. Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch kiểm tra chuyên đề 1. Trường hợp cần thiết theo yêu cầu quản lý nhà nước thì: a) Giám đốc Sở Tài chính xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt, ban hành kế hoạch kiểm tra chuyên đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CÔNG TÁC PHỐI HỢP, CHIA SẺ THÔNG TIN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ, CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Công tác phối hợp, chia sẻ thông tin 1. Trường hợp thành lập đoàn kiểm tra liên ngành, các cơ quan liên quan cử cán bộ tham gia. Kết quả kiểm tra liên ngành phải được gửi cho các cơ quan tham gia. Hành vi vi phạm của doanh nghiệp, hộ kinh doanh trong từng lĩnh vực được xử lý theo quy định của pháp luật chuyên ngành. Căn cứ kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động kiểm tra 1. Phối hợp, thực hiện các yêu cầu, đề nghị, quyết định xử lý của Đoàn kiểm tra và người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Thực hiện giám sát hoạt động của Đoàn kiểm tra; thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Công tác theo dõi, kiểm soát hoạt động kiểm tra Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm: 1. Theo dõi, đôn đốc, kiểm soát hoạt động kiểm tra của Đoàn kiểm tra theo đúng nội dung quyết định kiểm tra đã ban hành. 2. Phối hợp xem xét việc chấp hành pháp luật về kiểm tra, việc thực hiện nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác kiểm tra Căn cứ tình hình, điều kiện, khả năng thực tế Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo, thực hiện đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong hoạt động kiểm tra chuyên ngành nội dung về đăng ký kinh doanh; tăng cường kiểm tra trực tuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trong phạm vi quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các nội dung tại Quy trình này; đôn đốc các đoàn kiểm tra; giải quyết khó khăn vướng mắc, xử lý kịp thời kiến nghị theo thẩm quyền. 2. Các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Những nội dung liên quan đến công tác kiểm tra chưa được quy định tại Quy trình này hoặc đã được quy định cụ thể tại văn bản có tính pháp lý cao hơn thì thực hiện theo quy định tại văn bản có tính pháp lý cao hơn. 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.