Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn các loại máy chuyên dùng khác phục vụ cho sản xuất nông nghiệp chưa được quy định tại khoản 6 Điều 19 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn các loại máy chuyên dùng khác phục vụ cho sản xuất nông nghiệp áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 5% chưa được quy định tại khoản 6 Điều 19 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người nộp thuế theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về máy, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp. 3. Cơ quan quản lý thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. 4. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: Như Điều 3; Văn phòng Chính phủ; Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Vụ Pháp chế, Bộ Nội vụ; Cục Kiểm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người nộp thuế theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP.
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước về máy, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Môi trường
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người nộp thuế theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP.
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước về máy, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyế...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Máy chuyên dùng khác phục vụ cho sản xuất nông nghiệp áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 5% theo khoản 6 Điều 19 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP Ban hành danh mục máy chuyên dùng khác phục vụ cho sản xuất nông nghiệp áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 5% chưa được quy định tại khoản 6 Điều 19 Nghị định số 181/202...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát danh mục máy chuyên dùng khác phục vụ cho sản xuất nông nghiệp chưa được quy định tại khoản 6 Điều 9 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2025 và thay thế Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của UBND tỉnh Ba...
Chương I Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Điều 1. Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: Đất đai; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản, địa chất; môi trường; chất thải rắn; khí tượng thủy vă...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh a) Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Dự thảo kế hoạch, chương trình, dự án, đề án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về nông nghiệp và phát...
Chương II Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC
Điều 3. Điều 3. Lãnh đạo Sở 1. Sở có Giám đốc và không quá 04 Phó Giám đốc. 2. Giám đốc Sở là Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu, là người đứng đầu Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ,...