Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “quy chế phối hợp giữa ban quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố hà nội với các sở, ngành, cơ quan, đơn vị của thành phố và UBND các xã, phường có khu công nghệ cao và khu công nghiệp trên địa bàn”
21/2026/QĐ-UBND
Right document
Quy định quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
19/2016/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “quy chế phối hợp giữa ban quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố hà nội với các sở, ngành, cơ quan, đơn vị của thành phố và UBND các xã, phường có khu công nghệ cao và khu công nghiệp trên địa bàn”
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
- Ban hành “quy chế phối hợp giữa ban quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố hà nội với các sở, ngành, cơ quan, đơn vị của thành phố và UBND các xã, phường có khu công nghệ cao và...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội với các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị của Thành phố và UBND các xã, phường có khu công nghệ cao và khu công nghiệp trên địa bàn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc tổ chức quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm (sau đây gọi tắt là Chương trình) được phê duyệt tại Quyết định số 592/QĐ-TTg ngày 22 thán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Thông tư này quy định việc tổ chức quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm (...
- 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý, thực hiện và tham gia Chương trình.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội với các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị của Thành phố và UBND các xã, phường...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026. Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 22/6/2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành “Quy chế phối hợp làm việc giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố và Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ươm tạo công nghệ là hoạt động nhằm tạo ra và hoàn thiện công nghệ có triển vọng ứng dụng thực tiễn và thương mại hoá từ ý tưởng công nghệ hoặc kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; 2. Ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ là hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Ươm tạo công nghệ là hoạt động nhằm tạo ra và hoàn thiện công nghệ có triển vọng ứng dụng thực tiễn và thương mại hoá từ ý tưởng công nghệ hoặc kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 22/6/2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành “Quy chế phối hợp làm việc giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội với cá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp; Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các xã, phường có khu công nghệ cao, khu công nghiệp trên địa bàn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ của Chương trình Nhiệm vụ của Chương trình bao gồm: Nhiệm vụ khoa học và công nghệ và hoạt động chung của Chương trình. 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Các dự án hỗ trợ cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. b) Các dự án hỗ trợ ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. c) Các dự án hỗ trợ phát triển d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhiệm vụ của Chương trình
- Nhiệm vụ của Chương trình bao gồm: Nhiệm vụ khoa học và công nghệ và hoạt động chung của Chương trình.
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp
- Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung, lĩnh vực phối hợp và trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý) với các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị của Thành phố và UBND c...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Dự án hỗ trợ ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Đối tượng tham gia Tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp kết quả khoa học và công nghệ có khả năng ứng dụng vào sản xuất kinh doanh, tạo ra sản phẩm mới có khả năng thương mại hóa, có sức cạnh tranh trên thị trường để làm cơ sở thành lập doanh nghiệp khoa học v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Dự án hỗ trợ ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
- Tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp kết quả khoa học và công nghệ có khả năng ứng dụng vào sản xuất kinh doanh, tạo ra sản phẩm mới có khả năng thương mại hóa, có sức cạnh tranh trên thị...
- a) Có phương án thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ, trong đó trình bày rõ về cơ cấu tổ chức, tài chính, nhân lực, phương án sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp khoa học và công nghệ sẽ đ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung, lĩnh vực phối hợp và trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là B...
- Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: 1. Đối tượng tham gia
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc quản lý Ban Quản lý là cơ quan đầu mối quản lý nhà nước trực tiếp đối với các KCNC và KCN trên địa bàn. Ban Quản lý, các Sở ngành, cơ quan đơn vị của Thành phố và UBND xã, phường có KCNC và KCN thực hiện quản lý đối với KCNC và KCN trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. D ự án, đề tài hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động và năng lực tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập 1. Đối tượng tham gia Tổ chức khoa học và công nghệ công lập quy định tại Nghị định số 54/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đã có p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. D ự án, đề tài hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động và năng lực tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập
- 1. Đối tượng tham gia
- Tổ chức khoa học và công nghệ công lập quy định tại Nghị định số 54/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đã có phươ...
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý và phương thức phối hợp
- 1. Nguyên tắc quản lý
- Ban Quản lý là cơ quan đầu mối quản lý nhà nước trực tiếp đối với các KCNC và KCN trên địa bàn. Ban Quản lý, các Sở ngành, cơ quan đơn vị của Thành phố và UBND xã, phường có KCNC và KCN thực hiện q...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Phối hợp tuyên truyền, phổ biến quy định pháp luật và thống nhất hoạt động kiểm tra doanh nghiệp trong các KCNC và KCN 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện các quy định của pháp luật a) Ban Quản lý chủ trì việc tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các văn bản pháp luật về đầu tư, quy hoạch, xây dựng,...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Các dự án, đề án phục vụ công tác quản lý Chương trình 1. Đối tượng tham gia Các tổ chức có đủ nguồn lực để triển khai công tác thông tin, tuyên truyền; điều tra, khảo sát, đánh giá, xây dựng cơ sở dữ liệu; có kinh nghiệm nghiên cứu, xây dựng chính sách về quản lý khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khoa học và công nghệ và cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Các dự án, đề án phục vụ công tác quản lý Chương trình
- 1. Đối tượng tham gia
- Các tổ chức có đủ nguồn lực để triển khai công tác thông tin, tuyên truyền
- Điều 3. Phối hợp tuyên truyền, phổ biến quy định pháp luật và thống nhất hoạt động kiểm tra doanh nghiệp trong các KCNC và KCN
- 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện các quy định của pháp luật
- a) Ban Quản lý chủ trì việc tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các văn bản pháp luật về đầu tư, quy hoạch, xây dựng, đất đai, lao động, bảo vệ môi trường, phòng cháy chữa cháy, an ninh trật...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và trách nhiệm phối hợp trong các lĩnh vực giữa Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội và các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị của Thành phố 1. Về lĩnh vực đầu tư a) Trách nhiệm của Ban Quản lý Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và UBND cấp xã trong việc tổ chức thẩm định hồ sơ chấp thuận chủ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Các dự án, đề án phục vụ công tác quản lý Chương trình 1. Đối tượng tham gia Các tổ chức có đủ nguồn lực để triển khai công tác thông tin, tuyên truyền; điều tra, khảo sát, đánh giá, xây dựng cơ sở dữ liệu; có kinh nghiệm nghiên cứu, xây dựng chính sách về quản lý khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khoa học và công nghệ và cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Các dự án, đề án phục vụ công tác quản lý Chương trình
- 1. Đối tượng tham gia
- Các tổ chức có đủ nguồn lực để triển khai công tác thông tin, tuyên truyền
- Điều 4. Nội dung và trách nhiệm phối hợp trong các lĩnh vực giữa Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội và các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị của Thành phố
- 1. Về lĩnh vực đầu tư
- a) Trách nhiệm của Ban Quản lý
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung và trách nhiệm phối hợp trong các lĩnh vực giữa Ban Quản lý và UBND xã, phường có KCNC và KCN 1. Công tác về đầu tư a) Trách nhiệm của Ban Quản lý Thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước về đầu tư tại các KCNC, KCN theo quy định của Luật Đầu tư số 61/2020/Q14 ngày 17/6/2020, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình 1. Căn cứ mục tiêu, nội dung của Chương trình, quy định về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình và trên cơ sở đề xuất đặt hàng của Bộ, ngành, địa phương và Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức xác định, phê duyệt danh mục nhiệm vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình
- Căn cứ mục tiêu, nội dung của Chương trình, quy định về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình và trên cơ sở đề xuất đặt hàng của Bộ, ngành, địa phương và Bộ Khoa học và Công nghệ, B...
- Trình tự, thủ tục xác định, phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Côn...
- Điều 5. Nội dung và trách nhiệm phối hợp trong các lĩnh vực giữa Ban Quản lý và UBND xã, phường có KCNC và KCN
- 1. Công tác về đầu tư
- a) Trách nhiệm của Ban Quản lý
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp Ban Quản lý có trách nhiệm báo cáo định kỳ, đột xuất gửi các cơ quan chuyên môn thuộc UBND Thành phố theo quy định và theo yêu cầu của UBND Thành phố. 2. Sở Tài chính Phối hợp cung cấp thông tin cho Ban Quản lý (khi có đề nghị) đối với các trường...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Ký hiệu của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình Ký hiệu của dự án, đề tài hoặc đề án thuộc Chương trình được ghi như sau: DA.CT-592.X.Y; ĐT.CT-592.X.Y hoặc ĐA.CT-592.X.Y. 1. DA là dự án; ĐT là đề tài; ĐA là đề án. 2. CT-592: là ký hiệu chung cho Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Ký hiệu của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình
- Ký hiệu của dự án, đề tài hoặc đề án thuộc Chương trình được ghi như sau: DA.CT-592.X.Y; ĐT.CT-592.X.Y hoặc ĐA.CT-592.X.Y.
- 1. DA là dự án; ĐT là đề tài; ĐA là đề án.
- Điều 6. Chế độ thông tin, báo cáo
- 1. Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp
- Ban Quản lý có trách nhiệm báo cáo định kỳ, đột xuất gửi các cơ quan chuyên môn thuộc UBND Thành phố theo quy định và theo yêu cầu của UBND Thành phố.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC
- NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 7.
Điều 7. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích tốt trong việc tổ chức thực hiện Quy chế này sẽ được UBND Thành phố xem xét khen thưởng theo quy định. 2. Các tập thể, cá nhân vi phạm Quy chế, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Trách nhiệm thi hành
- 1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để hướng dẫn hoặc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợ...
- Điều 7. Khen thưởng, xử lý vi phạm
- 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích tốt trong việc tổ chức thực hiện Quy chế này sẽ được UBND Thành phố xem xét khen thưởng theo quy định.
- 2. Các tập thể, cá nhân vi phạm Quy chế, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Trưởng ban Ban Quản lý có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị của Thành phố và UBND các xã, phường có KCNC, KCN liên quan triển khai thực hiện nghiêm túc Quy chế này. 2. Định kỳ hằng năm trước ngày 15/12 các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị của Thành phố, UBND các xã, phư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan quản lý Chương trình 1. Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan chủ trì, thống nhất quản lý Chương trình, tổ chức triển khai các nhiệm vụ của Chương trình. 2. Chương trình có Ban Chủ nhiệm Chương trình do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập và quy định tổ chức, hoạt động. 3. Bộ trưởng Bộ Kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cơ quan quản lý Chương trình
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan chủ trì, thống nhất quản lý Chương trình, tổ chức triển khai các nhiệm vụ của Chương trình.
- 2. Chương trình có Ban Chủ nhiệm Chương trình do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập và quy định tổ chức, hoạt động.
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Trưởng ban Ban Quản lý có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị của Thành phố và UBND các xã, phường có KCNC, KCN liên quan triển khai thực hiện nghiêm túc...
- Định kỳ hằng năm trước ngày 15/12 các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị của Thành phố, UBND các xã, phường có KCNC, KCN thực hiện công tác quản lý nhà nước tại các KCNC, KCN có trách nhiệm tổng hợp, đánh...
Unmatched right-side sections