Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
05/2026/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai
106/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024
- và các Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai
- Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai gồm: 1. Quy định hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; diện tích để đất xây dựng công trình phục vụ trực tiếp s...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Quy định hạn mức công nhận đất ở
- hạn mức giao đất
- hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 3 năm 2026. 2. Quy định chuyển tiếp: Đối với nhiệm vụ, dự án, công trình về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau: a) Đối với khối lượng công việc đã thự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2025 và thay thế các Quyết định (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 6 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định này) : 1. Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định hạn mức công nhận đất ở;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2025 và thay thế các Quyết định (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 6 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định này) :
- 1. Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định hạn mức công nhận đất ở
- hạn mức giao đất
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 3 năm 2026.
- 2. Quy định chuyển tiếp: Đối với nhiệm vụ, dự án, công trình về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện n...
- a) Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà công việc và sản phẩm đã được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực hiện theo dự án, thiết...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực Tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 (khoản 5 Điều 141 của Luật Đất đai) Trường hợp đang sử dụng đất từ trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 137 của Luật Đất đai mà trên giấy tờ đó có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 (khoản 5 Điều 141 của Luật Đất đai)
- Trường hợp đang sử dụng đất từ trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 137 của Luật Đất đai mà trên giấy...
- a) Không quá 400 m 2 đối với các vị trí tại trung tâm xã theo quy hoạch được duyệt và các vị trí tiếp giáp đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã;
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- - Văn phòng Chính phủ;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai áp dụng cho việc xây dựng các cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai sau đây: 1. Cơ sở dữ liệu địa chính; 2. Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; 3. Cơ sở dữ liệu giá đất; 4. Cơ sở dữ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 4 Điều 139, khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 3 Điều 178, khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196, khoản 4 Điều 220, khoản 4 Điều 213 của Luật Đất đai năm 2024.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 4 Điều 139, khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 3 Điều 178, khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196, khoản 4 Điều 220, kh...
- Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai áp dụng cho việc xây dựng các cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai sau đây:
- 1. Cơ sở dữ liệu địa chính;
- 2. Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai sử dụng nguồn ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai.
- 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
- Định mức kinh tế
- kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai
- các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai sử dụng nguồn ngân sách nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; 2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luậ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 (khoản 5 Điều 141 của Luật Đất đai) Trường hợp đang sử dụng đất từ trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 137 của Luật Đất đai mà trên giấy tờ đó có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 (khoản 5 Điều 141 của Luật Đất đai)
- Trường hợp đang sử dụng đất từ trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 137 của Luật Đất đai mà trên giấy...
- a) Không quá 400 m 2 đối với các vị trí tại trung tâm xã theo quy hoạch được duyệt và các vị trí tiếp giáp đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã;
- Điều 3. Căn cứ để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- 1. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
- 2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Left
Điều 4.
Điều 4. Kết cấu đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai gồm các định mức thành phần sau: 1. Định mức lao động Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc cụ thể) và thời...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 (khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai) Trường hợp đang sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 (khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai)
- Trường hợp đang sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 137...
- a) Không quá 350 m 2 đối với các vị trí tại trung tâm xã theo quy hoạch được duyệt và các vị trí tiếp giáp đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã;
- Điều 4. Kết cấu đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
- Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai gồm các định mức thành phần sau:
- 1. Định mức lao động
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định viết tắt Nội dung viết tắt Viết tắt Đơn vị tính ĐVT Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. Giấy chứng n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn (khoản 2 Điều 195 của Luật Đất đai) 1. Không quá 150 m 2 đối với các vị trí tại trung tâm xã theo quy hoạch được duyệt và các vị trí tiếp giáp đường quốc lộ, đường tỉnh. 2. Không quá 180 m 2. đối với các vị trí còn lại. 3. Hạn mức giao đất ở quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này khô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn (khoản 2 Điều 195 của Luật Đất đai)
- 1. Không quá 150 m 2 đối với các vị trí tại trung tâm xã theo quy hoạch được duyệt và các vị trí tiếp giáp đường quốc lộ, đường tỉnh.
- 2. Không quá 180 m 2. đối với các vị trí còn lại.
- Điều 5. Quy định viết tắt
- Nội dung viết tắt
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Left
Mục 1
Mục 1 XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở
- XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận 1. Định mức lao động a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính) Bảng số 01 STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định biên Định mức (công nhóm/t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị (khoản 2 Điều 196 của Luật Đất) 1. Tại phường a) Không quá 100 m 2 đối với các vị trí giáp đường quốc lộ, đường tỉnh; các vị trí tiếp giáp đường giao thông hiện trạng rộng từ 13 m trở lên hoặc đường giao thông theo quy hoạch rộng từ 13 m trở lên; b) Không quá 120 m 2 đối với các vị trí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị (khoản 2 Điều 196 của Luật Đất)
- 1. Tại phường
- a) Không quá 100 m 2 đối với các vị trí giáp đường quốc lộ, đường tỉnh; các vị trí tiếp giáp đường giao thông hiện trạng rộng từ 13 m trở lên hoặc đường giao thông theo quy hoạch rộng từ 13 m trở lên;
- Điều 6. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
- 1. Định mức lao động
- a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9.455 0,0010 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,0001 4.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 4.364 0,0054 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9.455 0,0054 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,0005 4.1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 4.364 0,0100 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9.455 0,0100 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,0008 4.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã - Máy tính để bàn Cái 0,4 4.364 0,0012 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9.455 0,0012 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,0001 - Máy chủ Cái 1 25.000 0,0003 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 35.682 0,0003 4.3 Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất, tài sản gắn liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động - Máy tính để b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9.455 0,00104 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,0001 - Máy chủ Cái 1 25.000 0,00026 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 35.682 0,00026 4.4 Xử lý việc chồng lấn diện tích của các thửa đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9.455 0,00208 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,0002 - Máy chủ Cái 1 25.000 0,00052 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 35.682 0,00052 4.5 Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính 4.5.1 Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính - Máy tính để bàn Cái...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9.455 0,0200 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,0017 - Máy chủ Cái 1 25.000 0,0050 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 35.682 0,0050 4.5.2 Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9.455 0,0400 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,0033 - Máy chủ Cái 1 25.000 0,0100 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 35.682 0,0100 4.5.3 Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy - Máy tính để bàn Cái 0,4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9.455 0,0200 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,0017 - Máy chủ Cái 1 25.000 0,0050 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 35.682 0,0050 5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính 5.1 Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên - Máy tính để bàn Cái 0,4 4.364 0,0080 - Điều ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 4.00 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,33 1.2 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền - Máy tính để bàn Cái 0,4 9.60 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9.60 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,80 1.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL - Máy tính để bàn Cái 0,4 2.56 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 2.56 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,21 1.4 Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã - Máy tính để bàn Cái 0,4 7.68 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 7.68 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,64 1.5 Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; - Máy tính để bàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 7.68 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,64 2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền 2.1 Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề - Máy tính để bàn Cái 0,4 9.60 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9.60 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,80 2.2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng - Máy tính để bàn Cái 0,4 4.00 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 4.00 - Máy chủ Cái 1 1.00 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 1.00 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,33 c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính Bảng số 19 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức ( Ca/trang; Ca/thửa đất) 1 Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành) 1. Định mức lao động a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) Bảng số 20 STT Nội dung công việc Định biên...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức giao đất nông nghiệp để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang (khoản 4 Điều 139 của Luật Đất đai) 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp thì được Nhà nước cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hạn mức giao đất nông nghiệp để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang (khoản 4 Điều 139...
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp thì được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo hạn mức g...
- a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản: không quá 02 ha;
- Điều 7. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
- 1. Định mức lao động
- a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9.455 4,80 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,40 1.2 Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; - Máy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9.455 8,00 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,67 2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng - Máy tính để bàn Cái 0,4 4.364 2,00 - Máy chủ Cái 1 25.000 0,50 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 35.682 2,00 - Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận 1. Định mức lao động Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (khoản 5 Điều 176 của Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt như sau: a) Đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (khoản 5 Điều 176 của Luật Đất đai)
- 1. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt như sau:
- a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản: không quá 02 ha;
- Điều 8. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận
- 1. Định mức lao động
- Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo q...
Left
Điều 9.
Điều 9. Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã 1. Định mức lao động Việc chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính. Việc chỉnh lý, bổ sung vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính như sau: Bảng số 39 STT Nội dung công việc Định mức 1...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp (khoản 3 Điều 177 của Luật Đất đai) Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất như sau: 1. Đất trồng cây hàng năm không quá 20 ha. 2. Đất nuôi trồng thủy sản không quá 20 ha. 3. Đất trồng cây lâu năm không quá 100 ha. 4. Đất rừng phòng hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp (khoản 3 Điều 177 của Luật Đất đai)
- Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất như sau:
- 1. Đất trồng cây hàng năm không quá 20 ha.
- Điều 9. Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
- 1. Định mức lao động
- Việc chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính. Việc chỉnh lý, bổ sung vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính như sau:
Left
Mục 2
Mục 2 XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 HẠN MỨC GIAO ĐẤT; HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP; DIỆN TÍCH ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤC VỤ TRỰC TIẾP SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HẠN MỨC GIAO ĐẤT; HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG
- ĐẤT NÔNG NGHIỆP; DIỆN TÍCH ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- PHỤC VỤ TRỰC TIẾP SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
- XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Left
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, phục hồi đất 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện d...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Việc sử dụng một phần diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp (khoản 3 Điều 178 của Luật Đất đai) Người sử dụng đất nông nghiệp được sử dụng một phần diện tích đất để xây dựng các công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp phải bảo đảm điều kiện và diện tích như sau: 1. Điều kiện a) C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Việc sử dụng một phần diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp (khoản 3 Điều 178 của Luật Đất đai)
- Người sử dụng đất nông nghiệp được sử dụng một phần diện tích đất để xây dựng các công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp phải bảo đảm điều kiện và diện tích như sau:
- a) Công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp là công trình phục vụ sơ chế, bảo quản nông sản
- Điều 10. Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, phục hồi đất
- 1. Định mức lao động
- a) Công tác chuẩn bị
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,80 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,07 3.2 Đối với tài liệu đã có ở dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,80 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,80 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,07 4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 4.1 Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 4.1.1 Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh - Máy tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,61 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,47 1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu - Máy tính để bàn Cái 0,4 18,70 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 18,70 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 1,56 1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu có) - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,00 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,00 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,17 1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất - Máy tính để bàn Cái 0,4 15,90 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 15,90 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 1,33 2 Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 2.1 Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,25 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,25 - Máy chủ Cái 1 1,06 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,27 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 4,25 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,35
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 ĐIỀU KIỆN, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU TÁCH THỬA ĐẤT,
- HỢP THỬA ĐẤT ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT
- XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Left
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 58 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/xã)...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh (khoản 4 Điều 213 của Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất để xây dựng cơ sở tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh không quá 5.000 m 2 . 2. Đối với các cơ sở tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh (khoản 4 Điều 213 của Luật Đất đai)
- 1. Hạn mức giao đất để xây dựng cơ sở tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh không quá 5.000 m 2 .
- Đối với các cơ sở tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hoặc tổng mặt bằng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 thì...
- Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
- 1. Định mức lao động
- a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu v...
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Cái 1 0,0014 - Điều hoà nhiệt độ Bộ 0,0005 1.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0100 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Cái 1 0,0025 - Điều hoà nhiệt độ Bộ 0,0008 2 Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất 2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0012 - Máy chủ Cái 1 0,0003 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ 0,0012 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0003 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001 2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0100 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ 0,0100 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0008
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 79 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/xã) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện tách thửa, hợp thửa đất (khoản 4 Điều 220 của Luật Đất đai) Ngoài quy định phải bảo đảm các nguyên tắc, điều kiện về tách thửa, hợp thửa đất tại khoản 1, 2, 3 Điều 220 của Luật Đất đai thì việc tách thửa, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Sơn La phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Các thửa đất sau khi tách thửa phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều kiện tách thửa, hợp thửa đất (khoản 4 Điều 220 của Luật Đất đai)
- Ngoài quy định phải bảo đảm các nguyên tắc, điều kiện về tách thửa, hợp thửa đất tại khoản 1, 2, 3 Điều 220 của Luật Đất đai thì việc tách thửa, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Sơn La phải bảo đảm c...
- Các thửa đất sau khi tách thửa phải có diện tích, kích thước tối thiểu (không tính diện tích thuộc qu y hoạch hành lang bảo vệ an toàn các công trình theo quy định của pháp luật ) bảo đảm theo quy...
- Điều 12. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
- 1. Định mức lao động
- a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0000 - Máy chủ Cái 1 1,0000 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 1,0000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,2500 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 4,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333 5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 - Máy chủ Cái 1 0,4000 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,4000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1000 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bảng số 98 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,4000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000 1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 8,0000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 8,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,6667 1.1.3 Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 6,8000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 6,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5667 1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất 1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,0000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,0000 - Máy chủ Cái 1 0,5000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1250 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1667 1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai - M...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 - Máy chủ Cái 1 0,4000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1000 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 1.2.3 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 3,7600 - Máy chủ Cái 1 0,9400 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,2350 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 3,7600 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3133 2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch 2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,0000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1667 2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,7000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,7000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1417 2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,5000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,5000 - Máy chủ Cái 1 0,1250 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0313 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,5000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0417 Ghi chú: (1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 99 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/tỉnh) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở (khoản 4 Điều 220 của Luật Đất đai) Các thửa đất ở tại đô thị và nông thôn sau khi tách thửa phải bảo đảm diện tích và kích thước tối thiểu như sau: 1. Tại phường Diện tích đất ở sau khi tách thửa tối thiểu là 35 m 2 đồng thời trong ranh giới thửa đất phải bảo đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở (khoản 4 Điều 220 của Luật Đất đai)
- Các thửa đất ở tại đô thị và nông thôn sau khi tách thửa phải bảo đảm diện tích và kích thước tối thiểu như sau:
- 1. Tại phường
- Điều 13. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
- 1. Định mức lao động
- a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 8,0000 - Máy chủ Cái 1 2,0000 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 2,0000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,5000 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 8,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,6667 5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0000 - Máy chủ Cái 1 1,0000 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 1,0000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,2500 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 4,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333 c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bảng số 118 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0800 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3400 1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 13,6000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 13,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 1,1333 1.1.3 Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 11,5600 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 11,5600 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,9633 1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính - Máy tính để bàn Cái 0,4 3,4000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 3,4000 - Máy chủ Cái 1 0,8500 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,2125 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 3,4000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2833 1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai - M...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 - Máy chủ Cái 1 0,4000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1000 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch 2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp - Máy tính để bàn Cái 0,4 6,8000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 6,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5667 2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất - Máy tính để bàn Cái 0,4 5,7800 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,7800 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4817 2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,7000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,7000 - Máy chủ Cái 1 0,4250 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1063 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,7000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1417 Ghi chú: (1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 119 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/xã) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho các hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 109 Luật Đất đai (khoản 5 Điều 109 Luật Đất đai, khoản 3 Điều 22 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP) 1. Đối với các phường: Bằng năm (05) lần giá đất nông nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất áp dụng trên địa bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho các hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 109 Luật Đất đai (khoản 5 Điều 109 Luật Đất đai, khoản 3 Điều 22 Nghị đ...
- Đối với các phường:
- Bằng năm (05) lần giá đất nông nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp thu hồi nhưng không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp tại...
- Điều 14. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
- 1. Định mức lao động
- a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667 1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,2000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000 1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2400 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,2400 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0200 1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) - Máy tính để bàn Cái 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667 2 Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai 2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính - Máy tính để bàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,2400 - Máy chủ Cái 1 0,0600 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0150 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,2400 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0200 2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,4000 - Máy chủ Cái 1 0,1000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0250 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,4000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333 Ghi chú: (1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau: - Các nội dung thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 139 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/tỉnh) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm,...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp không phải là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở (khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai) 1. Trường hợp người sử dụng đất xin tách đất nông nghiệp không phải là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở để chuyển mục đích sang đất ở thì diện tích, kích thước t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp không phải là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở (khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai)
- Trường hợp người sử dụng đất xin tách đất nông nghiệp không phải là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở để chuyển mục đích sang đất ở thì diện tích, kích thước tối thiểu của thửa đất được...
- Diện tích, kích thước thửa đất nông nghiệp còn lại sau khi tách thửa, chuyển mục đích phải bảo đảm quy định tại Điều 13 Quy định này.
- Điều 15. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
- 1. Định mức lao động
- a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333 1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 5,6000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667 1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667 1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) - Máy tính để bàn Cái 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667 2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai 2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính - Máy tính để bàn Cái 0,4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 - Máy chủ Cái 1 0,4000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1000 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 Ghi chú: (1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau: - Các nội dung thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections