Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 124

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điều 74, khoản 9 Điều 76, khoản 10 Điều 76, Điều 81, Điều 82, Điều 84, Điều 87, Điều 88, điểm b khoản 5 Điều 89, kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điề...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 3 năm 2026. 2. Quy định chuyển tiếp: Đối với nhiệm vụ, dự án, công trình về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất đai đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau: a)...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 3 năm 2026.
  • Quy định chuyển tiếp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực Tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây: 1. Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
  • Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp
  • nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • - Văn phòng Chính phủ;
left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn áp dụng cho các công việc sau: 1. Thống kê đất đai định kỳ a) Thống kê đất đai cấp xã. b) Thống kê đất đai cấp tỉnh. 2. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ a) Kiểm kê...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp cận đất đai 1. Khu vực hạn chế tiếp cận đất đai là khu vực thuộc xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; đảo; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về nhà ở. 2. Đối với dự án đầu tư có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp cận đất đai
  • 1. Khu vực hạn chế tiếp cận đất đai là khu vực thuộc xã, phường, thị trấn biên giới
  • xã, phường, thị trấn ven biển
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn áp dụng cho các công việc sau:
  • 1. Thống kê đất đai định kỳ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; b) Văn phòng đăng ký đất đai; c) Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
  • a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Định mức kinh tế
  • kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15; 2. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; 3. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Văn phòng đăng ký đất đai 1. Vị trí và chức năng Văn phòng đăng ký đất đai là tổ chức đăng ký đất đai, là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh; có chức năng thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Văn phòng đăng ký đất đai
  • 1. Vị trí và chức năng
  • Văn phòng đăng ký đất đai là tổ chức đăng ký đất đai, là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
  • 1. Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
  • 2. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Rewritten clauses
  • Left: 7. Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 07 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; Right: g) Thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thành phần của định mức Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn gồm các định mức thành phần sau 1. Định mức lao động: Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc. Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau: a) Đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
  • Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc.
  • Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thành phần của định mức
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn gồm các định mức thành phần sau
  • Định mức lao động:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị tính của định mức Đơn vị tính trong định mức này được tính như sau: 1. “Bộ/xã” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã; 2. “Khoanh/xã” tính cho xã có số lượng khoanh biến động trung bình về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất tro...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau: a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
  • 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau:
  • a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây dựng đô thị mới theo quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn nhưng vẫn thuộc địa giới đơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đơn vị tính của định mức
  • Đơn vị tính trong định mức này được tính như sau:
  • 1. “Bộ/xã” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các hệ số Hệ số quy mô diện tích, điều chỉnh khu vực và tỷ lệ bản đồ ở cấp xã theo Phụ lục Quyết định này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau: 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý; 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng
  • Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau:
  • 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các hệ số
  • Hệ số quy mô diện tích, điều chỉnh khu vực và tỷ lệ bản đồ ở cấp xã theo Phụ lục Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Khoanh đất Khoanh đất quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 20 của Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đất đai hoặc khác với hiện trạng sử dụng đất 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đ...
  • 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc xác định loại đất căn cứ vào hiện trạng sử dụng đất để xác định loại đất.
  • Trường hợp có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai mà loại đất trên giấy tờ khác với phân loại đất theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định này thì lo...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Khoanh đất
  • Khoanh đất quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 20 của Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Từ ngữ viết tắt Nội dung viết tắt Viết tắt Đơn vị tính sản phẩm ĐVT Hiện trạng sử dụng đất HTSDĐ Kỹ thuật viên 4 KTV4 Kỹ sư bậc 2 KS2 Kỹ sư bậc 3 KS3 Kỹ sư bậc 4 KS4 Kỹ sư bậc 5 KS5 Các xã, phường Cấp xã Thống kê đất đai TKĐĐ Kiểm kê đất đai KKĐĐ Cơ sở dữ liệu CSDL Văn phòng đăng ký đất đai VPĐKĐĐ Ủy ban nhân dân UBND

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau: a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở; người sử dụng đất được miễn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số
  • 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau:
  • a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Từ ngữ viết tắt
  • Nội dung viết tắt
  • Đơn vị tính sản phẩm
left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thống kê đất đai cấp xã 1 . Định mức lao động Bảng 1 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức ( Công/ĐVT) A B C D 1 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu Bộ/xã 1KTV4 1,08 1.2 Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp xã (nếu có) Bộ/xã 1KTV4 1,08 1.3 Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất 1. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế đang sử dụng đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
  • Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế đang sử dụng đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụn...
  • 2. Trường hợp nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất tại xã, phường, thị trấn biên giới
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thống kê đất đai cấp xã
  • 1 . Định mức lao động
  • Nội dung công việc
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1 . Định mức lao động Bảng 8 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức ( Công/ĐVT) 1 Công tác chuẩn bị: Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh. Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp tỉnh. Phân loại, đánh giá và lựa chọn các...

Open section

Điều 100.

Điều 100. Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để thực hiện dự án đầu tư 1. Điều kiện về đất tham gia góp quyền sử dụng đất a) Diện tích đất của người sử dụng đất tham gia góp quyền sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 219 Luật Đất đai phải có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận; b) Diện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 100. Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Điều kiện về đất tham gia góp quyền sử dụng đất
  • a) Diện tích đất của người sử dụng đất tham gia góp quyền sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 219 Luật Đất đai phải có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thống kê đất đai cấp tỉnh
  • 1 . Định mức lao động
  • Nội dung công việc
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương I I

Chương I I KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC DỊCH VỤ CÔNG VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC DỊCH VỤ CÔNG VỀ ĐẤT ĐAI
Removed / left-side focus
  • KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1 . Định mức lao động a) Thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã Bảng 1 5 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức ( Công/ĐVT) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã. Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giải quyết trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính 1. Trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh thì trên cơ sở hồ sơ, đề án của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan, Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan rà soát, trình Chính phủ xem xét, quyết định....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Giải quyết trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính
  • Trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh thì trên cơ sở hồ sơ, đề án của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan, Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan...
  • Trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính có t...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
  • 1 . Định mức lao động
  • a) Thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh 1 . Định mức lao động a) Thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh Bảng 27 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức ( Công nhóm /ĐVT) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh; Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân...

Open section

Điều 102.

Điều 102. Cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý, sử dụng đất đai Việc cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý, sử dụng đất đai thực hiện như sau: 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai, công chức làm công tác địa chính cấp xã có trách nhiệm báo cáo và cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời, khách quan các thông tin về quản lý, sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý, sử dụng đất đai thực hiện như sau:
  • 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai, công chức làm công tác địa chính cấp xã có trách nhiệm báo cáo và cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời, khách quan các thông tin về quản lý, sử dụng đất đai
  • kết quả thực hiện các đề án, dự án về quản lý đất đai cho Ủy ban nhân dân cùng cấp và cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp trên để cập nhật vào hệ thống theo dõi và đánh giá đối với việc quản l...
Removed / left-side focus
  • 1 . Định mức lao động
  • a) Thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh
  • Nội dung công việc
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh Right: Điều 102. Cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý, sử dụng đất đai
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương I II

Chương I II KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

Chương III

Chương III QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Removed / left-side focus
  • KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kiểm kê đất đai chuyên đề 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện đồng thời gắn với kiểm kê đất đai theo quy định tại Điều 15 Mục 3 Chương II Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ HTSDĐ. Căn cứ quyết định...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc. Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau: a) Đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
  • Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc.
  • Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Kiểm kê đất đai chuyên đề
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện đồng thời gắn với kiểm kê đất đai theo quy định tại Điều 15 Mục 3 Chương II Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi t...

Only in the right document

Điều 14. Điều 14. Trung tâm phát triển quỹ đất 1. Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm phát triển quỹ đất Trung tâm phát triển quỹ đất là tổ chức phát triển quỹ đất, là đơn vị sự nghiệp công lập do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉn...
Mục 1 Mục 1 QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CÁC CẤP
Điều 15. Điều 15. Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 1. Kế hoạch sử dụng đất quốc gia gồm các nội dung sau: a) Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc gia kỳ trước; b) Xác định quan điểm, mục tiêu sử dụng đất đáp ứng các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội...
Điều 16. Điều 16. Lấy ý kiến về kế hoạch sử dụng đất quốc gia Việc lấy ý kiến kế hoạch sử dụng đất quốc gia được thực hiện theo quy định sau đây: 1. Đối tượng lấy ý kiến về kế hoạch sử dụng đất quốc gia gồm Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Nội dung dự thảo kế hoạch sử dụng đất q...
Điều 17. Điều 17. Tổ chức lập và thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc gia 1. Sau khi quy hoạch sử dụng đất quốc gia được phê duyệt, Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc gia. 2. Sau khi kế hoạch sử dụng đất quốc gia được phê duyệt, Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu sử...
Điều 18. Điều 18. Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 1. Nội dung lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh a) Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh; b) Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý...
Điều 19. Điều 19. Kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương 1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp không phải lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh quy định tại khoản 5 Điều 65 Luật Đất đai, bao gồm: a) Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước,...
Điều 20. Điều 20. Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện 1. Nội dung lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp huyện; b) Phân tích, đánh giá các nguồn lực của huyện và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất c...