Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 là 500.000 đồng/tháng. Tùy theo khả năng cân đối củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:
  • “2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 là 500.000 đồng/tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2026 và thay thế Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024. 2. Các chế độ, chính sách trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 2 Điều 11, khoản 1 Điều 13, khoản 1 và 2 Điều 14, khoản 1 Điều 19, khoản 1 và 2 Điều 20, khoản 1 và 3 Điều 25 và các điều khoản có liên quan khác quy định tại Nghị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
  • Các chế độ, chính sách trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 2 Điều 11, khoản 1 Điều 13, khoản 1 và 2 Điều 14, khoản 1 Điều 19, khoản 1 và 2 Điều 20, khoản 1 và 3 Điều 25 và các điều k...
  • Đối tượng đang hưởng chế độ, chính sách trợ giúp xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2026 và thay thế Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định phân loại, chu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Điều khoản thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Nội vụ, Ngoại vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành N...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Nội vụ, Ngoại vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Giáo dục và Đào tạo
  • Giám đốc Công an thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Trách nhiệm thi hành
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập trực thuộc Sở Y tế quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lang thang Điều 1 Quy định này bao gồm: a) Người lang thang xin ăn; b) Người tâm thần lang thang; c) Người dẫn dắt hoặc mang theo trẻ em; dẫn dắt người khuyết tật, người bệnh tật, người cao tuổi kết hợp với bán hàng rong hoặc lợi dụng để xin ăn; d) Người lang thang khác; 2. Các đơn vị tập trung, chuyể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Người lang thang xin ăn là những người trực tiếp đi xin ăn hoặc lợi dụng bán hàng rong, đánh giầy, ca hát kết hợp xin ăn. 2. Người tâm thần lang thang: Là những người có dấu hiệu rối loạn tâm thần đi lang thang có (hoặc không) hành vi gây mất trật tự xã hội, gây nguy hiểm cho bản thân, cho người khác hoặc c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH PHÂN LOẠI, CHUYỂN GIAO VÀ HỒ SƠ TIẾP NHẬN ĐỐI TƯỢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Quy trình chuyển giao đối tượng thường xuyên 1. Khi phát hiện có người lang thang hoặc khi tiếp nhận thông tin về người lang thang trên địa bàn, UBND cấp xã chỉ đạo Tổ công tác liên ngành cấp xã lập biên bản phát hiện và khai thác thông tin theo mẫu số 2 kèm theo Quyết định này và thực hiện chuyển giao như sau: a) Quá trình ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Hồ sơ chuyển giao, tiếp nhận người lang thang 1. Hồ sơ chuyển giao người lang thang cho gia đình, gồm: a) Đơn bảo lãnh của gia đình, người thân (ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột), theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định này; b) Căn cước công dân hoặc các giấy tờ liên quan đến người lang thang được bảo lã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp xử lý người lang thang ngoại tỉnh Định kỳ 6 tháng, hằng năm hoặc ở thời điểm tập trung đông người lang thang, Đội trật tự xã hội tập trung và xử lý người lang thang có trách nhiệm phối hợp với các cơ sở trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố tiến hành rà soát, lập danh sách những người lang thang ở các tỉnh, thành phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách Nhà nước đảm bảo cho các hoạt động, cụ thể: a) Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng người lang thang cần bảo vệ khẩn cấp tại các cơ sở trợ giúp xã hội đối với người lang thang trong thời gian chờ đưa về địa phương quy định tại điểm b, c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP được áp dụng tại...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Kinh phí thực hiện
  • 1. Nguồn ngân sách Nhà nước đảm bảo cho các hoạt động, cụ thể:
  • a) Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng người lang thang cần bảo vệ khẩn cấp tại các cơ sở trợ giúp xã hội đối với người lang thang trong thời gian chờ đưa về địa phương quy định tại điểm b, c khoản 2 Điề...
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, ban, ngành , địa phương 1. Sở Y tế: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này; b) Chỉ đạo Trung tâm Bảo trợ xã hội; Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em: - Hướng dẫn Đội trật tự xã hội tập trung và xử lý người lang thang xây dựng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024. 2. Các chế độ, chính sách trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 2 Điều 11, khoản 1 Điều 13, khoản 1 và 2 Điều 14, khoản 1 Điều 19, khoản 1 và 2 Điều 20, khoản 1 và 3 Điều 25 và các điều khoản có liên quan khác quy định tại Nghị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
  • Các chế độ, chính sách trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 2 Điều 11, khoản 1 Điều 13, khoản 1 và 2 Điều 14, khoản 1 Điều 19, khoản 1 và 2 Điều 20, khoản 1 và 3 Điều 25 và các điều k...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, ban, ngành , địa phương
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này;
  • b) Chỉ đạo Trung tâm Bảo trợ xã hội; Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em:
left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Y tế có trách nhiệm tổ chức triển khai, đôn đốc thực hiện, tổng hợp, báo cáo đột xuất, định kỳ hàng năm cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Các Sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị triển khai thực hiện, báo cáo đột xuất khi có yêu cầu, báo cáo định kỳ về công tác phân loại, chuyển giao và ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.