Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập
13/2026/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 và Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế)
130/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 và Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 và Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành p...
- Ban hành Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 “ Điều 4. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP về phát triển ngành nghề nông thôn và khoản 1, 2, 3 Điều 39 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
- “ Điều 4. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
- Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP về phát triển ngành nghề nông thôn và khoản 1, 2, 3 Điều 39 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền đ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2026 và thay thế Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi tên Điều 8 và bổ sung khoản 8, 9, 10 vào Điều 8 “ Điều 8. Sở Nông nghiệp và Môi trường 8. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các quy định, kế hoạch bảo vệ môi trường làng nghề; nghiên cứu, ứng dụng và phổ biến công nghệ thân thiện với môi trường, hạn chế phát sinh chất thải, hạn chế hình thành và phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi tên Điều 8 và bổ sung khoản 8, 9, 10 vào Điều 8
- “ Điều 8. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- 8. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các quy định, kế hoạch bảo vệ môi trường làng nghề
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2026 và thay thế Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định phân loại, chu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Nội vụ, Ngoại vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 “Điều 10. Sở Tài chính Căn cứ khả năng cân đối ngân sách, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố bố trí vốn từ nguồn ngân sách nhà nước, các chương trình, dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác để hỗ trợ kinh phí cho các hoạt động phát triển ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 10
- “Điều 10. Sở Tài chính
- Căn cứ khả năng cân đối ngân sách, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố bố trí vốn từ nguồn ngân sách nhà nước, các chương trình, dự...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Nội vụ, Ngoại vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Giáo dục và Đào tạo
- Giám đốc Công an thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2020/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 01 NĂM 2020 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (NAY LÀ THÀNH PHỐ HUẾ)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG,
- LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2020/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 01 NĂM 2020 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
- TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (NAY LÀ THÀNH PHỐ HUẾ)
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập trực thuộc Sở Y tế quản lý.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 “ Điều 2. Thẩm quyền, trình tự thủ tục phê duyệt hỗ trợ liên kết Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- “ Điều 2. Thẩm quyền, trình tự thủ tục phê duyệt hỗ trợ liên kết
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 được sửa đổi, bổ...
- Quy định này Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập trực thuộc Sở Y tế quản lý.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 2
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lang thang Điều 1 Quy định này bao gồm: a) Người lang thang xin ăn; b) Người tâm thần lang thang; c) Người dẫn dắt hoặc mang theo trẻ em; dẫn dắt người khuyết tật, người bệnh tật, người cao tuổi kết hợp với bán hàng rong hoặc lợi dụng để xin ăn; d) Người lang thang khác; 2. Các đơn vị tập trung, chuyể...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2025.
- 2. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người lang thang Điều 1 Quy định này bao gồm:
- a) Người lang thang xin ăn;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Người lang thang xin ăn là những người trực tiếp đi xin ăn hoặc lợi dụng bán hàng rong, đánh giầy, ca hát kết hợp xin ăn. 2. Người tâm thần lang thang: Là những người có dấu hiệu rối loạn tâm thần đi lang thang có (hoặc không) hành vi gây mất trật tự xã hội, gây nguy hiểm cho bản thân, cho người khác hoặc c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 “Điều 12. Sở Công Thương 1. Xây dựng, trình ban hành các chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về công tác khuyến công phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện tại địa phương. Phối hợp Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công của Bộ Công Thương tổ chức, tham gia các hoạt động bình ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12
- Xây dựng, trình ban hành các chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về công tác khuyến công phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện tại địa phương.
- Phối hợp Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công của Bộ Công Thương tổ chức, tham gia các hoạt động bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu các cấp.
- 1. Người lang thang xin ăn là những người trực tiếp đi xin ăn hoặc lợi dụng bán hàng rong, đánh giầy, ca hát kết hợp xin ăn.
- Người tâm thần lang thang:
- Là những người có dấu hiệu rối loạn tâm thần đi lang thang có (hoặc không) hành vi gây mất trật tự xã hội, gây nguy hiểm cho bản thân, cho người khác hoặc có các hành vi thiếu văn hoá làm ảnh hưởng...
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: “Điều 12. Sở Công Thương
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH PHÂN LOẠI, CHUYỂN GIAO VÀ HỒ SƠ TIẾP NHẬN ĐỐI TƯỢNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2021/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 11 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH NGÀNH HÀNG, SẢN PHẨM QUAN TRỌNG CẦN KHUYẾN KHÍCH, ƯU TIÊN HỖ TRỢ THỰC HIỆN LIÊN KẾT GẮN SẢN XUẤT VỚI TIÊU THỤ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP VÀ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT HỖ TRỢ LIÊN KẾT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2021/QĐ-UBND
- NGÀY 12 THÁNG 11 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH NGÀNH HÀNG, SẢN PHẨM
- QUAN TRỌNG CẦN KHUYẾN KHÍCH, ƯU TIÊN HỖ TRỢ THỰC HIỆN LIÊN KẾT GẮN SẢN XUẤT VỚI TIÊU THỤ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP VÀ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT HỖ TRỢ LIÊN KẾT
- QUY TRÌNH PHÂN LOẠI, CHUYỂN GIAO VÀ HỒ SƠ
- TIẾP NHẬN ĐỐI TƯỢNG
Left
Điều 4
Điều 4 . Quy trình chuyển giao đối tượng thường xuyên 1. Khi phát hiện có người lang thang hoặc khi tiếp nhận thông tin về người lang thang trên địa bàn, UBND cấp xã chỉ đạo Tổ công tác liên ngành cấp xã lập biên bản phát hiện và khai thác thông tin theo mẫu số 2 kèm theo Quyết định này và thực hiện chuyển giao như sau: a) Quá trình ph...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bổ sung khoản 4 Điều 13 “4. Tổ chức tuyên truyền nhằm nâng cao nhận thức của toàn xã hội về Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề và làng nghề truyền thống của Ủy ban nhân dân thành phố.”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bổ sung khoản 4 Điều 13
- “4. Tổ chức tuyên truyền nhằm nâng cao nhận thức của toàn xã hội về Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề và làng nghề truyền thống của Ủy ban nhân dân thành phố.”
- Điều 4 . Quy trình chuyển giao đối tượng thường xuyên
- Khi phát hiện có người lang thang hoặc khi tiếp nhận thông tin về người lang thang trên địa bàn, UBND cấp xã chỉ đạo Tổ công tác liên ngành cấp xã lập biên bản phát hiện và khai thác thông tin theo...
- a) Quá trình phát hiện, khai thác thông tin đối tượng có dấu hiệu thuê trẻ em, người cao tuổi, người khuyết tật hoặc bị xúi dục, ép buộc lang thang kết hợp với buôn bán hàng rong thì Công an xã, ph...
Left
Điều 5
Điều 5 . Hồ sơ chuyển giao, tiếp nhận người lang thang 1. Hồ sơ chuyển giao người lang thang cho gia đình, gồm: a) Đơn bảo lãnh của gia đình, người thân (ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột), theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định này; b) Căn cước công dân hoặc các giấy tờ liên quan đến người lang thang được bảo lã...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 “Điều 18 . Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn. Giao Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn. 2. Xây dựng kế hoạch, tổng hợp dự toán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
- “Điều 18 . Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn.
- Điều 5 . Hồ sơ chuyển giao, tiếp nhận người lang thang
- 1. Hồ sơ chuyển giao người lang thang cho gia đình, gồm:
- a) Đơn bảo lãnh của gia đình, người thân (ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột), theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định này;
Left
Điều 6.
Điều 6. Phối hợp xử lý người lang thang ngoại tỉnh Định kỳ 6 tháng, hằng năm hoặc ở thời điểm tập trung đông người lang thang, Đội trật tự xã hội tập trung và xử lý người lang thang có trách nhiệm phối hợp với các cơ sở trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố tiến hành rà soát, lập danh sách những người lang thang ở các tỉnh, thành phố...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 “Điều 20. Các sở, ngành, tổ chức liên quan Các sở, ngành và các tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp có liên quan căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của đơn vị chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện: 1. Các chính sách hỗ trợ về đào tạo nghề, giải quyết việc làm để phát triển ngành nghề nông thôn....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 20
- “Điều 20. Các sở, ngành, tổ chức liên quan
- Các sở, ngành và các tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp có liên quan căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của đơn vị chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện:
- Điều 6. Phối hợp xử lý người lang thang ngoại tỉnh
- Định kỳ 6 tháng, hằng năm hoặc ở thời điểm tập trung đông người lang thang, Đội trật tự xã hội tập trung và xử lý người lang thang có trách nhiệm phối hợp với các cơ sở trợ giúp xã hội trên địa bàn...
Left
Điều 7
Điều 7 . Kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách Nhà nước đảm bảo cho các hoạt động, cụ thể: a) Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng người lang thang cần bảo vệ khẩn cấp tại các cơ sở trợ giúp xã hội đối với người lang thang trong thời gian chờ đưa về địa phương quy định tại điểm b, c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP được áp dụng tại...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thay thế một số cụm từ và bãi bỏ một số điều 1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1, Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ -UBND. 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 2 Điều 2; khoản 1 Điều 6; khoản 2, 3, 4, 5 Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thay thế một số cụm từ và bãi bỏ một số điều
- 1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1, Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ -UBND.
- 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 2 Điều 2; khoản 1 Điều 6; khoản 2, 3, 4, 5 Điều 8; khoản 2, 3 Điều 15 Quy định ban hành kèm theo Quyết đị...
- Điều 7 . Kinh phí thực hiện
- 1. Nguồn ngân sách Nhà nước đảm bảo cho các hoạt động, cụ thể:
- a) Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng người lang thang cần bảo vệ khẩn cấp tại các cơ sở trợ giúp xã hội đối với người lang thang trong thời gian chờ đưa về địa phương quy định tại điểm b, c khoản 2 Điề...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, ban, ngành , địa phương 1. Sở Y tế: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này; b) Chỉ đạo Trung tâm Bảo trợ xã hội; Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em: - Hướng dẫn Đội trật tự xã hội tập trung và xử lý người lang thang xây dựng...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 “ Điều 1. Quy định các ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần khuyến khích và ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, giai đoạn 2021-2025 (phụ lục kèm theo) .”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
- Quy định các ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần khuyến khích và ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, giai đoạn 2021-2025 (ph...
- Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, ban, ngành , địa phương
- a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này;
- b) Chỉ đạo Trung tâm Bảo trợ xã hội; Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em:
Left
Điều 9
Điều 9 . Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Y tế có trách nhiệm tổ chức triển khai, đôn đốc thực hiện, tổng hợp, báo cáo đột xuất, định kỳ hàng năm cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Các Sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị triển khai thực hiện, báo cáo đột xuất khi có yêu cầu, báo cáo định kỳ về công tác phân loại, chuyển giao và ti...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”; “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”; “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường” tại Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ
- “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”
- “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường” tại Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 67/2021/QĐ
- Điều 9 . Điều khoản thi hành
- 1. Giao Sở Y tế có trách nhiệm tổ chức triển khai, đôn đốc thực hiện, tổng hợp, báo cáo đột xuất, định kỳ hàng năm cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Các Sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị triển khai thực hiện, báo cáo đột xuất khi có yêu cầu, báo cáo định kỳ về công tác phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang về Sở Y tế trước ngày...
- Left: của Ủy ban nhân dân thành phố Huế) Right: 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”