Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 21
Right-only sections 53

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2026; Quyết định số 42/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2026/QĐ-UBND)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại khoản 7 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã). 3. Tổ chức phát triển quỹ đất. 4. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, khai thác, sử dụng quỹ đất ngắn hạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cho thuê quỹ đất ngắn hạn 1. Tuân thủ quy định của pháp luật. 2. Việc cho thuê quỹ đất ngắn hạn phải đảm bảo công khai, minh bạch, hợp lý và hiệu quả, tránh lãng phí nguồn lực đất đai; đảm bảo đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội; tránh tình trạng lấn, chiếm, xây dựng trái phép, góp phần hạn chế tình trạng ô n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tổ chức thực hiện cho thuê quỹ đất ngắn hạn Đơn vị tổ chức thực hiện cho thuê quỹ đất ngắn hạn là Tổ chức phát triển quỹ đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất cho thuê ngắn hạn Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) để cho thuê ngắn hạn là quỹ đất do Nhà nước giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý, khai thác theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng được thuê quỹ đất ngắn hạn 1. Tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam; cộng đồng dân cư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHO THUÊ QUỸ ĐẤT NGẮN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập danh mục và xác định giá khởi điểm cho thuê đất đối với các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn 1. Trên cơ sở quỹ đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) do Nhà nước giao quản lý, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục và xác định giá khởi điểm cho thuê đất đối với các khu đất, thửa đất có khả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xác định giá khởi điểm thuê đất 1. Tổ chức phát triển quỹ đất thực hiện xác định giá khởi điểm cho thuê đất như sau: Giá khởi điểm cho thuê đất ngắn hạn = Giá đất để tính tiền thuê đất ngắn hạn nhân (x) Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm nhân (x) Diện tích thuê đất chia (÷) 12. Trong đó:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công bố công khai danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn 1. Sau khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục và giá khởi điểm cho thuê đất ngắn hạn, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử, trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nộp hồ sơ và xét duyệt đối tượng đủ điều kiện thuê đất ngắn hạn 1. Nộp hồ sơ xin thuê đất: a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê quỹ đất ngắn hạn căn cứ danh mục các khu đất, thửa đất đã được Tổ chức phát triển quỹ đất công bố công khai, nộp hồ sơ xin đăng ký thuê đất; b) Hồ sơ đăng ký thuê đất ngắn hạn bao gồm: Đơn xin thuê đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Ký hợp đồng thuê đất ngắn hạn, nộp tiền thuê đất và khoản tiền đặt cọc đối với trách nhiệm tháo dỡ công trình 1. Ký hợp đồng thuê đất: Trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày xác định được tổ chức, cá nhân được thuê đất, Tổ chức phát triển quỹ đất thông báo cho người được thuê đất biết để ký hợp đồng thuê đấ...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc, thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công Bên nhận gia công được thuê, mượn máy móc, thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công. Việc thuê, mượn hoặc tặng máy móc, thiết bị phải được thỏa thuận trong hợp đồng gia công.

Open section

This section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Ký hợp đồng thuê đất ngắn hạn, nộp tiền thuê đất và khoản tiền đặt cọc đối với trách nhiệm tháo dỡ công trình
  • 1. Ký hợp đồng thuê đất:
  • Trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày xác định được tổ chức, cá nhân được thuê đất, Tổ chức phát triển quỹ đất thông báo cho người được thuê đất biết để ký hợp đồng thuê đất th...
Added / right-side focus
  • Điều 31. Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc, thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công
  • Bên nhận gia công được thuê, mượn máy móc, thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công. Việc thuê, mượn hoặc tặng máy móc, thiết bị phải được thỏa thuận trong hợp đồng gia công.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ký hợp đồng thuê đất ngắn hạn, nộp tiền thuê đất và khoản tiền đặt cọc đối với trách nhiệm tháo dỡ công trình
  • 1. Ký hợp đồng thuê đất:
  • Trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày xác định được tổ chức, cá nhân được thuê đất, Tổ chức phát triển quỹ đất thông báo cho người được thuê đất biết để ký hợp đồng thuê đất th...
Target excerpt

Điều 31. Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc, thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công Bên nhận gia công được thuê, mượn máy móc, thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công. Việc thuê,...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bàn giao đất thuê trên thực địa Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, cá nhân thuê đất nộp đủ tiền thuê đất theo hợp đồng thuê đất đã ký và khoản tiền đặt cọc đối với trách nhiệm tháo dỡ công trình khi chấm dứt hợp đồng thuê đất, Tổ chức phát triển quỹ đất chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 1

Điều 1 3 . Thanh lý, chấm dứt hợp đồng thuê đất 1. Đối với hợp đồng hết thời hạn cho thuê: Trước khi thanh lý hợp đồng, Tổ chức phát triển quỹ đất phải có văn bản thông báo cho bên thuê đất biết chậm nhất là 60 ngày kể từ ngày hết hạn hợp đồng thuê đất. Đến thời gian hết hạn hợp đồng, Tổ chức phát triển quỹ đất thực hiện thanh lý hợp đ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chuyển khẩu hàng hóa Thương nhân được kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa theo quy định sau: 1. Trừ hàng hóa quy định tại Khoản 2 Điều này, các loại hàng hóa khác đều được phép kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu; thủ tục chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam giải quyết tại Chi cục Hải quan cửa khẩu. 2. Đối với hàng hóa thuộc Danh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 3 . Thanh lý, chấm dứt hợp đồng thuê đất
  • Đối với hợp đồng hết thời hạn cho thuê:
  • Trước khi thanh lý hợp đồng, Tổ chức phát triển quỹ đất phải có văn bản thông báo cho bên thuê đất biết chậm nhất là 60 ngày kể từ ngày hết hạn hợp đồng thuê đất.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Chuyển khẩu hàng hóa
  • Thương nhân được kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa theo quy định sau:
  • 1. Trừ hàng hóa quy định tại Khoản 2 Điều này, các loại hàng hóa khác đều được phép kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu; thủ tục chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam giải quyết tại Chi cục Hải qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 3 . Thanh lý, chấm dứt hợp đồng thuê đất
  • Đối với hợp đồng hết thời hạn cho thuê:
  • Trước khi thanh lý hợp đồng, Tổ chức phát triển quỹ đất phải có văn bản thông báo cho bên thuê đất biết chậm nhất là 60 ngày kể từ ngày hết hạn hợp đồng thuê đất.
Target excerpt

Điều 14. Chuyển khẩu hàng hóa Thương nhân được kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa theo quy định sau: 1. Trừ hàng hóa quy định tại Khoản 2 Điều này, các loại hàng hóa khác đều được phép kinh doanh theo phương thức chuyển...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý, sử dụng nguồn thu từ việc cho thuê đất ngắn hạn 1. Tiền cho thuê đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) được tính vào doanh thu và hạch toán theo quy định của pháp luật đối với đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định 102/2024/NĐ-CP. 2. Tiền đặt cọc của tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì triển khai thực hiện Quy định này; thường xuyên kiểm tra, giám sát việc cho thuê quỹ đất ngắn hạn và tài sản gắn liền với đất (nếu có); b) Phối hợp Sở Tư pháp, Báo và Phát thanh truyền hình Đồng Tháp và các địa phương tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quyết định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, khó khăn, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Môi trường để được hướng dẫn, trường hợp vượt quá thẩm quyền thì Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế, bao gồm các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu; tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập; chuyển khẩu; các hoạt động ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu; đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa. 2. Hàn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thương nhân Việt Nam; các tổ chức, cá nhân khác hoạt động có liên quan đến thương mại quy định tại Luật Thương mại.
Chương II Chương II XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA
Điều 3. Điều 3. Quyền kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu 1. Đối với thương nhân Việt Nam không có vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài (dưới đây gọi tắt là thương nhân): Trừ hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, Danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu quy định tại Nghị định này và các văn bản pháp luật k...
Điều 4. Điều 4. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu 1. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, thương nhân muốn xuất khẩu, nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ, ngành liên quan. 2. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải bảo đảm các quy định liên quan về kiểm dịch, an toàn thực phẩm và tiêu chuẩn, quy chuẩn chất lượng, phải chịu sự kiểm tra của cơ qua...
Điều 5. Điều 5. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu 1. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thực hiện theo quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành và Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Việc cho phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu...