Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
20/2026/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với Hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
216/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với Hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với Hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với Hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nguyên tắc, mức hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã hoạt động trong các lĩnh vực: trồng trọt, chăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với Hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định nguyên tắc, mức hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã hoạt động trong các lĩnh vực:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 3 năm 2026.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 3 năm 2026.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ truởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phuờng (sau đây gọi tắt là cấp xã); các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy trình này quy định chi tiết điểm c khoản 5 Điều 23 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp, bao gồm các nội dung: Nguyên tắc, thẩm quyền, hình thức, thời hạn, tần suất kiểm tra; lập, phê duyệt, điều chỉnh, công khai kế hoạch kiểm tra; nội dung, trình tự kiểm tra; tổ chức thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. 2. Cơ quan đơn vị được phân cấp, ủy quyền thực hiện kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh. 3. Trưởng đoàn, thành viên đoàn kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh. 4. Tổ chức, đơn vị, cá nhân kinh doanh là đối tượng kiểm tra nội dun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động kiểm tra 1. Tuân theo pháp luật, khách quan, kịp thời, chính xác. 2. Bảo đảm không chồng chéo, trùng lặp với hoạt động thanh tra, hoạt động kiểm toán nhà nước của cơ quan có thẩm quyền; không chồng chéo, trùng lặp với hoạt động kiểm tra chuyên ngành của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành khác. 3. B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra 1. Giám đốc Sở Tài chính có thẩm quyền kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước được giao. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh đối với các hộ kinh doanh trong phạm vi chức năng quản lý nhà nước về đăng ký h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hình thức, phương thức kiểm tra 1. Hình thức kiểm tra: Tùy vào từng trường hợp cụ thể, việc kiểm tra về nội dung đăng ký kinh doanh được thực hiện bằng một trong 02 hình thức sau: a) Kiểm tra theo kế hoạch: Được tiến hành trên cơ sở kế hoạch kiểm tra do cấp có thẩm quyền phê duyệt, xác định rõ mục tiêu, nội dung, thời gian và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Địa điểm và th òì hạn kiểm tra 1. Địa điểm kiểm tra: Tùy vào từng trường hợp cụ thể, đoàn kiểm tra quyết định kiểm tra tại một trong những địa điểm sau: a) Tại trụ sở chính theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc một trong các chi nhánh, nhà xưởng của tổ chức, đơn vị, cá nhân kinh doanh là đối tượng kiểm tra; b) Tại trụ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. T ần suất kiểm tra 1. Số lần kiểm tra tại doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc doanh nghiệp, hộ kinh doanh bao gồm cả kiểm tra liên ngành, không đuợc quá 01 lần trong năm, trừ truờng hợp kiểm tra đột xuất. 2. Đối với cùng một nội dung quản lý nhà nuớc, truờng hợp đã tiến hành hoạt động thanh tra thì không thực hiện hoạt động kiểm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG, TRÌNH TỰ TỔ CHỨC KIỂM TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung kiểm tra Xem xét, đánh giá việc chấp hành các quy định của pháp luật về đăng ký kinh doanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Ban hành quyết định kiểm tra 1. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra Nguời có thẩm quyền kiểm tra tại Điều 4 của Quy trình này ban hành quyết định kiểm tra (theo Mâu số 01 tại Phụ lục kèm theo Quy trình này). Trong đó thành lập đoàn kiểm tra để thực hiện quyết định kiểm tra. 2. Căn cứ để ban hành quyết định kiểm tra a) Theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đoàn kiểm tra 1. Đoàn kiểm tra được thành lập để thực hiện kiểm tra theo quyết định của người ra quyết định kiểm tra. Đoàn kiểm tra bao gồm: Trưởng đoàn, phó trưởng đoàn và các thành viên. 2. Người ban hành quyết định kiểm tra được thay đổi trưởng đoàn, phó trưởng đoàn và các thành viên khi có căn cứ cho rằng có xung đột lợi í...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập, phê duyệt, điều chỉnh, công khai kế hoạch tiến hành kiểm tra 1. Lập, phê duyệt kế hoạch tiến hành kiểm tra a) Trưởng đoàn kiểm tra có trách nhiệm xây dựng, ban hành kế hoạch tiến hành kiểm tra (theo Mâu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quy trình này) trình người ra quyết định kiểm tra phê duyệt; b) Trưởng đoàn kiểm tra tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng kiểm tra báo cáo 1. Căn cứ quyết định kiểm tra, kế hoạch tiến hành kiểm tra được duyệt, trưởng đoàn kiểm tra tổ chức xây dựng đề cương (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy trình này) và có văn bản yêu cầu đối tượng kiểm tra báo cáo các vấn đề liên quan đến nội dung kiểm tra (trừ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tiến hành kiểm tra 1. Công bố quyết định kiểm tra a) Trưởng đoàn kiểm tra công bố quyết định kiểm tra và kế hoạch kiểm tra đã được phê duyệt với đối tượng kiểm tra; b) Thành phần cuộc họp công bố quyết định kiểm tra bao gồm: Trưởng đoàn, phó trưởng đoàn, các thành viên đoàn kiểm tra và đại diện hợp pháp của đối tượng được kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kết luận kiểm tra 1. Trong thời gian 15 ngày, kể từ ngày đoàn kiểm tra trình báo cáo kết quả kiểm tra, người ra quyết định kiểm tra ban hành kết luận kiểm tra. 2. Kết luận kiểm tra được gửi cho đối tượng kiểm tra, cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan và công khai bằng hình thức phù hợp theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện kết luận kiểm tra Sau khi kết luận kiểm tra được ban hành, người ra quyết định kiểm tra giao cho đơn vị trực thuộc có liên quan theo dõi, tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kết luận kiểm tra và tiến hành tham mưu xử lý sai phạm (nếu có) theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÔNG TÁC PHỐI HỢP TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong hoạt động kiểm tra 1. Các cơ quan, đơn vị có liên quan khi nhận đuợc kế hoạch kiểm tra hoặc quyết định thành lập đoàn kiểm tra phải phối hợp đầy đủ, kịp thời với cơ quan chủ trì kiểm tra để cung cấp thông tin, hồ sơ, tài liệu phục vụ hoạt động kiểm tra. 2. Việc phối hợp phải đuợc thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chia sẻ thông tin của các cơ quan, đơn vị trong hoạt động kiểm tra 1. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm cung cấp, trao đổi thông tin, hồ sơ, tài liệu, sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ liên quan đến nội dung kiểm tra khi có yêu cầu. 2. Thông tin, dữ liệu đuợc chia sẻ phải đầy đủ, trung thực, chính xác và đúng thời hạn theo yêu cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị, cơ quan có liên quan trong hoạt động kiểm tra 1. Cơ quan chủ trì kiểm tra có thể thu thập, nghiên cứu thông tin, tài liệu từ đối tuợng đuợc kiểm tra; từ các cơ quan có chức năng quản lý nhà nuớc về ngành, lĩnh vực liên quan; thông tin từ báo chí, đơn vị phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo liên qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Theo dõi, kiểm soát hoạt động kiểm tra Người ra quyết định kiểm tra, người đứng đầu cơ quan được giao chủ trì kiểm tra, trưởng đoàn kiểm tra có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm soát thường xuyên, liên tục để đảm bảo hoạt động kiểm tra diễn ra đúng kế hoạch, kết quả kiểm tra phù hợp theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác kiểm tra 1. Tăng cường ứng dụng Hệ thống đăng ký kinh doanh trực tuyến, phần mềm kiểm tra điện tử và số hóa hồ sơ để theo dõi, quản lý thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh. 2. Các dữ liệu điện tử, hồ sơ số phải bảo đảm đầy đủ, chính xác, cập nhật kịp thời và bảo mật theo quy định củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính có trách nhiệm triển khai, đôn đốc việc thực hiện Quy trình này. 2. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình có trách nhiệm thực hiện Quy trình này. 3. Kinh phí triển kha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.