Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 28
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 3 năm 2026.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ truởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phuờng (sau đây gọi tắt là cấp xã); các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy trình này quy định chi tiết điểm c khoản 5 Điều 23 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp, bao gồm các nội dung: Nguyên tắc, thẩm quyền, hình thức, thời hạn, tần suất kiểm tra; lập, phê duyệt, điều chỉnh, công khai kế hoạch kiểm tra; nội dung, trình tự kiểm tra; tổ chức thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. 2. Cơ quan đơn vị được phân cấp, ủy quyền thực hiện kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh. 3. Trưởng đoàn, thành viên đoàn kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh. 4. Tổ chức, đơn vị, cá nhân kinh doanh là đối tượng kiểm tra nội dun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động kiểm tra 1. Tuân theo pháp luật, khách quan, kịp thời, chính xác. 2. Bảo đảm không chồng chéo, trùng lặp với hoạt động thanh tra, hoạt động kiểm toán nhà nước của cơ quan có thẩm quyền; không chồng chéo, trùng lặp với hoạt động kiểm tra chuyên ngành của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành khác. 3. B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra 1. Giám đốc Sở Tài chính có thẩm quyền kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước được giao. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh đối với các hộ kinh doanh trong phạm vi chức năng quản lý nhà nước về đăng ký h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hình thức, phương thức kiểm tra 1. Hình thức kiểm tra: Tùy vào từng trường hợp cụ thể, việc kiểm tra về nội dung đăng ký kinh doanh được thực hiện bằng một trong 02 hình thức sau: a) Kiểm tra theo kế hoạch: Được tiến hành trên cơ sở kế hoạch kiểm tra do cấp có thẩm quyền phê duyệt, xác định rõ mục tiêu, nội dung, thời gian và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Địa điểm và th òì hạn kiểm tra 1. Địa điểm kiểm tra: Tùy vào từng trường hợp cụ thể, đoàn kiểm tra quyết định kiểm tra tại một trong những địa điểm sau: a) Tại trụ sở chính theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc một trong các chi nhánh, nhà xưởng của tổ chức, đơn vị, cá nhân kinh doanh là đối tượng kiểm tra; b) Tại trụ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. T ần suất kiểm tra 1. Số lần kiểm tra tại doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc doanh nghiệp, hộ kinh doanh bao gồm cả kiểm tra liên ngành, không đuợc quá 01 lần trong năm, trừ truờng hợp kiểm tra đột xuất. 2. Đối với cùng một nội dung quản lý nhà nuớc, truờng hợp đã tiến hành hoạt động thanh tra thì không thực hiện hoạt động kiểm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG, TRÌNH TỰ TỔ CHỨC KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nội dung kiểm tra Xem xét, đánh giá việc chấp hành các quy định của pháp luật về đăng ký kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Ban hành quyết định kiểm tra 1. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra Nguời có thẩm quyền kiểm tra tại Điều 4 của Quy trình này ban hành quyết định kiểm tra (theo Mâu số 01 tại Phụ lục kèm theo Quy trình này). Trong đó thành lập đoàn kiểm tra để thực hiện quyết định kiểm tra. 2. Căn cứ để ban hành quyết định kiểm tra a) Theo...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Số người làm việc, hợp đồng lao động Số lượng người làm việc, hợp đồng lao động (nếu có) của Trung tâm thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Ban hành quyết định kiểm tra
  • 1. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra
  • Nguời có thẩm quyền kiểm tra tại Điều 4 của Quy trình này ban hành quyết định kiểm tra (theo Mâu số 01 tại Phụ lục kèm theo Quy trình này). Trong đó thành lập đoàn kiểm tra để thực hiện quyết định...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Số người làm việc, hợp đồng lao động
  • Số lượng người làm việc, hợp đồng lao động (nếu có) của Trung tâm thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Ban hành quyết định kiểm tra
  • 1. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra
  • Nguời có thẩm quyền kiểm tra tại Điều 4 của Quy trình này ban hành quyết định kiểm tra (theo Mâu số 01 tại Phụ lục kèm theo Quy trình này). Trong đó thành lập đoàn kiểm tra để thực hiện quyết định...
Target excerpt

Điều 4. Số người làm việc, hợp đồng lao động Số lượng người làm việc, hợp đồng lao động (nếu có) của Trung tâm thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đoàn kiểm tra 1. Đoàn kiểm tra được thành lập để thực hiện kiểm tra theo quyết định của người ra quyết định kiểm tra. Đoàn kiểm tra bao gồm: Trưởng đoàn, phó trưởng đoàn và các thành viên. 2. Người ban hành quyết định kiểm tra được thay đổi trưởng đoàn, phó trưởng đoàn và các thành viên khi có căn cứ cho rằng có xung đột lợi í...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập, phê duyệt, điều chỉnh, công khai kế hoạch tiến hành kiểm tra 1. Lập, phê duyệt kế hoạch tiến hành kiểm tra a) Trưởng đoàn kiểm tra có trách nhiệm xây dựng, ban hành kế hoạch tiến hành kiểm tra (theo Mâu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quy trình này) trình người ra quyết định kiểm tra phê duyệt; b) Trưởng đoàn kiểm tra tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng kiểm tra báo cáo 1. Căn cứ quyết định kiểm tra, kế hoạch tiến hành kiểm tra được duyệt, trưởng đoàn kiểm tra tổ chức xây dựng đề cương (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy trình này) và có văn bản yêu cầu đối tượng kiểm tra báo cáo các vấn đề liên quan đến nội dung kiểm tra (trừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tiến hành kiểm tra 1. Công bố quyết định kiểm tra a) Trưởng đoàn kiểm tra công bố quyết định kiểm tra và kế hoạch kiểm tra đã được phê duyệt với đối tượng kiểm tra; b) Thành phần cuộc họp công bố quyết định kiểm tra bao gồm: Trưởng đoàn, phó trưởng đoàn, các thành viên đoàn kiểm tra và đại diện hợp pháp của đối tượng được kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kết luận kiểm tra 1. Trong thời gian 15 ngày, kể từ ngày đoàn kiểm tra trình báo cáo kết quả kiểm tra, người ra quyết định kiểm tra ban hành kết luận kiểm tra. 2. Kết luận kiểm tra được gửi cho đối tượng kiểm tra, cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan và công khai bằng hình thức phù hợp theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện kết luận kiểm tra Sau khi kết luận kiểm tra được ban hành, người ra quyết định kiểm tra giao cho đơn vị trực thuộc có liên quan theo dõi, tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kết luận kiểm tra và tiến hành tham mưu xử lý sai phạm (nếu có) theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÔNG TÁC PHỐI HỢP TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong hoạt động kiểm tra 1. Các cơ quan, đơn vị có liên quan khi nhận đuợc kế hoạch kiểm tra hoặc quyết định thành lập đoàn kiểm tra phải phối hợp đầy đủ, kịp thời với cơ quan chủ trì kiểm tra để cung cấp thông tin, hồ sơ, tài liệu phục vụ hoạt động kiểm tra. 2. Việc phối hợp phải đuợc thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chia sẻ thông tin của các cơ quan, đơn vị trong hoạt động kiểm tra 1. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm cung cấp, trao đổi thông tin, hồ sơ, tài liệu, sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ liên quan đến nội dung kiểm tra khi có yêu cầu. 2. Thông tin, dữ liệu đuợc chia sẻ phải đầy đủ, trung thực, chính xác và đúng thời hạn theo yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị, cơ quan có liên quan trong hoạt động kiểm tra 1. Cơ quan chủ trì kiểm tra có thể thu thập, nghiên cứu thông tin, tài liệu từ đối tuợng đuợc kiểm tra; từ các cơ quan có chức năng quản lý nhà nuớc về ngành, lĩnh vực liên quan; thông tin từ báo chí, đơn vị phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo liên qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Theo dõi, kiểm soát hoạt động kiểm tra Người ra quyết định kiểm tra, người đứng đầu cơ quan được giao chủ trì kiểm tra, trưởng đoàn kiểm tra có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm soát thường xuyên, liên tục để đảm bảo hoạt động kiểm tra diễn ra đúng kế hoạch, kết quả kiểm tra phù hợp theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác kiểm tra 1. Tăng cường ứng dụng Hệ thống đăng ký kinh doanh trực tuyến, phần mềm kiểm tra điện tử và số hóa hồ sơ để theo dõi, quản lý thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh. 2. Các dữ liệu điện tử, hồ sơ số phải bảo đảm đầy đủ, chính xác, cập nhật kịp thời và bảo mật theo quy định củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính có trách nhiệm triển khai, đôn đốc việc thực hiện Quy trình này. 2. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình có trách nhiệm thực hiện Quy trình này. 3. Kinh phí triển kha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre (sau đây viết tắt là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (sau đây viết tắt là Sở); có chức năng cung cấp dịch vụ công, phục vụ quản lý nhà nước trên lĩnh vực quy hoạch xây dựng, tư vấn đầu tư xây dựng, thí nghiệm, kiểm định,...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Nghiên cứu, ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật trong và ngoài nước về quy hoạch và xây dựng để áp dụng vào việc tư vấn xây dựng. Theo dõi tổng hợp, cập nhật các thông tin liên quan đến việc phát triển quy hoạch và xây dựng để giúp Sở tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh định hướng và đầu tư phát triển tr...
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Trung tâm: Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc. a) Giám đốc là người đứng đầu Trung tâm, có nhiệm vụ lãnh đạo, chỉ đạo chung mọi hoạt động của Trung tâm, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Trung tâm theo quy định; b) Phó Giám đốc là người giúp Giám đốc chỉ...
Điều 5. Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp Các nội dung chuyển tiếp thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước và quy định pháp luật hiện hành.
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 9 năm 2025. 2. Quyết định số 136/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre trực thuộc Sở Xây dựng, hết...