Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 57
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 156/2018/NĐ-CP NGÀY 16 THÁNG 11 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT LÂM NGHIỆP ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ ĐỊNH SỐ 91/2024/NĐ-CP, NGHỊ ĐỊNH SỐ 183/2025/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 227/2025/NĐ-CP

Open section

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG Quy định này được xây dựng trên cơ sở TCVN ISO/IEC 17025:2007.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
  • Quy định này được xây dựng trên cơ sở TCVN ISO/IEC 17025:2007.
Removed / left-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH
  • SỐ 156/2018/NĐ-CP NGÀY 16 THÁNG 11 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT LÂM NGHIỆP ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ ĐỊNH SỐ 91/2024/NĐ-CP,
  • NGHỊ ĐỊNH SỐ 183/2025/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 227/2025/NĐ-CP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau: “6. Khai thác tận dụng là việc chặt hạ hoặc đào, nhổ cây rừng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, hoạt động nghiên cứu khoa học; giải phóng mặt bằng dự án khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; bảo đảm hành lang an toàn lướ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
  • “6. Khai thác tận dụng là việc chặt hạ hoặc đào, nhổ cây rừng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, hoạt động nghiên cứu khoa học
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 “Điều 9. Thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng a) Có phương án thành lập hoặc điều chỉnh khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh; b) Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng đặc dụng theo quy định tại Điều 6...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9
  • “Điều 9. Thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng
  • 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau: “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH YÊU CẦU CHUNG VỀ NĂNG LỰC CỦA PHÒNG THỬ NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Quyết định số 186/QĐ-CN-TACN ngày 31 tháng 10 năm 2008 của Cục trưởng Cục Chăn nuôi)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • YÊU CẦU CHUNG VỀ NĂNG LỰC CỦA PHÒNG THỬ
  • NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau:
  • “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau: “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 14 Nghị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kiểm soát tài liệu, hồ sơ 1. Kiểm soát tài liệu a) PTN phải thiết lập và duy trì thủ tục kiểm soát các tài liệu thuộc hệ thống quản lý như: quy chuẩn, tiêu chuẩn, phương pháp thử, quy định kỹ thuật, hướng dẫn và sổ tay chất lượng; b) PTN phải thiết lập danh mục gốc về các tài liệu trong hệ thống quản lý. Danh mục này phải rõ rà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kiểm soát tài liệu, hồ sơ
  • 1. Kiểm soát tài liệu
  • a) PTN phải thiết lập và duy trì thủ tục kiểm soát các tài liệu thuộc hệ thống quản lý như: quy chuẩn, tiêu chuẩn, phương pháp thử, quy định kỹ thuật, hướng dẫn và sổ tay chất lượng;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 15
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau:
  • “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 “Điều 17. Thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ a) Có phương án thành lập hoặc điều chỉnh khu rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh; b) Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng phòng hộ theo quy định tại Điều...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đánh giá nội bộ về hoạt động phòng thử nghiệm 1. Hàng năm PTN phải tiến hành đánh giá các hoạt động theo kế hoạch, quy trình nhất định nhằm kiểm tra và xác nhận hoạt động của PTN có tuân thủ theo các yêu cầu của hệ thống quản lý chất lượng và quy định này hay không. Người phụ trách chất lượng có trách nhiệm lập kế hoạch và tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đánh giá nội bộ về hoạt động phòng thử nghiệm
  • Hàng năm PTN phải tiến hành đánh giá các hoạt động theo kế hoạch, quy trình nhất định nhằm kiểm tra và xác nhận hoạt động của PTN có tuân thủ theo các yêu cầu của hệ thống quản lý chất lượng và quy...
  • Người phụ trách chất lượng có trách nhiệm lập kế hoạch và tổ chức đánh giá theo kế hoạch và theo yêu cầu của lãnh đạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 17
  • “Điều 17. Thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ
  • 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 23 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau: “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhân lực 1. Lãnh đạo PTN phải đảm bảo tất cả những người vận hành thiết bị, thực hiện thử nghiệm, đánh giá kết quả và ký duyệt báo cáo thử nghiệm phải có năng lực. Nhân viên PTN phải là người có đủ trình độ, đã được đào tạo và có kinh nghiệm kỹ thuật cần thiết để thực hiện các chức năng, nhiệm vụ được giao. Khi PTN sử dụng nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhân lực
  • Lãnh đạo PTN phải đảm bảo tất cả những người vận hành thiết bị, thực hiện thử nghiệm, đánh giá kết quả và ký duyệt báo cáo thử nghiệm phải có năng lực.
  • Nhân viên PTN phải là người có đủ trình độ, đã được đào tạo và có kinh nghiệm kỹ thuật cần thiết để thực hiện các chức năng, nhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 23
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau:
  • “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 24 “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 23 Nghị định này, bao gồm cả sân, quảng trường, công trình h...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tiện nghi và điều kiện môi trường 1. PTN phải đảm bảo tiện nghi và môi trường thử nghiệm không ảnh hưởng đến kết quả hoặc chất lượng các phép thử và các thiết bị có độ chính xác cao. 2. PTN phải có các thiết bị cần thiết để kiểm soát các điều kiện môi trường có ảnh hưởng đến kết quả của phép thử. 3. PTN cần có các biện pháp thí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tiện nghi và điều kiện môi trường
  • 1. PTN phải đảm bảo tiện nghi và môi trường thử nghiệm không ảnh hưởng đến kết quả hoặc chất lượng các phép thử và các thiết bị có độ chính xác cao.
  • 2. PTN phải có các thiết bị cần thiết để kiểm soát các điều kiện môi trường có ảnh hưởng đến kết quả của phép thử.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 24
  • “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, p...
  • Trường hợp tổng diện tích xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí vượt quá quy định tại điểm này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào tình hình thực tiễn và tính chất, q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 32d “3. Kinh phí xây dựng phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng được cân đối trong kế hoạch tài chính hằng năm, từ nguồn thu dịch vụ môi trường rừng hoặc từ nguồn tài chính hợp pháp khác của chủ rừng theo quy định của pháp luật.”.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phương pháp thử nghiệm 1. PTN phải sử dụng các phương pháp thử nghiệm chuẩn, kể cả phương pháp lấy mẫu, đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng và phù hợp đối với các phép thử mà PTN thực hiện; ưu tiên sử dụng phương pháp đã được ban hành: tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực hoặc tiêu chuẩn Việt Nam. 2. Các tiêu chuẩn kỹ thuật,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phương pháp thử nghiệm
  • 1. PTN phải sử dụng các phương pháp thử nghiệm chuẩn, kể cả phương pháp lấy mẫu, đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng và phù hợp đối với các phép thử mà PTN thực hiện
  • ưu tiên sử dụng phương pháp đã được ban hành: tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực hoặc tiêu chuẩn Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 32d
  • Kinh phí xây dựng phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng được cân đối trong kế hoạch tài chính hằng năm, từ nguồn thu dịch vụ môi trường rừng hoặc từ nguồn tài chính h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trình tự, thủ tục đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường a) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trong phạm vi vùng kinh tế - xã hội khi có 02...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thiết bị 1. PTN phải được trang bị đầy đủ mọi thiết bị để lấy mẫu, đo và thử nghiệm cần thiết để thực hiện chính xác công việc thử nghiệm. 2. Thiết bị và phần mềm của thiết bị được sử dụng để thử nghiệm và lấy mẫu phải có khả năng đạt được độ chính xác cần thiết và phải phù hợp với quy định kỹ thuật liên quan đến phép thử nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thiết bị
  • 1. PTN phải được trang bị đầy đủ mọi thiết bị để lấy mẫu, đo và thử nghiệm cần thiết để thực hiện chính xác công việc thử nghiệm.
  • Thiết bị và phần mềm của thiết bị được sử dụng để thử nghiệm và lấy mẫu phải có khả năng đạt được độ chính xác cần thiết và phải phù hợp với quy định kỹ thuật liên quan đến phép thử nghiệm tương ứng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • “2. Trình tự, thủ tục đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bổ sung Mục 6 vào sau Mục 5 của Chương II “Mục 6 THANH LÝ RỪNG TRỒNG

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lấy mẫu 1. PTN phải có kế hoạch và thủ tục lấy mẫu để phục vụ công việc lấy mẫu khi có yêu cầu. Kế hoạch và thủ tục lấy mẫu phải báo trước cho nơi thực hiện việc lấy mẫu. Quy trình lấy mẫu phải hợp lý và phải dựa vào phương pháp thống kê phù hợp. Trong quá trình lấy mẫu phải ghi lại các yếu tố được kiểm soát để đảm bảo hiệu lự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Lấy mẫu
  • PTN phải có kế hoạch và thủ tục lấy mẫu để phục vụ công việc lấy mẫu khi có yêu cầu.
  • Kế hoạch và thủ tục lấy mẫu phải báo trước cho nơi thực hiện việc lấy mẫu.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bổ sung Mục 6 vào sau Mục 5 của Chương II
  • THANH LÝ RỪNG TRỒNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34a.

Điều 34a. Đối tượng, trường hợp, thẩm quyền và hình thức thanh lý rừng trồng 1. Đối tượng rừng trồng được thanh lý theo quy định tại khoản 1 Điều 26a Luật Lâm nghiệp, gồm: a) Rừng trồng đang trong giai đoạn đầu tư bị thiệt hại do một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và không đáp ứng các chỉ tiêu nghiệm thu trồng rừng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hệ thống quản lý 1. PTN phải thiết lập và duy trì hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với phạm vi hoạt động và phải có văn bản hướng dẫn các thủ tục để đảm bảo chất lượng các kết qủa thử nghiệm. 2. Các chính sách chất lượng được thể hiện qua bản công bố và phải được trình bày trong sổ tay chất lượng. Bản công bố chính sách chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hệ thống quản lý
  • 1. PTN phải thiết lập và duy trì hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với phạm vi hoạt động và phải có văn bản hướng dẫn các thủ tục để đảm bảo chất lượng các kết qủa thử nghiệm.
  • 2. Các chính sách chất lượng được thể hiện qua bản công bố và phải được trình bày trong sổ tay chất lượng. Bản công bố chính sách chất lượng phải được ban hành theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 34a. Đối tượng, trường hợp, thẩm quyền và hình thức thanh lý rừng trồng
  • 1. Đối tượng rừng trồng được thanh lý theo quy định tại khoản 1 Điều 26a Luật Lâm nghiệp, gồm:
  • a) Rừng trồng đang trong giai đoạn đầu tư bị thiệt hại do một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và không đáp ứng các chỉ tiêu nghiệm thu trồng rừng theo quy định về nghiệm thu kết...
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Điều 34b.

Điều 34b. Trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng 1. Kiểm tra hiện trường: a) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đợt thiên tai, dịch bệnh, cháy rừng không xác định được nguyên nhân hoặc khi có điều kiện tiếp cận hiện trường thì tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo kết quả 1. Các kết quả của mỗi phép thử hoặc một loạt phép thử nghiệm do PTN thực hiện phải được báo cáo chính xác, rõ ràng, không mơ hồ, khách quan và phải phù hợp với các chỉ dẫn cụ thể trong phương pháp thử. 2. Mỗi báo cáo thử nghiệm phải bao gồm ít nhất các thông tin sau: a) Tiêu đề, "Báo cáo thử nghiệm”. b) Tên và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Báo cáo kết quả
  • 1. Các kết quả của mỗi phép thử hoặc một loạt phép thử nghiệm do PTN thực hiện phải được báo cáo chính xác, rõ ràng, không mơ hồ, khách quan và phải phù hợp với các chỉ dẫn cụ thể trong phương pháp...
  • 2. Mỗi báo cáo thử nghiệm phải bao gồm ít nhất các thông tin sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 34b. Trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng
  • 1. Kiểm tra hiện trường:
  • a) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đợt thiên tai, dịch bệnh, cháy rừng không xác định được nguyên nhân hoặc khi có điều kiện tiếp cận hiện trường thì tổ chức có rừng trồng bị th...
explicit-citation Similarity 0.53 rewritten

Điều 34c.

Điều 34c. Thực hiện thanh lý rừng trồng 1. Tổ chức có rừng trồng được thanh lý có trách nhiệm thực hiện thanh lý rừng trồng theo quyết định thanh lý của cấp có thẩm quyền. 2. Việc khai thác tận dụng rừng trồng thực hiện theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp; xử lý tài sản từ thanh lý rừng trồng thực hiện theo quy định tại Điều 89a...

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
Removed / left-side focus
  • Điều 34c. Thực hiện thanh lý rừng trồng
  • 1. Tổ chức có rừng trồng được thanh lý có trách nhiệm thực hiện thanh lý rừng trồng theo quyết định thanh lý của cấp có thẩm quyền.
  • 2. Việc khai thác tận dụng rừng trồng thực hiện theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp; xử lý tài sản từ thanh lý rừng trồng thực hiện theo quy định tại Điều 89a Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 “ Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý mẫu thử nghiệm 1. PTN phải có các quy định cần thiết về vận chuyển, tiếp nhận, quản lý, bảo quản, bảo vệ, lưu trữ, thanh lý các mẫu thử nghiệm nhằm đảm bảo tính toàn vẹn của mẫu thử nghiệm và bảo vệ quyền lợi của PTN cũng như của khách hàng. 2. PTN phải có hệ thống mã hóa mẫu thử nghiệm. Việc mã hóa mẫu thử phải được d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PTN phải có các quy định cần thiết về vận chuyển, tiếp nhận, quản lý, bảo quản, bảo vệ, lưu trữ, thanh lý các mẫu thử nghiệm nhằm đảm bảo tính toàn vẹn của mẫu thử nghiệm và bảo vệ quyền lợi của PT...
  • PTN phải có hệ thống mã hóa mẫu thử nghiệm.
  • Việc mã hóa mẫu thử phải được duy trì tại phòng thử nghiệm trong suốt thời gian mẫu được lưu tại PTN.
Removed / left-side focus
  • “ Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
  • 1. Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
  • a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 Right: Điều 11. Quản lý mẫu thử nghiệm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 36 “ Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 1. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thực hiện thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Điều tra, đánh giá hiện trạng rừng làm cơ sở thực hiện giao rừng, cho thuê rừng a) Cơ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm 1. PTN phải có các thủ tục kiểm soát chất lượng để kiểm tra tính đúng, độ lặp lại của phép thử cũng như sự thành thạo của nhân viên thực hiện phép thử. Việc kiểm tra này phải được lên kế hoạch thông qua các việc sau: a) Sử dụng thường xuyên các mẫu chuẩn được chứng nhận và/hoặc kiểm soát c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm
  • 1. PTN phải có các thủ tục kiểm soát chất lượng để kiểm tra tính đúng, độ lặp lại của phép thử cũng như sự thành thạo của nhân viên thực hiện phép thử. Việc kiểm tra này phải được lên kế hoạch thôn...
  • a) Sử dụng thường xuyên các mẫu chuẩn được chứng nhận và/hoặc kiểm soát chất lượng nội bộ bằng mẫu chuẩn phòng thử nghiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 36
  • “ Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng
  • 1. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thực hiện thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 37 “Điều 37. Giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng 1. Tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng trước ngày Nghị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này đưa ra các yêu cầu chung về năng lực thực hiện các phép thử đối với phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi. Quy định này cũng được áp dụng cho việc đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Quy định này đưa ra các yêu cầu chung về năng lực thực hiện các phép thử đối với phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi. Quy định này cũng được áp dụng cho việc đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 37
  • “Điều 37. Giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng
  • Tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng ch...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 38 “Điều 38. Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng Tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền quyết định giao rừng, cho thuê rừng thì thực hiện việc giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai.”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức 1. Phòng thử nghiệm hoặc tổ chức mà phòng thử nghiệm là một bộ phận phải có tư cách pháp nhân (sau đây gọi tắt là PTN), phải được tổ chức và hoạt động đáp ứng với các yêu cầu của quy định này. 2. Phòng thử nghiệm phải: a) Có cán bộ quản lý đủ năng lực và cán bộ kỹ thuật có trình độ chuyên môn cần thiết để hoàn thành nhi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức
  • 1. Phòng thử nghiệm hoặc tổ chức mà phòng thử nghiệm là một bộ phận phải có tư cách pháp nhân (sau đây gọi tắt là PTN), phải được tổ chức và hoạt động đáp ứng với các yêu cầu của quy định này.
  • 2. Phòng thử nghiệm phải:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 38
  • “Điều 38. Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng
  • Tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền quyết định giao rừng, cho thuê rừng thì thực hiện việc giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai.”.
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 39 “1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với diện tích rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý; chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với diện tích rừng được giao qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 40 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý: a) Cơ quan xây dựng phương án chuyển loại rừng quy định tại khoản 1 Điều 39 Nghị định này nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này đến Cục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 41 “Điều 41. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Thẩm quyền quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thực hiện theo quy định tại Điều 20 Luật Lâm nghiệp. 2. Hồ sơ quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Điều 41a “Điều 41a. Tiêu chí xác định dự án được chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên sang mục đích khác 1. Dự án đầu tư công theo quy định của pháp luật. 2. Các dự án đầu tư không thuộc đối tượng theo quy định của khoản 1 Điều này, gồm: a) Dự án thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ quyết định,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 41b “2. Đối với dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án, nếu có thay đổi về quy mô diện tích rừng cần chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án thì thực hiện như sau: a) Dự án thay đổi vị t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 42 “ Điều 42. Trình tự, thủ tục quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Thẩm quyền quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thực hiện theo quy định tại Điều 23 Luật Lâm nghiệp. 2. Hồ sơ, gồm: a) Đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 43 “Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng 1. Việc thu hồi rừng trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 22 Luật Lâm nghiệp phải dựa trên căn cứ sau đây: a) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền giải quyết đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp quy định tại các điểm a,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bổ sung Điều 43a vào sau Điều 43 “ Điều 43a. Bồi thường rừng tự nhiên, rừng trồng khi Nhà nước thu hồi đất đồng thời với thu hồi rừng quy định tại điểm b khoản 11 Điều 3 Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Nguyên tắc bồi thường: a) Việc bồi thường rừng tự nhiên, rừng trồng khi Nhà nước thu hồi đất đồng thời với thu hồi rừng phải tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 45 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng do tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã lập theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này phải gửi đến cơ quan Kiểm lâm sở tại, Công an cấp xã tham gia ý kiến.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau: “4. Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49 “4. Việc huấn luyện, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy rừng thực hiện theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp và pháp luật có liên quan.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bổ sung Điều 51a vào sau Điều 51 “ Điều 51a . Chỉ đạo, chỉ huy và huy động lực lư ợ ng, phương tiện chữa cháy rừng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc người được ủy quyền có mặt tại hiện trường vụ cháy rừng là người chỉ đạo, chỉ huy chữa cháy rừng. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc người được ủy quyền có mặt tại hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bổ sung Điều 52a vào sau Điều 52 “Điều 52a. Chế độ, chính sách đối với người được điều động, huy động trực tiếp chữa cháy và phục vụ chữa cháy rừng bị thương, bị chết 1. Người tham gia chữa cháy rừng có đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, nếu bị tai nạn, bị thương hoặc chết trong thời gian chữa cháy rừng được hưởng chế độ về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 69 “3. Chủ rừng là tổ chức có khoán bảo vệ rừng a) Trước ngày 01 tháng 6 hằng năm, căn cứ số tiền thực nhận từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, chủ rừng là tổ chức có khoán bảo vệ rừng xác định số tiền chi trả cho bên nhận khoán bảo vệ rừng; b) Mức khoán bảo vệ rừng trên 01 ha không vượt qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 70 “4. Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng xây dựng kế hoạch sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng phục vụ cho công tác quản lý, bảo vệ rừng trình Hội đồng nhân dân cấp xã phê duyệt gửi Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh. Nội dung chi, gồm: a) Chi ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 Điều 71 “g) Hội đồng nhân dân cấp xã xét duyệt báo cáo quyết toán kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng;”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Bổ sung Điều 80a vào sau Điều 80 “Điều 80a. Quản lý, sử dụng tiền trồng rừng thay thế 1. Sử dụng tiền trồng rừng thay thế: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sử dụng tiền trồng rừng thay thế, lãi tiền gửi từ tiền trồng rừng thay thế để trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 87 “a) Ứng dụng công nghệ cao, công nghệ tiên tiến, công nghệ mới trong điều tra, kiểm kê, theo dõi diễn biến rừng; phòng cháy và chữa cháy rừng; phòng, trừ sinh vật gây hại rừng; chọn, tạo, nhân giống cây trồng thân gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ; bảo tồn và phát triển giống cây trồng lâm nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Bổ sung Điều 89a vào sau Điều 89 “Điều 89a. Xử lý tài sản và q uản lý, sử dụng nguồn thu từ khai thác lâm sản thuộc sở hữu toàn dân 1. Nguồn thu từ khai thác lâm sản thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật, gồm: a) Khai thác chính, khai thác tận dụng, kha...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phương pháp thử nghiệm 1. PTN phải sử dụng các phương pháp thử nghiệm chuẩn, kể cả phương pháp lấy mẫu, đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng và phù hợp đối với các phép thử mà PTN thực hiện; ưu tiên sử dụng phương pháp đã được ban hành: tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực hoặc tiêu chuẩn Việt Nam. 2. Các tiêu chuẩn kỹ thuật,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phương pháp thử nghiệm
  • 1. PTN phải sử dụng các phương pháp thử nghiệm chuẩn, kể cả phương pháp lấy mẫu, đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng và phù hợp đối với các phép thử mà PTN thực hiện
  • ưu tiên sử dụng phương pháp đã được ban hành: tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực hoặc tiêu chuẩn Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Bổ sung Điều 89a vào sau Điều 89
  • “Điều 89a. Xử lý tài sản và q uản lý, sử dụng nguồn thu từ khai thác lâm sản thuộc sở hữu toàn dân
  • 1. Nguồn thu từ khai thác lâm sản thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật, gồm:
left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Bổ sung Điều 89b vào sau Điều 89a “Điều 89b. Quản lý, sử dụng nguồn thu từ cho thuê môi trường rừng 1. Nguồn thu từ hoạt động cho thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí là nguồn thu của chủ rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp. 2. Các khoản thu, chi từ cho thuê môi trường r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thay thế, bổ sung, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 10; điểm b khoản 1, điểm b khoản 2, điểm b khoản 4 Điều 12; khoản 1 Điều 18; điểm b khoản 1, điểm b và điểm c khoản 3, điểm b khoản 5 Điều 20; điểm a k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 58/2024/NĐ-CP NGÀY 2 4 THÁNG 5 NĂM 2024 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ TRONG LÂM NGHIỆP

Open section

Chương 2

Chương 2 YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ
Removed / left-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 58/2024/NĐ-CP NGÀY 2 4 THÁNG 5 NĂM 2024 CỦA CHÍNH PHỦ
  • VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ TRONG LÂM NGHIỆP
left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 3 “6. Xã khu vực II là xã thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; xã khu vực III là xã thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của pháp luật về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 5 1. Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 1 như sau: “đ) Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Mức kinh phí: a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều này được Nhà nước cấp kinh phí bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 “2. Nội dung và mức kinh phí: a) Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên: mức kinh phí bình quân 2.500.000 đồng/ha/năm trong thời gian 6 năm. Đối với vùng đất ven biển bằng 1,5 lần mức bình quân. b) Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung: theo định mức kinh tế kỹ thuật, thiết kế,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8 “1. Đối tượng và mức hỗ trợ: cộng đồng dân cư thuộc vùng đệm của khu rừng đặc dụng được hỗ trợ bình quân là 100.000.000 đồng/cộng đồng dân cư/năm.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Mức kinh phí: a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b, c và e khoản 1 Điều này, được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị định này. b) Đối tượng quy định tại điểm d khoản 1 Điều này, được Nhà nước c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau: “e) Các đối tượng khác theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Mức kinh phí: a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b, c và e khoản 1 Điều này được Nhà nước cấp kinh phí bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 “Điều 13. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng sản xuất là rừng tự nhiên 1. Đối tượng: chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sinh sống ổn định tại các vùng biên giới, hải đảo, vùng đồng b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Đối tượng: chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sinh sống ổn định tại các vùng biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Chính phủ thực hiện trồng rừng sản xuất, trồng cây lâm sản ngoài g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 15 “đ) Trình tự, thủ tục hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng: Chủ rừng nộp 01 bộ hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã bằng cách thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia; Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, trả lời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 19 “3. Mức kinh phí khoán bảo vệ rừng: a) Mức kinh phí khoán bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên từ ngân sách nhà nước bình quân 1.000.000 đồng/ha/năm. Đối với diện tích rừng thuộc khu vực II, III bằng 1,2 lần mức bình quân, vùng đất ven biển bằng 1,5 lần mức bình q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Sửa đổi bổ sung khoản 2 Điều 20 “2. Nội dung và mức chi: a) Chi tiền ăn đối với các lực lượng và những người tham gia chữa cháy rừng (bao gồm cả người hưởng lương và người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước) theo lệnh điều động, huy động của người có thẩm quyền tối đa bằng 0,4 ngày lương tối thiểu vùng/suất ăn. b) Chi cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 21 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Mức trợ cấp: 15 kg gạo/khẩu/tháng. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đối tượng được trợ cấp, mức trợ cấp, hình thức trợ cấp cụ thể theo diện tích, số khẩu phù hợp với thực tế của địa phương và thời gian trợ cấp nhưng tối đa 7 năm, đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 25 1. Sửa đổi, bổ sung điểm m như sau: “m) Điều tra, thu thập và đánh giá nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp; xây dựng ngân hàng gen, dữ liệu nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp; nghiên cứu chọn, tạo, khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp; lưu giữ, sản xuất, cung ứng giống gốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 27 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Nguồn kinh phí từ chi trả dịch vụ môi trường rừng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp và các quy định của Chính phủ về dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 29 “2. Dự toán đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, bảo vệ rừng a) Chi phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, lập hồ sơ và các chi phí khác áp dụng theo quy định tại kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 31 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 như sau: “d) Đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 “Điều 35. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan tổng hợp kế hoạch, dự toán kinh phí sự nghiệp hằng năm của các bộ, ngành và địa phương thực hiện Nghị định này; hướng dẫn, kiểm tra các địa phương tổ chức tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại các điểm a, b và c khoản 4 Điều 16; khoản 5 Điều 19; khoản 5 Điều 23; điểm a và điểm c khoản 1 Điều 31; khoản 3 Điều 36. 2. Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 102/2020/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 9 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH HỆ THỐNG BẢO ĐẢM GỖ HỢP PHÁP VIỆT NAM ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ ĐỊNH SỐ 120/2024/NĐ-CP

Open section

Chương 3

Chương 3 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Removed / left-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 102/2020/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 9 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH HỆ THỐNG BẢO ĐẢM GỖ HỢP PHÁP VIỆT NAM ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ ĐỊNH SỐ 120/2024/NĐ-CP
left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 3 “6. Cơ quan Kiểm lâm sở tại là Hạt Kiểm lâm hoặc Chi cục Kiểm lâm ở những địa phương không có Hạt Kiểm lâm.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau: “5. Trình tự thực hiện: a) Chủ gỗ nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này đến cơ quan Kiểm lâm sở tại bằng cách thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia; Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 13 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Trình tự thực hiện: a) Doanh nghiệp đăng ký vào Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp tự kê khai theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; Trường hợp doanh nghiệp không ứng dụng được Hệ thống thông tin phân loại doanh n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 16 “5. Trình tự thực hiện: a) Chủ gỗ nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này đến Cơ quan cấp phép bằng cách thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc Hệ thống cấp giấy phép FLEGT; Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 17 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép FLEGT: Bản chính đề nghị gia hạn giấy phép FLEGT, trong đó nêu rõ lý do xin gia hạn theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau: “5. Trình tự thực hiện: a) Chủ g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 18 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Hồ sơ đề nghị cấp thay thế giấy phép FLEGT: a) Trường hợp giấy phép FLEGT bản giấy đã cấp bị mất: bản chính đề nghị cấp thay thế giấy phép FLEGT theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; b) Trường hợp giấy phép FLEGT bị hỏng hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau: “4. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép FLEGT: a) Trường hợp lô hàng có khối lượng hoặc số lượng hoặc trọng lượng nhỏ hơn lô hàng đã được cấp giấy phép FLEGT: Bản chính đề nghị cấp lại theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; b) T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 5; khoản 3 Điều 6; khoản 4 Điều 11; khoản 2 và khoản 5 Điều 13; khoản 1 Điều 14; khoản 2 Điều 15; khoản 2 Điều 16; khoản 6 Điều 22; khoản 4 và khoản 5 Điều 23; Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 01/2019/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2019 VỀ KIỂM LÂM VÀ LỰC LƯỢNG CHUYÊN TRÁCH BẢO VỆ RỪNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 159/2024/NĐ-CP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4 “3a. Quản lý, chỉ đạo hoạt động của Hạt Kiểm lâm và Kiểm lâm làm việc tại địa bàn thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch, phương án về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo đảm chấp hành pháp luật về lâm nghiệp trên địa bàn được giao quản lý.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 “2. Phối hợp với ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, cơ quan Kiểm lâm sở tại và các cơ quan chức năng trên địa bàn xây dựng quy chế phối hợp, thực hiện chương trình, kế hoạch về quản lý bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo đảm chấp hành pháp luật về lâm nghiệp thuộc phạm vi được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “Điều 8. Tổ chức Kiểm lâm trung ương Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm là tổ chức hành chính thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo đảm chấp hành pháp luật về lâm nghiệp và t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 “Điều 9. Tổ chức Kiểm lâm cấp tỉnh 1. Chi cục Kiểm lâm là tổ chức hành chính thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo đảm chấp hành pháp luật về lâm nghiệp và thực hiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 14 “4. Kiểm tra, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, quản lý lâm sản; khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật trên diện tích rừng được giao quản lý, viên chức thuộc Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng được lập biên bản vi phạm hành chính, bảo vệ hiện trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 16 “a) Viên chức thuộc Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng của chủ rừng được hưởng chế độ lương, phụ cấp như Kiểm lâm (trừ phụ cấp công vụ) và chế độ khác theo quy định của pháp luật;”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 18 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm b khoản 1 như sau: “a) Chỉ đạo thống nhất về chuyên môn nghiệp vụ, kiểm tra hoạt động của Kiểm lâm trên phạm vi toàn quốc; b) Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan quy định tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ, vị trí việc làm, ngạch công chức Kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, điều 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 3; khoản 3 Điều 11; khoản 1 và khoản 2 Điều 18; điểm a khoản 2 mục VIII Phụ lục I. 2. Thay thế cụm từ “Cục Kiểm lâm” bằng cụm từ “Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm” tại Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: a) Mục 4 Chương II và Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí đã được xây dựng theo đúng quy định của pháp luật (bao gồm cả công trình xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật) phù hợp với đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí của khu rừng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.