Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Mục lục Ngân sách Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục này thay cho mục 11 và 30 cũ để ghi số tiền các khoản thu khác về thuế đã thu của các xí nghiệp kinh tế quốc doanh và ngoài quốc doanh như thu tiền phạt về thuế, tiền bán hàng tịch thu, tiền phải đền bù do mất mát biên lai, tiền tham ô thuế bị phát hiện và các khoản thu khác về thuế, kể cả thu khác của cơ quan Hải quan trong lĩnh vực thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu hàng mậu dịch và phi mậu dịch.

Mục này thay cho mục 11 và 30 cũ để ghi số tiền các khoản thu khác về thuế đã thu của các xí nghiệp kinh tế quốc doanh và ngoài quốc doanh như thu tiền phạt về thuế, tiền bán hàng tịch thu, tiền phải đền bù do mất mát biên lai, tiền tham ô thuế bị phát hiện và các khoản thu khác về thuế, kể cả thu khác của cơ quan Hải quan trong lĩnh v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 04 cũ "thuế xuất nhập khẩu mậu dịch, phát sinh từ 1-1-1990 đến 30-12-1990 đã nộp ngân sách Nhà nước chuyển sang mục 05 mới: "thuế nhập khẩu mậu dịch". Số phát sinh từ 1-10-1990 ghi thu theo mục mới (mục 04 mới "thuế xuất khẩu mậu dịch" mục 05 mới "thuế nhập khẩu mậu dịch").

Mục 04 cũ "thuế xuất nhập khẩu mậu dịch, phát sinh từ 1-1-1990 đến 30-12-1990 đã nộp ngân sách Nhà nước chuyển sang mục 05 mới: "thuế nhập khẩu mậu dịch". Số phát sinh từ 1-10-1990 ghi thu theo mục mới (mục 04 mới "thuế xuất khẩu mậu dịch" mục 05 mới "thuế nhập khẩu mậu dịch"). Cả năm 1990 quyết toán theo mục mới.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 38 cũ "thu xổ số kiến thiết" phát sinh từ 1-1-1990 đến 30-9-1990 hạch toán chuyển sang hạng mới, mục mới sau đây:

Mục 38 cũ "thu xổ số kiến thiết" phát sinh từ 1-1-1990 đến 30-9-1990 hạch toán chuyển sang hạng mới, mục mới sau đây: Chuyển chương 15 loại 14 khoản 01 hạng 1 mục 38 (cũ). Sang chương 15 loại 14 khoản 01 hạng 8 mục 19 (mới). Số phát sinh từ 1-10-1990 sẽ ghi vào hạng mới mục tương ứng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 11 cũ "thu khác xí nghiệp kinh tế quốc doanh" chuyển vào mục 30 mới "thu khác về thuế".

Mục 11 cũ "thu khác xí nghiệp kinh tế quốc doanh" chuyển vào mục 30 mới "thu khác về thuế".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 15 cũ "thu sự nghiệp rừng kinh tế quốc doanh" chuyển vào mục 15 mới "tiền nuôi rừng".

Mục 15 cũ "thu sự nghiệp rừng kinh tế quốc doanh" chuyển vào mục 15 mới "tiền nuôi rừng". 2- Khu vực tập thể, cá thể. Các luật thuế mới ban hành được áp dụng trong khu vực tập thể, cá thể từ ngày 1-10-1990 số thu sẽ được hạch toán và quyết toán như sau: a) Số thu thuế doanh nghiệp, thuế lợi tức doanh nghiệp, thuế hàng hoá kể cả thuế mu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 18 cũ "thuế doanh nghiệp" và mục 21 cũ thuế buôn chuyến "chuyển sang mục 18 mới "thuế doanh thu".

Mục 18 cũ "thuế doanh nghiệp" và mục 21 cũ thuế buôn chuyến "chuyển sang mục 18 mới "thuế doanh thu".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 19 cũ "thuế lợi tức doanh nghiệp" và mục 20 cũ "trích lãi HTX mua bán và HTX tín dụng" chuyển sang mục 19 mới "thuế lợi tức".

Mục 19 cũ "thuế lợi tức doanh nghiệp" và mục 20 cũ "trích lãi HTX mua bán và HTX tín dụng" chuyển sang mục 19 mới "thuế lợi tức".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 17 cũ "thuế hàng hoá gồm cả thuế muối" chuyển sang mục 17 mới "thuế tiêu thụ đặc biệt".

Mục 17 cũ "thuế hàng hoá gồm cả thuế muối" chuyển sang mục 17 mới "thuế tiêu thụ đặc biệt".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 33 cũ "thu thuế rừng khu vực tập thể, cá thể" chuyển sang mục 15 mới "tiền nuôi rừng".

Mục 33 cũ "thu thuế rừng khu vực tập thể, cá thể" chuyển sang mục 15 mới "tiền nuôi rừng".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 30 cũ "thu khác thuế công thương nghiệp" chuyển sang mục 30 mới "thu khác về thuế".

Mục 30 cũ "thu khác thuế công thương nghiệp" chuyển sang mục 30 mới "thu khác về thuế". b) Số phát sinh từ 01-10-1990 trở đi hạch toán theo mục thu mới, cuối năm 1990 quyết toán toàn bộ số thu theo mục thu mới. V- HỆ THỐNG HOÁ DANH MỤC THU CỦA MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC SAU KHI ĐÃ BỔ SUNG, SỬA ĐỔI Mã số Tên mục thu - Mục 03 "chênh lệch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế lợi tức
CHƯƠNG I CHƯƠNG I PHẠM VI ÁP DỤNG THUẾ LỢI TỨC
Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp thuế lợi tức bao gồm các tổ chức kinh doanh hạch toán kinh tế độc lập và cá nhân kinh doanh có lợi tức (gọi chung là cơ sở kinh doanh) hoạt động thường xuyên hay không thường xuyên, có địa điểm kinh doanh cố định hay lưu động được quy định tại điều 1, điều 2 Luật thuế lợi tức.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ LỢI TỨC
Điều 2. Điều 2. Doanh thu tính lợi tức chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền hoa hồng, tiền dịch vụ trong kỳ quy định tại điều 8 của Luật thuế doanh thu, chưa trừ một khoản phí tổn nào, hoặc tiền bán hàng đối với hàng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt xác định theo số lượng hàng hoá tiêu thụ và giá tính thuế quy định tại điều 6, 7,...
Điều 3. Điều 3. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc xác định lợi tức chịu thuế quy định tại điều 7 Luật thuế lợi tức đối với từng ngành, nghề.
Điều 4. Điều 4. Các khoản chi phí hợp lệ, hợp lý được trừ để tính lợi tức chịu thế ghi trong điều 9 Luật thuế thuế lợi tức quy định như sau: 1. Khấu hao tài sản cố định: Tài sản cố định có sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh đều phải trích khấu hao vào chi phí sản xuất kinh doanh. 2. Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng...
Điều 5. Điều 5. Cơ sở kinh doanh (trừ hộ kinh doanh nhỏ, hộ buôn chuyến) nộp thuế lợi tức theo thuế suất ổn định trên lợi tức chịu thế cả năm đối với từng nhóm ngành nghề quy định tại điều 10 Luật thuế lợi tức. Cơ sở kinh doanh hoạt động nhiều nhóm ngành nghề chịu thuế suất khác nhau, trường hợp không phân biệt được lợi tức chịu thuế của từng...