Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành danh mục các văcxin, sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định việc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ công tại các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã tại thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định việc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ công tại các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã tại thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành danh mục các văcxin, sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các loại vắc xin, sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ công tại các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã tại thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ công tại các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các loại vắc xin, sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2003 và thay thế quyết định số 339/2002/QÐ-BYT ngày 05/02/2002 về việc ban hành danh mục vắc xin, sinh phẩm y học sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2002

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 5 năm 2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 5 năm 2018.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2003 và thay thế quyết định số 339/2002/QÐ-BYT ngày 05/02/2002 về việc ban hành danh mục vắc xin, sinh phẩm y học sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế có trách nhiệm thông báo Quyết định này đến các doanh nghiệp sản xuất, buôn bán vắc xin, sinh phẩm y tế.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các Sở, cơ quan tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Thủ trưởng các Sở, cơ quan tương đương Sở
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế có trách nhiệm thông báo Quyết định này đến các doanh nghiệp sản xuất, buôn bán vắc xin, sinh phẩm y tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng và Vụ trưởng các Vụ có liên quan của Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý Dược Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Danh mục Văcxin, Sinh phẩm y tế sản xuất ở nước...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu thủ tục dịch vụ công 1. Toàn bộ các thủ tục dịch vụ công phải được rà soát, xây dựng và thực hiện phê duyệt, công khai. 2. Một thủ tục dịch vụ công phải bảo đảm đầy đủ các bộ phận cấu thành theo quy định như đối với một thủ tục hành chính được quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu thủ tục dịch vụ công
  • 1. Toàn bộ các thủ tục dịch vụ công phải được rà soát, xây dựng và thực hiện phê duyệt, công khai.
  • Một thủ tục dịch vụ công phải bảo đảm đầy đủ các bộ phận cấu thành theo quy định như đối với một thủ tục hành chính được quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính p...
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng và Vụ trưởng các Vụ có liên quan của Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý Dược Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành...
  • Danh mục Văcxin, Sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế
  • xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Quy định việc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong cung ứng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Thành phố, thuộc Sở, cơ quan tương đương Sở, thuộc Ủy ban nhân dân quận,...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Thủ tục dịch vụ công” là trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ và yêu cầu, điều kiện do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quy định để cung ứng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích liên quan đến cá nhân, tổ chức. 2. “Bộ phận tiếp nhận và trả...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông 1. Công khai đầy đủ, kịp thời, dễ tiếp cận, dễ khai thác, sử dụng các thủ tục dịch vụ công theo Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân Thành phố. 2. Bảo đảm việc cung ứng dịch vụ công nhanh chóng, thuận tiện cho cá nhân, tổ chức. 3. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH, THỰC HIỆN THỦ TỤC DỊCH VỤ CÔNG
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm xây dựng thủ tục dịch vụ công 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan tương đương Sở có trách nhiệm: a) Chủ động rà soát các thủ tục dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực quản lý. b) Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị, doanh nghiệp thuộc ngành, lĩnh vực quản lý và Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã thống kê, rà soát các...
Điều 6. Điều 6. Công khai thủ tục dịch vụ công 1. Thông tin về thủ tục dịch vụ công đã được phê duyệt phải được công khai đầy đủ, thường xuyên, rõ ràng, dễ tiếp cận, dễ khai thác, sử dụng. 2. Hình thức công khai: a) Niêm yết công khai tại trụ sở đơn vị, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ công. b) Đăng tải trên Cổng Giao tiếp điện tử Thành phố và Cổ...
Điều 7. Điều 7. Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về thủ tục dịch vụ công trong quá trình cung ứng 1. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về thủ tục dịch vụ công được thực hiện như đối với quy định về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính tại Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ về tiếp nhậ...