Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định chế độ báo cáo tài chính của Doanh nghiệp khác thuộc Tổng Công ty nhà nước và trực thuộc Bộ Công nghiệp
96/2004/QĐ-BCN
Right document
Ban hành Quy chế quản lý phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác
73/2000/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chế độ báo cáo tài chính của Doanh nghiệp khác thuộc Tổng Công ty nhà nước và trực thuộc Bộ Công nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác
- Về việc ban hành Quy định chế độ báo cáo tài chính của Doanh nghiệp khác thuộc Tổng Công ty nhà nước và trực thuộc Bộ Công nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định chế độ báo cáo tài chính của Doanh nghiệp khác thuộc Tổng Công ty nhà nước và trực thuộc Bộ Công nghiệp
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Banhành kèm theo Nghị định này ''Quy chế quản lý phần vốn nhà nước ở doanh nghiệpkhác''.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Banhành kèm theo Nghị định này ''Quy chế quản lý phần vốn nhà nước ở doanh nghiệpkhác''.
- Điều 1. Ban hành Quy định chế độ báo cáo tài chính của Doanh nghiệp khác thuộc Tổng Công ty nhà nước và trực thuộc Bộ Công nghiệp
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy địnhvề việc quản lý vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác trái với quy định trong Quychế này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2 .Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy địnhvề việc quản lý vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác trái với quy định trong Quychế này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng của Bộ, Tổng Giám đốc các Tổng Công ty nhà nước, Giám đốc các Doanh nghiệp khác, Người đại diện phần vốn nhà nước và Người trực tiếp quản lý phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. (Phụ lục xem file đính kèm) QUY ĐỊNH...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanhnghiệp nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC Ở DOANH NGHIỆP KHÁC (Ban hành kèm the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc...
- I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng của Bộ, Tổng Giám đốc các Tổng Công ty nhà nước, Giám đốc các Doanh nghiệp khác, Người đại diện phần vốn nhà nước và Người trực ti...
- (Phụ lục xem file đính kèm)
- thuộc Tổng Công ty nhà nước và trực thuộc Bộ
- Left: Báo cáo tài chính của Doanh nghiệp khác Right: QUẢN LÝ PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC Ở DOANH NGHIỆP KHÁC
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 96/2004/QĐ-BCN Right: (Ban hành kèm theo Nghị định số: 73/2000/NĐ-CP ngày 06tháng 12 năm 2000 của Chính phủ)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này áp dụng cho việc thực hiện chế độ báo cáo tài chính ở doanh nghiệp khác thông qua người đại diện phần vốn nhà nước và người trực tiếp quản lý phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác thuộc Tổng Công ty và doanh nghiệp trực thuộc Bộ Công nghiệp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhànước thực hiện việc quản lý phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác thông qua ngườiđại diện phần vốn nhà nước và người trực tiếp quản lý phần vốn nhà nước ở doanhnghiệp khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định này áp dụng cho việc thực hiện chế độ báo cáo tài chính ở doanh nghiệp khác thông qua người đại diện phần vốn nhà nước và người trực tiếp quản lý phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác thuộ... Right: Điều 1. Nhànước thực hiện việc quản lý phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác thông qua ngườiđại diện phần vốn nhà nước và người trực tiếp quản lý phần vốn nhà nước ở doanhnghiệp khác.
Left
Điều 2.
Điều 2. Một số từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. ''Doanh nghiệp khác'' là doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc Luật Hợp tác xã. Bao gồm: các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn... 2. ''Phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác''...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Một số từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau: 1.''Doanh nghiệp khác'' là doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; LuậtĐầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc Luật Hợp tác xã. 2.''Phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác'' là số vốn thuộc sở hữu nhà nước dongân sách hoặc doanh nghiệp nhà nước đầu tư vào các doanh nghiệp khác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc Luật Hợp tác xã. Bao gồm: các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn...
- CP ngày 06 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ.
- Left: 1. ''Doanh nghiệp khác'' là doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Right: 1.''Doanh nghiệp khác'' là doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; LuậtĐầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc Luật Hợp tác xã.
- Left: 3. ''Người đại diện phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác'' (sau đây gọi tắt là người đại diện) là tổ chức hoặc cá nhân quy định tại Điều 6 Quy chế quản lý phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác b... Right: 3.''Người đại diện phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác'' (sau đây gọi tắt là ngườiđại diện) là tổ chức hoặc cá nhân quy định tại Điều 6 Quy chế này đại diện choNhà nước thực hiện quyền chủ sở hữu...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối với các doanh nghiệp cổ phần có phần vốn nhà nước do Tổng Công ty, Công ty nhà nước làm đại diện chủ sở hữu: Đối với người trực tiếp quản lý: Định kỳ hàng quý và hàng năm phải lập báo cáo (Biểu số 1 và Biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư 64/2001/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2001) gửi về cho người đại diện (Tổng Công ty hoặc...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .Vốn của Nhà nước ở doanh nghiệp khác bao gồm: 1.Vốn thuộc sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp nhà nước gồm tiền, giá trị quyền sửdụng đất hay tiền thuê đất, giá trị tài sản thuộc sở hữu nhà nước được doanhnghiệp nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác hoặc góp vốn liên doanh với tổchức, cá nhân trong và ngoài nước. 2.Ngân sách nhà n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 .Vốn của Nhà nước ở doanh nghiệp khác bao gồm:
- 1.Vốn thuộc sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp nhà nước gồm tiền, giá trị quyền sửdụng đất hay tiền thuê đất, giá trị tài sản thuộc sở hữu nhà nước được doanhnghiệp nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp k...
- 2.Ngân sách nhà nước góp vốn vào doanh nghiệp khác.
- Điều 3. Đối với các doanh nghiệp cổ phần có phần vốn nhà nước do Tổng Công ty, Công ty nhà nước làm đại diện chủ sở hữu:
- Đối với người trực tiếp quản lý:
- Định kỳ hàng quý và hàng năm phải lập báo cáo (Biểu số 1 và Biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư 64/2001/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2001) gửi về cho người đại diện (Tổng Công ty hoặc Công ty nhà nư...
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối với các Doanh nghiệp khác do Bộ Công nghiệp làm Người đại diện và cử Người trực tiếp quản lý phần vốn nhà nước: Người trực tiếp quản lý phần vốn nhà nước phải lập báo cáo hàng quý, hàng năm (Biểu số 1 và Biểu số 2 kèm theo Thông tư 64/2001/TT-BTC ngày 10 tháng 08 năm 2001) gửi về Bộ Công nghiệp (Vụ Tài chính Kế toán) chậm n...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 .Đối với trường hợp Nhà nước không nắm cổ phần chi phối trong tổng số cổ phầncủa doanh nghiệp khác, thì có thể không cần cử người trực tiếp quản lý. Song ngườiđại diện phải tổ chức công việc bảo đảm theo dõi được số vốn nhà nước đã đầu tưvà số lợi tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp này vàphân công người t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 .Đối với trường hợp Nhà nước không nắm cổ phần chi phối trong tổng số cổ phầncủa doanh nghiệp khác, thì có thể không cần cử người trực tiếp quản lý.
- Song ngườiđại diện phải tổ chức công việc bảo đảm theo dõi được số vốn nhà nước đã đầu tưvà số lợi tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp này vàphân công người thực hiện các quy...
- Đối với các Doanh nghiệp khác do Bộ Công nghiệp làm Người đại diện và cử Người trực tiếp quản lý phần vốn nhà nước:
- Người trực tiếp quản lý phần vốn nhà nước phải lập báo cáo hàng quý, hàng năm (Biểu số 1 và Biểu số 2 kèm theo Thông tư 64/2001/TT-BTC ngày 10 tháng 08 năm 2001) gửi về Bộ Công nghiệp (Vụ Tài chính...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phản ảnh về Bộ Công nghiệp (Vụ Tài chính Kế toán địa chỉ 54, Hai Bà Trưng, Hà Nội) để giải quyết./. Biểu số 1 Hồ sơ doanh nghiệp 1. Tên doanh nghiệp 2. Giấy đăng ký kinh doanh số . . . Ngày . . . 3. Ngành nghề kinh doanh: 4. Địa chỉ, điện thoại, FAX 5. Vốn điều lệ: Trong đó: Vốn Nhà nư...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . 1.Doanh nghiệp khác có vốn đầu tư của Nhà nước hoạt động theo luật tương ứng vàĐiều lệ của doanh nghiệp; thực hiện chế độ báo cáo tài chính, báo cáo thống kêtheo quy định của pháp luật. Khi gửi báo cáo cho cơ quan nhà nước có thẩmquyền, doanh nghiệp đồng thời gửi cho người đại diện phần vốn nhà nước bản saocác báo cáo này. 2.C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Doanh nghiệp khác có vốn đầu tư của Nhà nước hoạt động theo luật tương ứng vàĐiều lệ của doanh nghiệp
- thực hiện chế độ báo cáo tài chính, báo cáo thống kêtheo quy định của pháp luật. Khi gửi báo cáo cho cơ quan nhà nước có thẩmquyền, doanh nghiệp đồng thời gửi cho người đại diện phần vốn nhà nước b...
- 2.Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện kiểm tra, giám sát theo chức năng quảnlý nhà nước đối với các hoạt động của doanh nghiệp, không can thiệp vào hoạtđộng kinh doanh của doanh nghiệp.
- Điều 5. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phản ảnh về Bộ Công nghiệp (Vụ Tài chính Kế toán địa chỉ 54, Hai Bà Trưng, Hà Nội) để giải quyết./.
- Hồ sơ doanh nghiệp
- 1. Tên doanh nghiệp
Unmatched right-side sections