Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy định thi công công trình trên đường bộ đang khai thác”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông Right: Về việc ban hành “Quy định thi công công trình trên đường bộ đang khai thác”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này "Qui định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định thi công công trình trên đường bộ đang khai thác".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này "Qui định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông". Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định thi công công trình trên đường bộ đang khai thác".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ này đăng công báo và thay thế Quyết định số 4213/2001/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ này đăng công báo và thay thế Quyết định số 4213/2001/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ Kế hoạch Đầu tư, Pháp chế, Tài chính, Khoa học Công nghệ, Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, các Cục Quản lý chuyên ngành, Tổng giám đốc các Ban quản lý dự án, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, các tổ chức Tư vấn th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Cục trưởng Cục đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Ngô Thịnh Đức (Đã ký) QUY ĐỊNH Thi công công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngô Thịnh Đức
  • Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH TẠM THỜI
  • Về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ Kế hoạch Đầu tư, Pháp chế, Tài chính, Khoa học Công nghệ, Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, các Cục Quản lý ch... Right: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Cục trưởng Cục đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông và Thủ trư...
  • Left: dự án xây dựng giao thông Right: của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
  • Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2004/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2525/2003/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 8 năm 2003
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I Những qui định chung

Open section

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Những qui định chung Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Qui định tạm thời này qui định việc các Cục quản lý chuyên ngành, các Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư), các cơ quan được giao quản lý khai thác công trình, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố nơi có dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án nhằm nâng cao chất lượng và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến việc thi công công trình trên đường bộ đang khai thác thuộc hệ thống đường bộ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Văn bản này quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến việc thi công công trình trên đường bộ đang khai thác thuộc hệ thống đường bộ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Qui định tạm thời này qui định việc các Cục quản lý chuyên ngành, các Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư), các cơ quan được giao quản lý khai thác công trình, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố nơi c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Mọi tổ chức, cá nhân là Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư), các đơn vị tư vấn (lập dự án, thiết kế, thẩm định), các Cục quản lý chuyên ngành, các cơ quan quản lý khai thác, các tổ chức cá nhân khác có liên quan khi tiến hành công tác lập dự án, thiết kế, thẩm định thiết kế và chuẩn bị đưa vào khai thác các công trình giao thôn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Mọi tổ chức, cá nhân khi thi công, sửa chữa, nâng cấp, cải tạo và xây dựng mới các công trình (dưới đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân thi công) nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Mọi tổ chức, cá nhân khi thi công, sửa chữa, nâng cấp, cải tạo và xây dựng mới các công trình (dưới đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân thi công) nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đ...
  • công trình đường bộ đang được khai thác bền vững và bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Mọi tổ chức, cá nhân là Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư), các đơn vị tư vấn (lập dự án, thiết kế, thẩm định), các Cục quản lý chuyên ngành, các cơ quan quản lý khai thác, các tổ chức cá nhân khác c...
  • Qui định này bắt buộc áp dụng đối với các dự án xây dựng giao thông quốc gia thuộc nhóm A và nhóm B.
  • Đối với các dự án có liên quan đến mạng lưới giao thông quốc gia trên toàn quốc không phân biệt chủ đầu tư và nguồn vốn đầu tư, cần áp dụng qui định này đối với các hạng mục công trình liên quan đế...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II Nội dung tham gia góp ý vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông

Open section

Chương 2:

Chương 2: TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THI CÔNG MỤC A. TRƯỚC KHI THI CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THI CÔNG MỤC A. TRƯỚC KHI THI CÔNG
Removed / left-side focus
  • Nội dung tham gia góp ý vào quá trình chuẩn bị và thực hiện
  • dự án xây dựng giao thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giai đoạn lập dự án 1. Khi lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc phải thực hiện đầy đủ các qui định tại các văn bản qui phạm pháp luật hiện hành của Nhà nước, của các Bộ ngành liên quan về quản lý đầu tư và xây dựng, các tiêu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trước khi quyết định đầu tư, tổ chức, cá nhân phải có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền về các vấn đề có liên quan đến an toàn công trình giao thông đường bộ, phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và quy hoạch phát triển đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trước khi quyết định đầu tư, tổ chức, cá nhân phải có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền về các vấn đề có liên quan đến an toàn công trình giao thông đường bộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giai đoạn lập dự án
  • Khi lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc phải thực hiện đầy đủ các qui định tại các văn bản q...
  • 2. Nội dung tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị ghi tại điều 1 gồm:
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giai đoạn thực hiện dự án 1. Khi lập thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế kỹ thuật thi công) dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật phù hợp với thiết kế cơ sở trong giai đoạn báo cáo nghiên cứu khả thi đã được phê duyệt, cần thực hiện...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ này đăng công báo và thay thế Quyết định số 4213/2001/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ này đăng công báo và thay thế Quyết định số 4213/2001/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giai đoạn thực hiện dự án
  • Khi lập thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế kỹ thuật thi công) dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật...
  • 2. Nội dung tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị ghi tại điều 1 gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giai đoạn kết thúc dự án Trước khi nghiệm thu bàn giao công trình, Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) phải lập đoàn kiểm tra hiện trường và chủ trì thực hiện việc kiểm tra hiện trường có sự tham gia của các Cục Quản lý chuyên ngành, Cục Cảnh sát giao thông đường bộ, đường sắt (đối với các dự án giao thông đường bộ đường sắt), Cục...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối với công trình thi công trên đất dành cho đường bộ 1. Phải có giấy phép thi công của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền và thủ tục bàn giao hiện trường để thi công. 2. Nếu công trình liên quan đến an toàn khai thác đường bộ thì hồ sơ thiết kế kỹ thuật phải được cơ quan có thẩm quyền của ngành giao thông vận tải phê duyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối với công trình thi công trên đất dành cho đường bộ
  • 1. Phải có giấy phép thi công của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền và thủ tục bàn giao hiện trường để thi công.
  • 2. Nếu công trình liên quan đến an toàn khai thác đường bộ thì hồ sơ thiết kế kỹ thuật phải được cơ quan có thẩm quyền của ngành giao thông vận tải phê duyệt hoặc chấp thuận theo phân cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giai đoạn kết thúc dự án
  • Trước khi nghiệm thu bàn giao công trình, Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) phải lập đoàn kiểm tra hiện trường và chủ trì thực hiện việc kiểm tra hiện trường có sự tham gia của các Cục Quản lý chuyê...
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III Tổ chức thực hiện

Open section

Chương 3:

Chương 3: TRÁCH NHIỆM CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ)
Removed / left-side focus
  • Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. 1 . Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) là cơ quan chủ trì thực hiện những nội dung qui định tại văn bản này. 2. Qui định tổ chức thực hiện việc lấy ý kiến tham gia của các bên liên quan: a- Việc lấy ý kiến tham gia của các bên liên quan được tiến hành đồng thời với quá trình thẩm định hoặc thẩm tra hồ sơ dự án hoặc hồ sơ thiết kế...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức, cá nhân đã được cấp phép thi công phải đến đơn vị quản lý đường bộ làm thủ tục nhận bàn giao mặt bằng thi công để triển khai các bước tiếp theo. Kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng, tổ chức, cá nhân thi công phải chịu trách nhiệm quản lý và đảm bảo giao thông êm thuận, thông suốt, an toàn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân đã được cấp phép thi công phải đến đơn vị quản lý đường bộ làm thủ tục nhận bàn giao mặt bằng thi công để triển khai các bước tiếp theo.
  • Kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng, tổ chức, cá nhân thi công phải chịu trách nhiệm quản lý và đảm bảo giao thông êm thuận, thông suốt, an toàn.
Removed / left-side focus
  • 1 . Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) là cơ quan chủ trì thực hiện những nội dung qui định tại văn bản này.
  • 2. Qui định tổ chức thực hiện việc lấy ý kiến tham gia của các bên liên quan:
  • a- Việc lấy ý kiến tham gia của các bên liên quan được tiến hành đồng thời với quá trình thẩm định hoặc thẩm tra hồ sơ dự án hoặc hồ sơ thiết kế theo quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/6/2003 của...

Only in the right document

MỤC B - TRƯỚC KHI THI CÔNG MỤC B - TRƯỚC KHI THI CÔNG
Điều 4. Điều 4. Tổ chức, cá nhân có công trình thi công trên đường bộ đang khai thác phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền thoả thuận về thời gian thi công, biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong suốt thời gian thi công, thời gian hoàn thành.
Điều 7. Điều 7. Tổ chức, cá nhân quản lý đường bộ làm công tác quản lý, sửa chữa thường xuyên không phải xin giấy phép thi công nhưng phải nghiêm chỉnh thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong suốt qúa trình thực hiện nhiệm vụ.
MỤC B - TRONG KHI THI CÔNG MỤC B - TRONG KHI THI CÔNG
Điều 8. Điều 8. Trong suốt quá trình thi công, tổ chức, cá nhân phải thực hiện đúng phương án, biện pháp, thời gian thi công đã được thống nhất; phải bảo đảm an toàn giao thông thông suốt theo quy định và tránh không được gây hư hại các công trình đường bộ hiện có. Trong trường hợp không thể tránh được thì phải có sự chấp thuận của cơ quan quả...
Điều 9. Điều 9. Đường tránh, cầu tạm và hệ thống báo hiệu bảo đảm an toàn phải được hoàn thành trước khi thi công công trình chính. Đường tránh, cầu tạm phải đảm bảo cho các loại phương tiện giao thông có tải trọng và kích cỡ mà đường cũ đã cho phép qua lại an toàn. Hệ thống báo hiệu bảo đảm an toàn giao thông phải theo đúng Điều lệ báo hiệu đ...
Điều 10. Điều 10. Trong suốt thời gian thi công nhất thiết phải có người cảnh giới hướng dẫn giao thông, khi ngừng thi công phải có báo hiệu an toàn theo quy định như: biển chỉ dẫn, cờ và đèn đỏ vào ban đêm. Người cảnh giới hướng dẫn giao thông phải đeo băng đỏ bên cánh tay trái, được trang bị cờ, còi và đèn vào ban đêm.
Điều 11. Điều 11. Phải có biển ở hai đầu đoạn đường thi công ghi rõ tên đơn vị thi công, lý trình thi công, địa chỉ Văn phòng công trường, số điện thoại (nếu có) và tên của Chỉ huy trưởng công trường; người chỉ huy nhất thiết phải có phù hiệu, người làm việc trên đường phải mặc trang phục bảo hộ lao động theo quy định.