Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy định thi công công trình trên đường bộ đang khai thác”

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành “Quy định thi công công trình trên đường bộ đang khai thác”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định thi công công trình trên đường bộ đang khai thác".

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này "Qui định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định thi công công trình trên đường bộ đang khai thác". Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này "Qui định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ này đăng công báo và thay thế Quyết định số 4213/2001/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ này đăng công báo và thay thế Quyết định số 4213/2001/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Cục trưởng Cục đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Ngô Thịnh Đức (Đã ký) QUY ĐỊNH Thi công công...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ Kế hoạch Đầu tư, Pháp chế, Tài chính, Khoa học Công nghệ, Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, các Cục Quản lý chuyên ngành, Tổng giám đốc các Ban quản lý dự án, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, các tổ chức Tư vấn th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH TẠM THỜI
  • Về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện
Removed / left-side focus
  • Ngô Thịnh Đức
  • Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
Rewritten clauses
  • Left: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Cục trưởng Cục đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông và Thủ trư... Right: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ Kế hoạch Đầu tư, Pháp chế, Tài chính, Khoa học Công nghệ, Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, các Cục Quản lý ch...
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2525/2003/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 8 năm 2003 Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2004/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải )
  • Left: của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Right: dự án xây dựng giao thông
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I Những qui định chung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: Những qui định chung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến việc thi công công trình trên đường bộ đang khai thác thuộc hệ thống đường bộ Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Qui định tạm thời này qui định việc các Cục quản lý chuyên ngành, các Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư), các cơ quan được giao quản lý khai thác công trình, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố nơi có dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án nhằm nâng cao chất lượng và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Qui định tạm thời này qui định việc các Cục quản lý chuyên ngành, các Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư), các cơ quan được giao quản lý khai thác công trình, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố nơi c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Văn bản này quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến việc thi công công trình trên đường bộ đang khai thác thuộc hệ thống đường bộ Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Mọi tổ chức, cá nhân khi thi công, sửa chữa, nâng cấp, cải tạo và xây dựng mới các công trình (dưới đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân thi công) nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Mọi tổ chức, cá nhân là Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư), các đơn vị tư vấn (lập dự án, thiết kế, thẩm định), các Cục quản lý chuyên ngành, các cơ quan quản lý khai thác, các tổ chức cá nhân khác có liên quan khi tiến hành công tác lập dự án, thiết kế, thẩm định thiết kế và chuẩn bị đưa vào khai thác các công trình giao thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mọi tổ chức, cá nhân là Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư), các đơn vị tư vấn (lập dự án, thiết kế, thẩm định), các Cục quản lý chuyên ngành, các cơ quan quản lý khai thác, các tổ chức cá nhân khác c...
  • Qui định này bắt buộc áp dụng đối với các dự án xây dựng giao thông quốc gia thuộc nhóm A và nhóm B.
  • Đối với các dự án có liên quan đến mạng lưới giao thông quốc gia trên toàn quốc không phân biệt chủ đầu tư và nguồn vốn đầu tư, cần áp dụng qui định này đối với các hạng mục công trình liên quan đế...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Mọi tổ chức, cá nhân khi thi công, sửa chữa, nâng cấp, cải tạo và xây dựng mới các công trình (dưới đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân thi công) nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đ...
  • công trình đường bộ đang được khai thác bền vững và bảo vệ môi trường.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2:

Chương 2: TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THI CÔNG MỤC A. TRƯỚC KHI THI CÔNG

Open section

Chương II

Chương II Nội dung tham gia góp ý vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung tham gia góp ý vào quá trình chuẩn bị và thực hiện
  • dự án xây dựng giao thông
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THI CÔNG MỤC A. TRƯỚC KHI THI CÔNG
left-only unmatched

MỤC B - TRƯỚC KHI THI CÔNG

MỤC B - TRƯỚC KHI THI CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trước khi quyết định đầu tư, tổ chức, cá nhân phải có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền về các vấn đề có liên quan đến an toàn công trình giao thông đường bộ, phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và quy hoạch phát triển đường bộ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giai đoạn lập dự án 1. Khi lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc phải thực hiện đầy đủ các qui định tại các văn bản qui phạm pháp luật hiện hành của Nhà nước, của các Bộ ngành liên quan về quản lý đầu tư và xây dựng, các tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giai đoạn lập dự án
  • Khi lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc phải thực hiện đầy đủ các qui định tại các văn bản q...
  • 2. Nội dung tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị ghi tại điều 1 gồm:
Removed / left-side focus
  • Trước khi quyết định đầu tư, tổ chức, cá nhân phải có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền về các vấn đề có liên quan đến an toàn công trình giao thông đường bộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức, cá nhân có công trình thi công trên đường bộ đang khai thác phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền thoả thuận về thời gian thi công, biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong suốt thời gian thi công, thời gian hoàn thành.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giai đoạn thực hiện dự án 1. Khi lập thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế kỹ thuật thi công) dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật phù hợp với thiết kế cơ sở trong giai đoạn báo cáo nghiên cứu khả thi đã được phê duyệt, cần thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giai đoạn thực hiện dự án
  • Khi lập thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế kỹ thuật thi công) dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật...
  • 2. Nội dung tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị ghi tại điều 1 gồm:
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân có công trình thi công trên đường bộ đang khai thác phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền thoả thuận về thời gian thi công, biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong su...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối với công trình thi công trên đất dành cho đường bộ 1. Phải có giấy phép thi công của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền và thủ tục bàn giao hiện trường để thi công. 2. Nếu công trình liên quan đến an toàn khai thác đường bộ thì hồ sơ thiết kế kỹ thuật phải được cơ quan có thẩm quyền của ngành giao thông vận tải phê duyệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giai đoạn kết thúc dự án Trước khi nghiệm thu bàn giao công trình, Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) phải lập đoàn kiểm tra hiện trường và chủ trì thực hiện việc kiểm tra hiện trường có sự tham gia của các Cục Quản lý chuyên ngành, Cục Cảnh sát giao thông đường bộ, đường sắt (đối với các dự án giao thông đường bộ đường sắt), Cục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giai đoạn kết thúc dự án
  • Trước khi nghiệm thu bàn giao công trình, Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) phải lập đoàn kiểm tra hiện trường và chủ trì thực hiện việc kiểm tra hiện trường có sự tham gia của các Cục Quản lý chuyê...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối với công trình thi công trên đất dành cho đường bộ
  • 1. Phải có giấy phép thi công của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền và thủ tục bàn giao hiện trường để thi công.
  • 2. Nếu công trình liên quan đến an toàn khai thác đường bộ thì hồ sơ thiết kế kỹ thuật phải được cơ quan có thẩm quyền của ngành giao thông vận tải phê duyệt hoặc chấp thuận theo phân cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức, cá nhân đã được cấp phép thi công phải đến đơn vị quản lý đường bộ làm thủ tục nhận bàn giao mặt bằng thi công để triển khai các bước tiếp theo. Kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng, tổ chức, cá nhân thi công phải chịu trách nhiệm quản lý và đảm bảo giao thông êm thuận, thông suốt, an toàn.

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1 . Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) là cơ quan chủ trì thực hiện những nội dung qui định tại văn bản này. 2. Qui định tổ chức thực hiện việc lấy ý kiến tham gia của các bên liên quan: a- Việc lấy ý kiến tham gia của các bên liên quan được tiến hành đồng thời với quá trình thẩm định hoặc thẩm tra hồ sơ dự án hoặc hồ sơ thiết kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1 . Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) là cơ quan chủ trì thực hiện những nội dung qui định tại văn bản này.
  • 2. Qui định tổ chức thực hiện việc lấy ý kiến tham gia của các bên liên quan:
  • a- Việc lấy ý kiến tham gia của các bên liên quan được tiến hành đồng thời với quá trình thẩm định hoặc thẩm tra hồ sơ dự án hoặc hồ sơ thiết kế theo quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/6/2003 của...
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân đã được cấp phép thi công phải đến đơn vị quản lý đường bộ làm thủ tục nhận bàn giao mặt bằng thi công để triển khai các bước tiếp theo.
  • Kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng, tổ chức, cá nhân thi công phải chịu trách nhiệm quản lý và đảm bảo giao thông êm thuận, thông suốt, an toàn.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức, cá nhân quản lý đường bộ làm công tác quản lý, sửa chữa thường xuyên không phải xin giấy phép thi công nhưng phải nghiêm chỉnh thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong suốt qúa trình thực hiện nhiệm vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC B - TRONG KHI THI CÔNG

MỤC B - TRONG KHI THI CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trong suốt quá trình thi công, tổ chức, cá nhân phải thực hiện đúng phương án, biện pháp, thời gian thi công đã được thống nhất; phải bảo đảm an toàn giao thông thông suốt theo quy định và tránh không được gây hư hại các công trình đường bộ hiện có. Trong trường hợp không thể tránh được thì phải có sự chấp thuận của cơ quan quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đường tránh, cầu tạm và hệ thống báo hiệu bảo đảm an toàn phải được hoàn thành trước khi thi công công trình chính. Đường tránh, cầu tạm phải đảm bảo cho các loại phương tiện giao thông có tải trọng và kích cỡ mà đường cũ đã cho phép qua lại an toàn. Hệ thống báo hiệu bảo đảm an toàn giao thông phải theo đúng Điều lệ báo hiệu đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trong suốt thời gian thi công nhất thiết phải có người cảnh giới hướng dẫn giao thông, khi ngừng thi công phải có báo hiệu an toàn theo quy định như: biển chỉ dẫn, cờ và đèn đỏ vào ban đêm. Người cảnh giới hướng dẫn giao thông phải đeo băng đỏ bên cánh tay trái, được trang bị cờ, còi và đèn vào ban đêm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phải có biển ở hai đầu đoạn đường thi công ghi rõ tên đơn vị thi công, lý trình thi công, địa chỉ Văn phòng công trường, số điện thoại (nếu có) và tên của Chỉ huy trưởng công trường; người chỉ huy nhất thiết phải có phù hiệu, người làm việc trên đường phải mặc trang phục bảo hộ lao động theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các xe máy thi công trên đường phải đầy đủ thiết bị an toàn và sơn màu theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ngoài giờ thi công, xe máy phải được tập kết vào bãi. Trường hợp không có bãi phải để sát lề đường nơi dễ phát hiện và có báo hiệu. Xe máy hư hỏng phải tìm mọi cách đưa sát vào lề đường và phải có báo hiệu theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khi thi công ở nền đường, mặt đường, mặt cầu phải dành lại một phần nền đường, mặt đường, mặt cầu để cho xe, người đi bộ qua lại, cụ thể là: 1. Mặt đường, mặt cầu rộng từ 3 làn xe trở xuống phải để ít nhất 1 làn; 2. Mặt đường; mặt cầu rộng trên 3 làn xe trở lên phải để ít nhất 2 làn; 3. Trường hợp không để đủ bề rộng 1 làn xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Vật liệu thi công chỉ được đưa ra đường đủ dùng từ 2 đến 3 đoạn thi công và chiều dài để vật liệu không kéo dài quá 300m. Phải để vật liệu ở một bên lề đường, không được để song song cả hai bên làm thu hẹp nền, mặt đường. Nghiêm cấm để các loại vật liệu tràn lan làm cản trở và mất an toàn giao thông. Trước đợt mưa lũ phải thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nghiêm cấm việc đốt nhựa đường trên đường ở nơi đông dân cư, để các loại vật liệu chảy ra mặt đường gây trơn trượt mất an toàn giao thông và ô nhiễm môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trường hợp thi công có sử dụng mìn phải tuân thủ theo quy định của pháp luật. Mỗi đợt nổ mìn (kể cả thu dọn đất đá) không được kéo dài quá 2 giờ và phải cách nhau ít nhất 4 giờ để đảm bảo giao thông. Phải bố trí thời gian nổ mìn vào giờ thấp điểm. Tại những khu vực gần khu dân cư, cấm nổ mìn từ 19 giờ đến 06 giờ sáng hôm sau....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khi chặt cây ven đường phải có báo hiệu và tổ chức gác 2 đầu; không cho cây đổ vào bên trong lòng đường gây cản trở giao thông. Trường hợp bắt buộc phải cho cây đổ vào trong lòng đường phải nhanh chóng đưa cây ra sát lề đường. Khi chặt cây ở bất kỳ bộ phận nào của đường đều phải đào bỏ rễ và hoàn trả lại nguyên trạng bộ phận đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đối với việc thi công sửa chữa cầu, kè, đường ngầm khi vừa thi công sửa chữa vừa cho xe qua lại thì phải: cắm biển báo hiệu đường hẹp, biển hạn chế tốc độ, biển báo công trường.... ; tổ chức gác chắn và có người điều hành giao thông 24h/24h; vật tư, thiết bị thi công phải để gọn gàng vào bên trong hàng rào ngăn cách phần dành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Khi sửa chữa hoặc mở rộng đường lên, xuống bến phà, cầu phao thì phải sửa 1/2 bề rộng của đường, phần còn lại để cho lên xuống không nhỏ hơn 4m đối với đường lên xuống cầu phao và không nhỏ hơn 6m đối với đường lên xuống phà và phải đủ thiết bị an toàn. Trường hợp không đủ bề rộng tối thiểu và xét thấy xe lên xuống phà, cầu ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trường hợp trục vớt phao, phà bị đắm, kể cả việc thanh thải các chướng ngại vật ở lòng sông dưới cầu phải có đầy đủ hệ thống phao tiêu, tín hiệu đường sông và phải dọn luồng cho cầu phao, phà hoạt động bình thường không để ách tắc giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC C. KẾT THÚC THI CÔNG

MỤC C. KẾT THÚC THI CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sau khi hoàn thành một đoạn đường không quá 1km hoặc 1 cầu, 1 cống, tổ chức, cá nhân thi công phải thu dọn toàn bộ các chướng ngại vật để bảo đảm giao thông an toàn, thông suốt. Trước khi bàn giao công trình phải dọn toàn bộ vật liệu thừa, di chuyển máy móc, thanh thải các chướng ngại vật và sửa chữa các hư hỏng công trình đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức, cá nhân thi công phải bàn giao lại hiện trường cho đơn vị quản lý đường bộ đã bàn giao theo quy định tại Điều 6 của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 3:

Chương 3: TRÁCH NHIỆM CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ)

Open section

Chương III

Chương III Tổ chức thực hiện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức thực hiện
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ)
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Ban Quản lý dự án có trách nhiệm kiểm tra nhà thầu trong suốt quá trình thi công về công tác đảm bảo an toàn giao thông, trường hợp nhà thầu thực hiện không đạt yêu cầu thì xem xét xử phạt kinh tế theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp trên để có biện pháp xử lý thích hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Phân cấp việc cấp giấy phép thi công 1. Đối với các Quốc lộ: a. Cục Đường bộ Việt Nam đối với các công trình nhóm A, B của ngành giao thông vận tải hoặc nhóm A, B, C của các ngành khác. b. Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính đối với các công trình nhóm C của ngành giao thông vận tải hoặc công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thủ tục cấp giấy phép thi công gồm: 1. Đơn xin phép thi công của tổ chức, cá nhân thi công 2. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật và thiết kế tổ chức thi công đã được cấp có thẩm quyền duyệt; 3. Hợp đồng xây lắp: 4. Các văn bản thống nhất về phương án thi công, biện pháp đảm bảo an toàn giao thông và thời gian thi công giữa chủ đầu tư, đơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Các cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp phép thi công xem xét và cấp phép thi công không chậm hơn 10 ngày kể từ khi đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Các đơn vị quản lý đường bộ và lực lượng Thanh tra giao thông đường bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm kiểm tra, thanh tra các tổ chức, cá nhân trong suốt thời gian thi công Trường hợp tổ chức, cá nhân thi công vi phạm các quy định ghi trong giấy phép thi công và các quy định của pháp luật về an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm tiếp nhận lại và tổ chức quản lý, khai thác theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.