Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 và Điều 15 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị tỉnh Cà Mau.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 và Điều 15 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau : "Điều 10. 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên thấp nhất do xã, phường quản lý bằng 65.000 đồng/người/tháng. 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng thấp nhất tại cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước bằng 140.000 đồng/người/tháng; riêng đối với trẻ em dưới 18 tháng tuổi phải ăn thêm sữa và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2020; Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư của tỉnh Cà Mau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2020
  • Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư của tỉnh Cà Mau hết...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau :
  • 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên thấp nhất do xã, phường quản lý bằng 65.000 đồng/người/tháng.
  • 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng thấp nhất tại cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước bằng 140.000 đồng/người/tháng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau : "Điều 15. 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội đối với từng nhóm đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 14 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tuỳ mức độ thiệt hại và khả năng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau :
  • Mức trợ cấp cứu trợ xã hội đối với từng nhóm đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 14 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã h...
  • 2. Người lang thang xin ăn trong thời gian tập trung chờ đưa về nơi cư trú được trợ cấp 7.000 đồng/người/ngày, nhưng không quá 15 ngày."
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc thực hiện Chương trình 1. Phù hợp chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, cũng như định hướng của Chính phủ về các hoạt động thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị. 2. Đảm bảo có tác động thiết thực đến việc thu hút và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực vào các lĩnh vực thương mại, đầu tư và du lịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nguyên tắc thực hiện Chương trình
  • 1. Phù hợp chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, cũng như định hướng của Chính phủ về các hoạt động thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị.
  • 2. Đảm bảo có tác động thiết thực đến việc thu hút và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực vào các lĩnh vực thương mại, đầu tư và du lịch để thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội của tỉnh trong từng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau: a) Ngân sách tỉnh bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm; b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; d) Nguồn kinh phí xúc tiến thương mại quốc gia; đ) Nguồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Kinh phí thực hiện Chương trình
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách tỉnh bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây viết tắt là Chương trình), được áp dụng thực hiện trong nước và nước ngoài.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình a) Sở Công Thương là cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình xúc tiến thương mại; b) Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình xúc tiến đầu tư; c) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch là cơ quan quản lý Nhà nước về các Chương trình xúc tiến du lịc...
Điều 3 Điều 3 . Mục tiêu của Chương trình
Mục tiêu chung của Chương trình Xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị nhằm tạo sự thống nhất, gắn kết trong xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện của các hoạt động xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị trên địa bàn tỉnh; góp phần nâng cao toàn diện hiệu quả các hoạt động xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị trong thời gian tới. Mục tiêu chung của Chương trình Xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị nhằm tạo sự thống nhất, gắn kết trong xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện của các hoạt động xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị trên địa bàn tỉnh; góp phần nâng cao toàn diện hiệu quả các hoạt động xúc tiến thươn...
Chương II Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC CHI HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI , ĐẦU TƯ, DU LỊCH VÀ HỢP TÁC HỮU NGHỊ
Mục 1 Mục 1
CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI