Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 13
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 26/2000/QĐ-UBCK2 ngày 05/01/2000 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước ban hành Quy định về việc lựa chọn Tổ chức kiểm toán độc lập cho các tổ chức phát hành và kinh doanh chứng khoán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính, Giám đốc các doanh nghiệp kiểm toán hoạt động tại Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có phát hành chứng khoán ra công chúng, các tổ chức niêm yết chứng khoán tại thị trường giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng cho các doanh nghiệp kiểm toán được Bộ Tài chính chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành chứng khoán ra công chúng, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán là các doanh nghiệp kiểm toán được quy định tại Điều 20 và Điều 23 Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 của Chính phủ...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 76/2004/QĐ-BTC ngày 22/09/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Phạm vi áp dụng
  • Quy chế này áp dụng cho các doanh nghiệp kiểm toán được Bộ Tài chính chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành chứng khoán ra công chúng, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán là các...
  • Quy chế này cũng áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 76/2004/QĐ-BTC ngày 22/09/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế lựa chọn doanh nghiệp k...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phạm vi áp dụng
  • Quy chế này áp dụng cho các doanh nghiệp kiểm toán được Bộ Tài chính chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành chứng khoán ra công chúng, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán là các...
  • Quy chế này cũng áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 76/2004/QĐ-BTC ngày 22/09/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán đư...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Đối tượng bắt buộc phải được doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán báo cáo tài chính năm, gồm: 1. Doanh nghiệp có thực hiện phát hành cổ phiếu, trái phiếu ra công chúng (sau đây gọi chung là tổ chức phát hành). 2. Tổ chức niêm yết chứng khoán tại thị trường giao dịch tập trung (sau đây gọi chung là tổ chức niêm yết)....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Báo cáo tài chính năm của tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán phải được kiểm toán, gồm: 1. Bảng cân đối kế toán; 2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; 3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; 4. Thuyết minh báo cáo tài chính; 5. Các báo cáo bổ sung theo quy định của Bộ Tài chính (Uỷ ban Chứng khoán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Báo cáo tài chính quý, 6 tháng của tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán nếu cần có ý kiến của kiểm toán viên trước khi công khai thì phải được kiểm toán viên hành nghề của doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận theo Quy chế này kiểm tra theo quy định tại Chuẩn mực kiểm toán số 910 " Công tác s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5: Doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Các điều kiện quy định tại Điều 20 và Điều 23 của Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 của Chính phủ về Kiểm toán độc lập. 2. Các điều kiện quy định tại Quy chế này: a) Có vốn Điều lệ hoặc vốn chủ sở hữu từ 2 tỷ đồng trở lên đối với do...

Open section

Điều 7

Điều 7: Hoạt động liên doanh, liên kết trong kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán chỉ được thực hiện giữa các doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận theo Quy chế này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:
  • 1. Các điều kiện quy định tại Điều 20 và Điều 23 của Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 của Chính phủ về Kiểm toán độc lập.
  • 2. Các điều kiện quy định tại Quy chế này:
Added / right-side focus
  • Điều 7: Hoạt động liên doanh, liên kết trong kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán chỉ được thực hiện giữa các doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:
  • 1. Các điều kiện quy định tại Điều 20 và Điều 23 của Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 của Chính phủ về Kiểm toán độc lập.
  • 2. Các điều kiện quy định tại Quy chế này:
Target excerpt

Điều 7: Hoạt động liên doanh, liên kết trong kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán chỉ được thực hiện giữa các doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận theo Quy chế này.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Doanh nghiệp kiểm toán đã được chấp thuận không được thực hiện kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán trong các trường hợp sau: 1. Các trường hợp quy định tại Điều 27 của Nghị định 105/2004/NĐ-CP; 2. Các trường hợp quy định tại Quy chế này, gồm: a) Doanh nghiệp kiểm toán có quan hệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 7

Điều 7: Kiểm toán viên hành nghề và người đại diện lãnh đạo doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Các điều kiện quy định tại Điều 14 của Nghị định 105/2004/NĐ-CP và Thông tư 64/2004/TT-BTC ngày 29/6/20...

Open section

Điều 14

Điều 14: Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chịu trách nhiệm: 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán; bảo mật thông tin trong hồ sơ theo quy định của pháp luật. 2. Soát xét hồ sơ và khi cần thiết phải kiểm tra trực tiếp tại doanh nghiệp để làm thủ tục chấp thuận...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Kiểm toán viên hành nghề và người đại diện lãnh đạo doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán phải có đủ các tiêu...
  • 1. Các điều kiện quy định tại Điều 14 của Nghị định 105/2004/NĐ-CP và Thông tư 64/2004/TT-BTC ngày 29/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 105/2004/NĐ-CP.
  • 2. Các điều kiện quy định tại Quy chế này, gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 14: Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chịu trách nhiệm:
  • 2. Soát xét hồ sơ và khi cần thiết phải kiểm tra trực tiếp tại doanh nghiệp để làm thủ tục chấp thuận hoặc trả lời nếu không đủ điều kiện được chấp thuận
  • thực hiện công bố công khai danh sách doanh nghiệp kiểm toán và danh sách kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận đủ điều kiện tham gia kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức...
Removed / left-side focus
  • 1. Các điều kiện quy định tại Điều 14 của Nghị định 105/2004/NĐ-CP và Thông tư 64/2004/TT-BTC ngày 29/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 105/2004/NĐ-CP.
  • 2. Các điều kiện quy định tại Quy chế này, gồm:
  • a) Có tên trong danh sách đăng ký hành nghề kiểm toán được Bộ Tài chính xác nhận;
Rewritten clauses
  • Left: Kiểm toán viên hành nghề và người đại diện lãnh đạo doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán phải có đủ các tiêu... Right: 3. Tiếp nhận báo cáo tài chính đã được kiểm toán của tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết, tổ chức kinh doanh chứng khoán và thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước theo quy định.
  • Left: đ) Không phải là người có trách nhiệm quản lý, điều hành của tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán được kiểm toán; Right: 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán; bảo mật thông tin trong hồ sơ theo quy định của pháp luật.
  • Left: III- THỦ TỤC LỰA CHỌN, CHẤP THUẬN DOANH NGHIỆP KIỂM TOÁN Right: làm thủ tục đình chỉ hoặc huỷ bỏ tư cách được chấp thuận kiểm toán
Target excerpt

Điều 14: Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chịu trách nhiệm: 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán; bảo mật thông tin trong hồ sơ theo quy đị...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8

Điều 8: Kỳ lựa chọn chấp thuận doanh nghiệp kiểm toán: 1. Định kỳ 2 năm một lần, Bộ Tài chính (Uỷ ban chứng khoán Nhà nước) tiến hành lựa chọn, chấp thuận cho các doanh nghiệp kiểm toán được kiểm toán tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán. 2. Trước ngày 30 tháng 10 của năm lựa chọn, doanh nghiệp kiểm t...

Open section

Điều 9

Điều 9: Kỳ xem xét, chấp thuận doanh nghiệp kiểm toán 1. Định kỳ 1 năm một lần, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước tiến hành xem xét, chấp thuận các doanh nghiệp kiểm toán đủ điều kiện kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán. 2. Từ ngày 01 tháng 10 đến ngày 30 tháng 10 hàng năm, doanh nghiệp kiểm to...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8: Kỳ lựa chọn chấp thuận doanh nghiệp kiểm toán:
  • 1. Định kỳ 2 năm một lần, Bộ Tài chính (Uỷ ban chứng khoán Nhà nước) tiến hành lựa chọn, chấp thuận cho các doanh nghiệp kiểm toán được kiểm toán tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức ki...
  • Trước ngày 30 tháng 10 của năm lựa chọn, doanh nghiệp kiểm toán có nhu cầu tham gia kiểm toán tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán phải nộp cho Bộ Tài chính (Uỷ b...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8: Kỳ lựa chọn chấp thuận doanh nghiệp kiểm toán: Right: Điều 9: Kỳ xem xét, chấp thuận doanh nghiệp kiểm toán
  • Left: 1. Định kỳ 2 năm một lần, Bộ Tài chính (Uỷ ban chứng khoán Nhà nước) tiến hành lựa chọn, chấp thuận cho các doanh nghiệp kiểm toán được kiểm toán tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức ki... Right: 1. Định kỳ 1 năm một lần, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước tiến hành xem xét, chấp thuận các doanh nghiệp kiểm toán đủ điều kiện kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh c...
  • Left: Trước ngày 30 tháng 10 của năm lựa chọn, doanh nghiệp kiểm toán có nhu cầu tham gia kiểm toán tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán phải nộp cho Bộ Tài chính (Uỷ b... Right: Từ ngày 01 tháng 10 đến ngày 30 tháng 10 hàng năm, doanh nghiệp kiểm toán có nhu cầu tham gia kiểm toán tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán phải nộp cho Uỷ ban Chứ...
Target excerpt

Điều 9: Kỳ xem xét, chấp thuận doanh nghiệp kiểm toán 1. Định kỳ 1 năm một lần, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước tiến hành xem xét, chấp thuận các doanh nghiệp kiểm toán đủ điều kiện kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chứ...

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Hồ sơ đăng ký tham gia kiểm toán, gồm: 1. Đơn đăng ký tham gia kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán (Mẫu đơn xem Phụ lục). 2. Bản sao công chứng quyết định thành lập hoặc giấy phép đầu tư, đăng ký kinh doanh và Điều lệ công ty. 3. Danh sách đăng ký hành nghề kiểm toán có xác nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Công khai danh sách doanh nghiệp kiểm toán và danh sách kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận. 1. Chậm nhất là ngày 15 tháng 11 của năm lựa chọn, Bộ Tài chính (Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước) công bố công khai danh sách các doanh nghiệp kiểm toán và danh sách kiểm toán viên hành nghề của doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.91 repeal instruction

Điều 11

Điều 11: Đình chỉ hoặc huỷ bỏ tư cách được chấp thuận 1. Doanh nghiệp kiểm toán hoặc kiểm toán viên hành nghề bị đình chỉ tư cách được chấp thuận trong các trường hợp sau: a) Vi phạm các nghĩa vụ quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 12 của Quy chế này; b) Kết quả kiểm toán không đạt yêu cầu theo đánh giá của Bộ Tài chính (Uỷ ban chứng kh...

Open section

Điều 12

Điều 12: Đình chỉ hoặc huỷ bỏ tư cách được chấp thuận kiểm toán 1. Doanh nghiệp kiểm toán hoặc kiểm toán viên hành nghề bị đình chỉ tư cách được chấp thuận kiểm toán có thời hạn trong các trường hợp sau: a) Vi phạm các nghĩa vụ quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 13 của Quy chế này; b) Kết quả kiểm toán không đạt yêu cầu theo đánh giá c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11: Đình chỉ hoặc huỷ bỏ tư cách được chấp thuận
  • 1. Doanh nghiệp kiểm toán hoặc kiểm toán viên hành nghề bị đình chỉ tư cách được chấp thuận trong các trường hợp sau:
  • a) Vi phạm các nghĩa vụ quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 12 của Quy chế này;
Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp kiểm toán hoặc kiểm toán viên hành nghề bị huỷ bỏ tư cách được chấp thuận kiểm toán sẽ không được tiếp tục thực hiện kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh d...
Removed / left-side focus
  • c) Hết thời hạn đình chỉ theo quy định tại điểm b và c khoản 1 Điều 11 của Quy chế này mà doanh nghiệp kiểm toán hoặc kiểm toán viên hành nghề chưa khắc phục sự việc dẫn đến việc đình chỉ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11: Đình chỉ hoặc huỷ bỏ tư cách được chấp thuận Right: Điều 12: Đình chỉ hoặc huỷ bỏ tư cách được chấp thuận kiểm toán
  • Left: 1. Doanh nghiệp kiểm toán hoặc kiểm toán viên hành nghề bị đình chỉ tư cách được chấp thuận trong các trường hợp sau: Right: 1. Doanh nghiệp kiểm toán hoặc kiểm toán viên hành nghề bị đình chỉ tư cách được chấp thuận kiểm toán có thời hạn trong các trường hợp sau:
  • Left: Doanh nghiệp kiểm toán hoặc kiểm toán viên hành nghề bị đình chỉ tư cách được chấp thuận, được tiếp tục thực hiện kiểm toán các hợp đồng đã ký và đang thực hiện kiểm toán mà không được ký thêm các... Right: Doanh nghiệp kiểm toán hoặc kiểm toán viên hành nghề bị đình chỉ tư cách được chấp thuận kiểm toán có thời hạn vẫn được tiếp tục thực hiện kiểm toán các hợp đồng đã ký và đang thực hiện kiểm toán n...
Target excerpt

Điều 12: Đình chỉ hoặc huỷ bỏ tư cách được chấp thuận kiểm toán 1. Doanh nghiệp kiểm toán hoặc kiểm toán viên hành nghề bị đình chỉ tư cách được chấp thuận kiểm toán có thời hạn trong các trường hợp sau: a) Vi phạm cá...

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận có nghĩa vụ: 1. Nắm vững các quy định của pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán liên quan đến báo cáo tài chính của đối tượng được kiểm toán. 2. Giải trình hoặc cung cấp thông tin, số liệu liên quan đến hoạt động kiểm toán khi có khiếu nại theo yêu cầu của Bộ Tài chính (Uỷ ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chịu trách nhiệm: 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán; Bảo mật thông tin trong hồ sơ theo quy định của pháp luật. 2. Soát xét hồ sơ và công bố công khai danh sách doanh nghiệp kiểm toán và danh sách kiểm toán viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán
Điều 1 Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán”.
Điều 3 Điều 3 : Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính, Giám đốc các doanh nghiệp kiểm toán hoạt động tại Việt Nam, Thủ trưởng các tổ chức phát hành chứng khoán, tổ chức niêm yết chứng khoán, tổ chức kinh doanh chứng khoán, sở giao...
Điều 1 Điều 1 : Phạm vi áp dụng 1. Quy chế này áp dụng cho các doanh nghiệp kiểm toán được Bộ Tài chính chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành chứng khoán ra công chúng, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán là các doanh nghiệp kiểm toán được quy định tại Điều 20, Điều 23 Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 của Chính p...
Điều 2 Điều 2: Đối tượng bắt buộc phải được doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán báo cáo tài chính năm, gồm: 1. Doanh nghiệp, tổ chức có thực hiện phát hành chứng khoán ra công chúng (sau đây gọi chung là tổ chức phát hành). Doanh nghiệp, tổ chức có kế hoạch phát hành chứng khoán ra công chúng trong 3 năm tới thì phải thuê doanh n...
Điều 3 Điều 3: Báo cáo tài chính năm của tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán phải được kiểm toán, gồm: 1. Bảng cân đối kế toán; 2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; 3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; 4. Bản thuyết minh báo cáo tài chính; 5. Báo cáo tài chính hợp nhất (trường hợp tổ chức phát hành là công ty m...
Điều 4 Điều 4: Báo cáo tài chính quý, 6 tháng của tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán nếu cần có ý kiến của kiểm toán viên trước khi công khai thì phải được kiểm toán viên hành nghề của doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận theo Quy chế này kiểm tra theo quy định tại Chuẩn mực kiểm toán số 910 “Công tác soát...
Điều 5 Điều 5: Doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 20, Điều 23 Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 của Chính phủ về kiểm toán độc lập và Điều 1 của Nghị định số 133/2005/NĐ-CP ngày 31/10/2005 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điề...