Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán
89/2007/QĐ-BTC
Right document
Ban hành Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán
76/2004/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 76/2004/QĐ-BTC ngày 22/09/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 26/2000/QĐ-UBCK2 ngày 05/01/2000 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước ban hành Quy định về việc lựa chọn Tổ chức kiểm toán độc lập cho các tổ chức phát hành và kinh doanh chứng khoán.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 76/2004/QĐ-BTC ngày 22/09/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế lựa chọn doanh nghiệp k...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 76/2004/QĐ-BTC ngày 22/09/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế lựa chọn doanh nghiệp k... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 26/2000/QĐ-UBCK2 ngày 05/01/2000 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước ban hành Quy định về vi...
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 26/2000/QĐ-UBCK2 ngày 05/01/2000 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước ban hành Quy định về việc lựa chọn...
Left
Điều 3
Điều 3 : Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính, Giám đốc các doanh nghiệp kiểm toán hoạt động tại Việt Nam, Thủ trưởng các tổ chức phát hành chứng khoán, tổ chức niêm yết chứng khoán, tổ chức kinh doanh chứng khoán, sở giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Phạm vi áp dụng 1. Quy chế này áp dụng cho các doanh nghiệp kiểm toán được Bộ Tài chính chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành chứng khoán ra công chúng, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán là các doanh nghiệp kiểm toán được quy định tại Điều 20, Điều 23 Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 của Chính p...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Đối tượng bắt buộc phải được doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán báo cáo tài chính năm, gồm: 1. Doanh nghiệp có thực hiện phát hành cổ phiếu, trái phiếu ra công chúng (sau đây gọi chung là tổ chức phát hành). 2. Tổ chức niêm yết chứng khoán tại thị trường giao dịch tập trung (sau đây gọi chung là tổ chức niêm yết)....
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 1 : Phạm vi áp dụng
- Quy chế này áp dụng cho các doanh nghiệp kiểm toán được Bộ Tài chính chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành chứng khoán ra công chúng, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán là các...
- 2. Quy chế này cũng áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 của Quy chế này.
- Điều 2: Đối tượng bắt buộc phải được doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán báo cáo tài chính năm, gồm:
- 1. Doanh nghiệp có thực hiện phát hành cổ phiếu, trái phiếu ra công chúng (sau đây gọi chung là tổ chức phát hành).
- 2. Tổ chức niêm yết chứng khoán tại thị trường giao dịch tập trung (sau đây gọi chung là tổ chức niêm yết).
- Điều 1 : Phạm vi áp dụng
- Quy chế này áp dụng cho các doanh nghiệp kiểm toán được Bộ Tài chính chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành chứng khoán ra công chúng, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán là các...
- 2. Quy chế này cũng áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 của Quy chế này.
Điều 2: Đối tượng bắt buộc phải được doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán báo cáo tài chính năm, gồm: 1. Doanh nghiệp có thực hiện phát hành cổ phiếu, trái phiếu ra công chúng (sau đây gọi chung là tổ chức...
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng bắt buộc phải được doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán báo cáo tài chính năm, gồm: 1. Doanh nghiệp, tổ chức có thực hiện phát hành chứng khoán ra công chúng (sau đây gọi chung là tổ chức phát hành). Doanh nghiệp, tổ chức có kế hoạch phát hành chứng khoán ra công chúng trong 3 năm tới thì phải thuê doanh n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Báo cáo tài chính năm của tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán phải được kiểm toán, gồm: 1. Bảng cân đối kế toán; 2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; 3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; 4. Bản thuyết minh báo cáo tài chính; 5. Báo cáo tài chính hợp nhất (trường hợp tổ chức phát hành là công ty m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Báo cáo tài chính quý, 6 tháng của tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán nếu cần có ý kiến của kiểm toán viên trước khi công khai thì phải được kiểm toán viên hành nghề của doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận theo Quy chế này kiểm tra theo quy định tại Chuẩn mực kiểm toán số 910 “Công tác soát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 20, Điều 23 Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 của Chính phủ về kiểm toán độc lập và Điều 1 của Nghị định số 133/2005/NĐ-CP ngày 31/10/2005 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điề...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán".
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 5: Doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:
- Các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 20, Điều 23 Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 của Chính phủ về kiểm toán độc lập và Điều 1 của Nghị định số 133/2005/NĐ-CP ngày 31/10/2005 của C...
- 2. Các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Quy chế này:
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán".
- Điều 5: Doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:
- Các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 20, Điều 23 Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 của Chính phủ về kiểm toán độc lập và Điều 1 của Nghị định số 133/2005/NĐ-CP ngày 31/10/2005 của C...
- 2. Các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Quy chế này:
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán".
Left
Điều 6
Điều 6: Doanh nghiệp kiểm toán đã được chấp thuận không được thực hiện kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán trong các trường hợp sau: 1. Các trường hợp quy định tại Điều 27 của Nghị định 105/2004/NĐ-CP; 2. Các trường hợp quy định tại Quy chế này, gồm: a) Doanh nghiệp kiểm toán có quan hệ v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Hoạt động liên doanh, liên kết trong kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán chỉ được thực hiện giữa các doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận theo Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Kiểm toán viên hành nghề và người đại diện lãnh đạo doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 14 của Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/03/2004 của Chính...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14: Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 14` in the comparison document.
- Kiểm toán viên hành nghề và người đại diện lãnh đạo doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán phải có đủ các tiêu ch...
- Các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 14 của Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/03/2004 của Chính phủ về kiểm toán độc lập, Thông tư số 64/2004/TT-BTC ngày 29/06/2004 của Bộ Tài chính hướng...
- 2. Các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Quy chế này, gồm:
- Điều 14: Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định.
- Kiểm toán viên hành nghề và người đại diện lãnh đạo doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán phải có đủ các tiêu ch...
- Các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 14 của Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/03/2004 của Chính phủ về kiểm toán độc lập, Thông tư số 64/2004/TT-BTC ngày 29/06/2004 của Bộ Tài chính hướng...
- 2. Các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Quy chế này, gồm:
Điều 14: Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định.
Left
Điều 9
Điều 9: Kỳ xem xét, chấp thuận doanh nghiệp kiểm toán 1. Định kỳ 1 năm một lần, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước tiến hành xem xét, chấp thuận các doanh nghiệp kiểm toán đủ điều kiện kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán. 2. Từ ngày 01 tháng 10 đến ngày 30 tháng 10 hàng năm, doanh nghiệp kiểm to...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Công khai danh sách doanh nghiệp kiểm toán và danh sách kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận. 1. Chậm nhất là ngày 15 tháng 11 của năm lựa chọn, Bộ Tài chính (Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước) công bố công khai danh sách các doanh nghiệp kiểm toán và danh sách kiểm toán viên hành nghề của doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10` in the comparison document.
- Điều 9: Kỳ xem xét, chấp thuận doanh nghiệp kiểm toán
- 1. Định kỳ 1 năm một lần, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước tiến hành xem xét, chấp thuận các doanh nghiệp kiểm toán đủ điều kiện kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh c...
- Từ ngày 01 tháng 10 đến ngày 30 tháng 10 hàng năm, doanh nghiệp kiểm toán có nhu cầu tham gia kiểm toán tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán phải nộp cho Uỷ ban Chứ...
- Điều 10: Công khai danh sách doanh nghiệp kiểm toán và danh sách kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận.
- Chậm nhất là ngày 15 tháng 11 của năm lựa chọn, Bộ Tài chính (Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước) công bố công khai danh sách các doanh nghiệp kiểm toán và danh sách kiểm toán viên hành nghề của doanh ngh...
- Trong thời hạn được chấp thuận, nếu số lượng kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận giảm đến mức không đủ người thực hiện kiểm toán thì doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận phải thông báo bằng...
- Điều 9: Kỳ xem xét, chấp thuận doanh nghiệp kiểm toán
- Left: 1. Định kỳ 1 năm một lần, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước tiến hành xem xét, chấp thuận các doanh nghiệp kiểm toán đủ điều kiện kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh c... Right: Trường hợp Bộ Tài chính (Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước) không chấp thuận doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán thì phả...
- Left: Từ ngày 01 tháng 10 đến ngày 30 tháng 10 hàng năm, doanh nghiệp kiểm toán có nhu cầu tham gia kiểm toán tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán phải nộp cho Uỷ ban Chứ... Right: Căn cứ danh sách doanh nghiệp kiểm toán và danh sách kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận, các tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán có thể xem xét, lựa chọn d...
Điều 10: Công khai danh sách doanh nghiệp kiểm toán và danh sách kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận. 1. Chậm nhất là ngày 15 tháng 11 của năm lựa chọn, Bộ Tài chính (Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước) công bố công kha...
Left
Điều 10
Điều 10: Hồ sơ đăng ký tham gia kiểm toán, gồm: 1. Đơn đăng ký tham gia kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán (Mẫu đơn trong Phụ lục 01). 2. Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư) lần đầu tiên và lần cuối cùng và Điều lệ công ty. 3. Danh sách đăn...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Các điều kiện quy định tại Điều 20 và Điều 23 của Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 của Chính phủ về Kiểm toán độc lập. 2. Các điều kiện quy định tại Quy chế này: a) Có vốn Điều lệ hoặc vốn chủ sở hữu từ 2 tỷ đồng trở lên đối với do...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.
- Điều 10: Hồ sơ đăng ký tham gia kiểm toán, gồm:
- 1. Đơn đăng ký tham gia kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán (Mẫu đơn trong Phụ lục 01).
- 2. Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư) lần đầu tiên và lần cuối cùng và Điều lệ công ty.
- Điều 5: Doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:
- 1. Các điều kiện quy định tại Điều 20 và Điều 23 của Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 của Chính phủ về Kiểm toán độc lập.
- 2. Các điều kiện quy định tại Quy chế này:
- Điều 10: Hồ sơ đăng ký tham gia kiểm toán, gồm:
- 1. Đơn đăng ký tham gia kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán (Mẫu đơn trong Phụ lục 01).
- 2. Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư) lần đầu tiên và lần cuối cùng và Điều lệ công ty.
Điều 5: Doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Các điều kiện quy định tại Điều 20 và Điều 23 của Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 của Chính phủ về Kiểm toán đ...
Left
Điều 11
Điều 11: Công khai danh sách doanh nghiệp kiểm toán và danh sách kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận 1. Chậm nhất là ngày 15 tháng 11 hàng năm, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước công bố công khai danh sách doanh nghiệp kiểm toán và danh sách kiểm toán viên hành nghề của doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Đình chỉ hoặc huỷ bỏ tư cách được chấp thuận kiểm toán 1. Doanh nghiệp kiểm toán hoặc kiểm toán viên hành nghề bị đình chỉ tư cách được chấp thuận kiểm toán có thời hạn trong các trường hợp sau: a) Vi phạm các nghĩa vụ quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 13 của Quy chế này; b) Kết quả kiểm toán không đạt yêu cầu theo đánh giá c...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13: Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chịu trách nhiệm: 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán; Bảo mật thông tin trong hồ sơ theo quy định của pháp luật. 2. Soát xét hồ sơ và công bố công khai danh sách doanh nghiệp kiểm toán và danh sách kiểm toán viên...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 13` in the comparison document.
- Điều 12: Đình chỉ hoặc huỷ bỏ tư cách được chấp thuận kiểm toán
- 1. Doanh nghiệp kiểm toán hoặc kiểm toán viên hành nghề bị đình chỉ tư cách được chấp thuận kiểm toán có thời hạn trong các trường hợp sau:
- a) Vi phạm các nghĩa vụ quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 13 của Quy chế này;
- Điều 13: Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chịu trách nhiệm:
- 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán; Bảo mật thông tin trong hồ sơ theo quy định của pháp luật.
- 3. Tiếp nhận báo cáo tài chính đã được kiểm toán của các tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán và thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước theo quy định.
- Điều 12: Đình chỉ hoặc huỷ bỏ tư cách được chấp thuận kiểm toán
- a) Vi phạm các nghĩa vụ quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 13 của Quy chế này;
- b) Kết quả kiểm toán không đạt yêu cầu theo đánh giá của Uỷ ban chứng khoán Nhà nước trên cơ sở chuẩn mực kế toán, chuẩn mực kiểm toán và các quy định pháp luật có liên quan;
- Left: 1. Doanh nghiệp kiểm toán hoặc kiểm toán viên hành nghề bị đình chỉ tư cách được chấp thuận kiểm toán có thời hạn trong các trường hợp sau: Right: Soát xét hồ sơ và công bố công khai danh sách doanh nghiệp kiểm toán và danh sách kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận đủ điều kiện tham gia kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết ho...
Điều 13: Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chịu trách nhiệm: 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết hoặc tổ chức kinh doanh chứng khoán; Bảo mật thông tin trong hồ sơ theo quy...
Left
Điều 13
Điều 13: Doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán có nghĩa vụ: 1. Nắm vững các quy định của pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán liên quan đến báo cáo tài chính của đối tượng được kiểm toán. 2. Giải trình hoặc cung cấp thông tin, số liệu liên quan đến hoạt động kiểm toán khi có khiếu nại theo yêu cầu của Uỷ ban Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chịu trách nhiệm: 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán; bảo mật thông tin trong hồ sơ theo quy định của pháp luật. 2. Soát xét hồ sơ và khi cần thiết phải kiểm tra trực tiếp tại doanh nghiệp để làm thủ tục chấp thuận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections