Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế về tiền gửi tiết kiệm
1160/2004/QĐ-NHNN
Right document
Về việc ban hành quy định tổ chức và hoạt động của Sở Công thương tỉnh Kon Tum
35/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế về tiền gửi tiết kiệm
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định tổ chức và hoạt động của Sở Công thương tỉnh Kon Tum
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định tổ chức và hoạt động của Sở Công thương tỉnh Kon Tum
- Về việc ban hành Quy chế về tiền gửi tiết kiệm
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về tiền gửi tiết kiệm".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương tỉnh Kon Tum.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về tiền gửi tiết kiệm". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương tỉnh Kon Tum.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005 và thay thế các Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quyết định số 30/NH-QĐ ngày 17/3/1989 về việc ban hành Thể lệ tiết kiệm, Quyết định số 72/NH-QĐ ngày 31/5/1989 về việc bổ sung Thể lệ tiền gửi tiết kiệm, Quyết định 167/QĐ-NH1 ngày 26/8/1993 về việc ban hà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: Quyết định số 07/2004/QĐ-UB, ngày 01 tháng 3 năm 2004, của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công nghiệp tỉnh Kon Tum; Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 10 năm 2005 c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 10 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Thương mại và Du lịch tỉnh Kon Tum.
- Quyết định số 39/2000/QĐ-NHNN7 ngày 24/01/2000 về chế độ tiết kiệm bằng ngoại tệ.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005 và thay thế các Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quyết định số 30/NH-QĐ ngày 17/3/1989 về việc ban hành Thể lệ tiế... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: Quyết định số 07/2004/QĐ-UB, ngày 01 tháng 3 năm 2004, của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum v...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các khoản tiền gửi tiết kiệm gửi trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa đến hạn thanh toán thì tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền tiếp tục thực hiện theo các thỏa thuận đã cam kết cho đến khi đến hạn thanh toán tiền gửi tiết kiệm hoặc thỏa thuận thực hiện theo các quy định tại Quy chế về tiền gửi tiết k...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hà Ban QUY ĐỊNH Về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Nội vụ
- Thủ trưởng các đơn vị có liên quan
- Các khoản tiền gửi tiết kiệm gửi trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa đến hạn thanh toán thì tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền tiếp tục thực hiện theo các thỏa thuận đã...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Về tiền gửi tiết kiệm (Ban hành kèm theo Quyết định số 1...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền thành lập . Việc thành lập các phòng chuyên môn, các đơn vị trực thuộc thực hiện theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền thành lập .
- Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
- Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Về tiền gửi tiết kiệm
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Right: Việc thành lập các phòng chuyên môn, các đơn vị trực thuộc thực hiện theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này điều chỉnh các hoạt động nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam giữa tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, chức năng . 1. Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công thương, bao gồm: cơ khí; luyện kim; điện; năng lượng mới; năng lượng tái tạo; hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp; công nghiệp khai thác mỏ và chế biế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí, chức năng .
- 1. Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công thương, bao gồm: cơ khí
- năng lượng mới
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy chế này điều chỉnh các hoạt động nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam giữa tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm 1. Các tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng. 2. Các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng được pháp luật cho phép nhận tiền gửi tiết kiệm.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn. 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm, các chương trình, dự án; chủ trương, chính sách, biện pháp, quy định cụ thể về phát triển ngành công thương trên địa bàn tỉnh; dự thảo các quyết định, chỉ thị thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn.
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
- a) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm, các chương trình, dự án
- Điều 2. Tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm
- 1. Các tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng.
- 2. Các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng được pháp luật cho phép nhận tiền gửi tiết kiệm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm 1. Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam là các cá nhân Việt Nam và cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. 2. Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ là các cá nhân người cư trú.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công Thương gồm có: 1. Giám đốc và các phó giám đốc Sở. 2. Các phòng chức năng: - Văn phòng; - Thanh tra; - Phòng Kế hoạch - Tài chính; - Phòng Quản lý công thương; - Phòng Quản lý năng lượng - Kỷ thuật an toàn môi trường. 3. Chi cục trực thuộc Sở Công Thương: Chi cục Quản lý thị trường. Chi cục quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công Thương gồm có:
- 1. Giám đốc và các phó giám đốc Sở.
- 2. Các phòng chức năng:
- Điều 3. Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm
- 1. Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam là các cá nhân Việt Nam và cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
- 2. Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ là các cá nhân người cư trú.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi nhận tiền gửi tiết kiệm 1. Ngân hàng thương mại, ngân hàng phát triển, ngân hàng đầu tư, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác, quỹ tín dụng nhân dân được nhận tiền gửi tiết kiệm của mọi cá nhân theo các loại kỳ hạn khác nhau. 2. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được nhận tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ một năm trở lên...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm. 1. Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Công Thương ban hành và theo quy định của pháp luật. Việc miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật và các chế độ chính sách khác đối với Giám đốc và Phó Giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Công Thương ban hành và theo quy định của pháp luật.
- Việc miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật và các chế độ chính sách khác đối với Giám đốc và Phó Giám đốc Sở thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Bổ nhiệm Trưởng phòng và Phó Trưởng phòng do Giám đốc Sở quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ được cấp có thẩm quyền ban hành.
- 1. Ngân hàng thương mại, ngân hàng phát triển, ngân hàng đầu tư, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác, quỹ tín dụng nhân dân được nhận tiền gửi tiết kiệm của mọi cá nhân theo các loại kỳ hạn khá...
- 2. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được nhận tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ một năm trở lên của mọi cá nhân.
- Đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài, phạm vi nhận tiền gửi tiết kiệm được thực hiện theo quy định hiện hành của Thống đốc Ngân hàng Nh...
- Left: Điều 4. Phạm vi nhận tiền gửi tiết kiệm Right: Điều 5. Thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm.
Left
Điều 5.
Điều 5. Áp dụng điều ước quốc tế Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định tại Quy chế này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở. Giám đốc Sở là Thủ trưởng cơ quan, chịu trách nhiệm trước Tỉnh uỷ, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Công Thương và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở. Giám đốc Sở có nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ quy định t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở.
- Giám đốc Sở là Thủ trưởng cơ quan, chịu trách nhiệm trước Tỉnh uỷ, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Công Thương và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở.
- Giám đốc Sở có nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Điều 5. Áp dụng điều ước quốc tế
- Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định tại Quy chế này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Tiền gửi tiết kiệm là khoản tiền của cá nhân được gửi vào tài khoản tiền gửi tiết kiệm, được xác nhận trên thẻ tiết kiệm, được hưởng lãi theo quy định của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và được bảo hiểm theo quy định của pháp luật về bảo hiểm tiền gửi. 2....
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó Giám đốc Sở. 1. Giúp việc cho Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm trước pháp luật và Giám đốc Sở về toàn bộ nội dung công việc thuộc lĩnh vực công tác do Giám đốc Sở phân công và tham gia ý kiến với Giám đốc Sở về công việc chung của cơ quan. 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở khi Giám đốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó Giám đốc Sở.
- Giúp việc cho Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm trước pháp luật và Giám đốc Sở về toàn bộ nội dung công việc thuộc lĩnh vực công tác do Giám đốc Sở phân công và tham gia ý kiến với Giám đốc Sở về công...
- 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở khi Giám đốc Sở đi vắng ủy quyền.
- Điều 6. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, một số từ ngữ được hiểu như sau:
- Tiền gửi tiết kiệm là khoản tiền của cá nhân được gửi vào tài khoản tiền gửi tiết kiệm, được xác nhận trên thẻ tiết kiệm, được hưởng lãi theo quy định của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và được bả...
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện thực hiện các giao dịch liên quan đến tiền gửi tiết kiệm 1. Cá nhân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của Bộ Luật dân sự, cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chế độ làm việc. 1. Xây dựng chương trình kế hoạch công tác: Trên cơ sở đường lối, chủ trương của Đảng và pháp luật Nhà nước; chương trình công tác của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh và của Bộ Công Thương trong từng thời kỳ, Sở Công Thương tiến hành xây dựng chương trình, kế hoạch công tác từng thời kỳ làm cơ sở cho qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chế độ làm việc.
- 1. Xây dựng chương trình kế hoạch công tác: Trên cơ sở đường lối, chủ trương của Đảng và pháp luật Nhà nước
- chương trình công tác của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh và của Bộ Công Thương trong từng thời kỳ, Sở Công Thương tiến hành xây dựng chương trình, kế hoạch công tác từng thời kỳ làm cơ sở...
- Điều 7. Điều kiện thực hiện các giao dịch liên quan đến tiền gửi tiết kiệm
- Cá nhân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của Bộ Luật dân sự, cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên...
- Cá nhân Việt Nam, cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi nhưng có tài sản riêng đủ để đảm bảo việc thực hiện nghĩa vụ dân sự theo quy...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục gửi tiền gửi tiết kiệm 1. Thủ tục gửi tiền gửi tiết kiệm lần đầu: a. Người gửi tiền phải trực tiếp thực hiện giao dịch gửi tiền tại tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và xuất trình các giấy tờ sau: - Đối với người gửi tiền là cá nhân Việt Nam phải xuất trình Chứng minh nhân dân. - Đối với người gửi tiền là cá nhân nước ngo...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Mối quan hệ công tác. 1. Với Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ quản lý chuyên ngành: a. Chịu sự giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh trong quá trình thực hiện nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh. b. Chịu sự lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra trực tiếp và toàn diện của Ủy ban nhân dân tỉnh về các mặt công tác được giao. c. Chị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Mối quan hệ công tác.
- 1. Với Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ quản lý chuyên ngành:
- a. Chịu sự giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh trong quá trình thực hiện nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Điều 8. Thủ tục gửi tiền gửi tiết kiệm
- 1. Thủ tục gửi tiền gửi tiết kiệm lần đầu:
- a. Người gửi tiền phải trực tiếp thực hiện giao dịch gửi tiền tại tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và xuất trình các giấy tờ sau:
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẻ tiết kiệm Thẻ tiết kiệm phải có các yếu tố chủ yếu sau: - Tên tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm; loại tiền, số tiền; kỳ hạn gửi tiền; ngày gửi tiền; ngày đến hạn thanh toán (đối với tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn); lãi suất; Phương thức trả lãi; thời điểm trả lãi; địa điểm thanh toán tiền gốc và lãi. - Họ tên và địa chỉ của chủ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc Sở hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao chấp hành nghiêm túc các quy định của nhà nước và bản Quy định này thì được khen thưởng theo chế độ chung của nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc Sở hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao chấp hành nghiêm túc các quy định của nhà nước và bản Quy định này thì được khen thưởng theo chế độ chung của nhà nước.
- Điều 9. Thẻ tiết kiệm
- Thẻ tiết kiệm phải có các yếu tố chủ yếu sau:
- Tên tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm
Left
Điều 10.
Điều 10. Đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm Thủ tục nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm trong trường hợp đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm do tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm quy định phù hợp với các văn bản pháp luật có liên quan.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc Sở không hoàn thành nhiệm vụ được giao hoặc vi phạm pháp luật, vi phạm Quy định này tùy theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc Sở không hoàn thành nhiệm vụ được giao hoặc vi phạm pháp luật, vi phạm Quy định này tùy theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặc truy c...
- Điều 10. Đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm
- Thủ tục nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm trong trường hợp đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm do tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm quy định phù hợp với các văn bản pháp luật có liên quan.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sử dụng tài khoản tiền gửi tiết kiệm 1. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm không được sử dụng để phát hành séc và thực hiện các giao dịch thanh toán, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam của người cư trú được sử dụng để chuyển khoản thanh toán tiền vay của chính chủ sở hữu...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Giám đốc Sở Công Thương căn cứ vào Quy định này để quy định chức năng, nhiệm vụ cụ thể và lề lối làm việc cho các phòng chuyên môn. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu thấy có vướng mắc, cần sửa đổi, bổ sung, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Giám đốc Sở Công Thương căn cứ vào Quy định này để quy định chức năng, nhiệm vụ cụ thể và lề lối làm việc cho các phòng chuyên môn.
- Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện nếu thấy có vướng mắc, cần sửa đổi, bổ sung, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét quyết định./.
- Điều 11. Sử dụng tài khoản tiền gửi tiết kiệm
- 1. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm không được sử dụng để phát hành séc và thực hiện các giao dịch thanh toán, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này.
- 2. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam của người cư trú được sử dụng để chuyển khoản thanh toán tiền vay của chính chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm hoặc đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm...
Left
Điều 12.
Điều 12. Địa điểm nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm 1. Đối với mỗi thẻ tiết kiệm, tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm được phép nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm tại địa điểm giao dịch nơi cấp thẻ hoặc các địa điểm giao dịch khác của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm. 2. Trường hợp thực hiện việc nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lãi suất và phương thức trả lãi 1. Tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm quy định mức lãi suất tiền gửi tiết kiệm phù hợp với lãi suất thị trường, đảm bảo hiệu quả kinh doanh và an toàn hoạt động của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm. 2. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm được quy định trên cơ sở tháng (30 ngày) hoặc năm (360 ngày). 3. Phươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hình thức tiền gửi tiết kiệm 1. Hình thức tiền gửi tiết kiệm phân loại theo kỳ hạn gửi tiền gồm tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn. Kỳ hạn gửi tiền cụ thể do tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm quy định. 2. Hình thức tiền gửi tiết kiệm phân loại theo các tiêu chí khác do tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Rút gốc và lãi tiền gửi tiết kiệm 1. Người gửi tiền thực hiện các thủ tục sau: a. Xuất trình thẻ tiết kiệm b. Nộp giấy rút tiền có chữ ký đúng với chữ ký mẫu đã đăng ký tại tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm. c. Đối với cá nhân Việt Nam phải xuất trình Chứng minh nhân dân. Đối với người gửi tiền là cá nhân nước ngoài phải xuất tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Rút tiền gửi tiết kiệm trước hạn 1. Người gửi tiền được rút tiền gửi tiết kiệm trước hạn nếu có thoả thuận với tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm khi gửi tiền và phải thông báo trước yêu cầu rút tiền trước hạn theo quy định của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm. 2. Trường hợp người gửi tiền có nhu cầu rút tiền gửi tiết kiệm trước h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Rút tiền gửi tiết kiệm theo thừa kế Thủ tục rút tiền gửi tiết kiệm theo thừa kế do tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm quy định phù hợp với các quy định về thừa kế tại Bộ Luật dân sự và các văn bản pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Rút tiền gửi tiết kiệm theo giấy ủy quyền 1. Tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm quy định các yếu tố cần thiết của giấy ủy quyền để đảm bảo lợi ích của chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm hoặc đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm và phù hợp với các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Sau khi kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của giấy ủy quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kéo dài kỳ hạn gửi tiền Khi đến hạn thanh toán tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn, nếu người gửi tiền không đến lĩnh và không có yêu cầu gì khác thì tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm có thể nhập lãi vào gốc và kéo dài thêm một kỳ hạn mới theo thỏa thuận của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm với người gửi tiền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chuyển quyền sở hữu Tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm quy định thủ tục chuyển quyền sở hữu thẻ tiết kiệm phù hợp với các văn bản pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Sử dụng thẻ tiết kiệm làm tài sản bảo đảm tiền vay 1. Thẻ tiết kiệm được sử dụng làm tài sản cầm cố tại các tổ chức tín dụng theo các quy định của pháp luật về bảo đảm tiền vay nếu được tổ chức tín dụng đó chấp thuận. 2. Khi sử dụng thẻ tiết kiệm làm tài sản cầm cố, chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm hoặc đồng chủ sở hữu tiền gửi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Mức thu phí đối với việc nhận, chi trả tiền gửi tiết kiệm và các dịch vụ liên quan đến tiền gửi tiết kiệm 1. Việc nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm tại các tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm được thực hiện miễn phí (trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 16 Quyết định này). 2. Đối với các dịch vụ khác liên quan đến tiền gửi ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử lý các trường hợp rủi ro Tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm quy định việc xử lý các trường hợp nhàu nát, rách, mất thẻ tiết kiệm và các trường hợp rủi ro khác đối với thẻ tiết kiệm theo quy định của pháp luật, phù hợp với đặc điểm, điều kiện kinh doanh của mình và đảm bảo quyền lợi hợp pháp của chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quyền của người gửi tiền 1. Người gửi tiền được thanh toán đầy đủ tiền gốc và lãi tiền gửi tiết kiệm theo thỏa thuận với tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm. 2. Người gửi tiền là chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm hoặc đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm được chuyển quyền sở hữu thẻ tiết kiệm, được để lại thừa kế tiền gửi tiết kiệm, đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của người gửi tiền 1. Thực hiện đúng các quy định tại Quy chế này và các thỏa thuận đã cam kết với tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm 2. Thông báo trước về yêu cầu rút tiền trước hạn theo quy định của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm. 3. Thông báo kịp thời việc mất thẻ tiết kiệm cho tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quyền của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm 1. Được quyền từ chối việc nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm nếu người gửi tiền không thực hiện theo đúng các quy định tại Quy chế này và các thỏa thuận đã cam kết với tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm. 2. Được quyền từ chối việc chi trả tiền gửi tiết kiệm đối với thẻ tiết kiệm đã bị lợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm 1. Căn cứ vào Quy chế này và các văn bản pháp luật có liên quan, tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm ban hành và công bố công khai quy định về tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống của mình. 2. Nhận tiền gửi tiết kiệm của các cá nhân vào các ngày và giờ thực hiện giao dịch. 3. Thanh toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Xử lý vi phạm Các tổ chức và cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật và phải bồi thường vật chất về những thiệt hại đã gây ra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections