Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tổ chức và hoạt động của Sở Công thương tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế về tiền gửi tiết kiệm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế về tiền gửi tiết kiệm
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định tổ chức và hoạt động của Sở Công thương tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về tiền gửi tiết kiệm".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương tỉnh Kon Tum. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về tiền gửi tiết kiệm".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: Quyết định số 07/2004/QĐ-UB, ngày 01 tháng 3 năm 2004, của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công nghiệp tỉnh Kon Tum; Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 10 năm 2005 c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005 và thay thế các Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quyết định số 30/NH-QĐ ngày 17/3/1989 về việc ban hành Thể lệ tiết kiệm, Quyết định số 72/NH-QĐ ngày 31/5/1989 về việc bổ sung Thể lệ tiền gửi tiết kiệm, Quyết định 167/QĐ-NH1 ngày 26/8/1993 về việc ban hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định số 39/2000/QĐ-NHNN7 ngày 24/01/2000 về chế độ tiết kiệm bằng ngoại tệ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 10 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Thương mại và Du lịch tỉnh Kon Tum.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: Quyết định số 07/2004/QĐ-UB, ngày 01 tháng 3 năm 2004, của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum v... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005 và thay thế các Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quyết định số 30/NH-QĐ ngày 17/3/1989 về việc ban hành Thể lệ tiế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hà Ban QUY ĐỊNH Về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các khoản tiền gửi tiết kiệm gửi trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa đến hạn thanh toán thì tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền tiếp tục thực hiện theo các thỏa thuận đã cam kết cho đến khi đến hạn thanh toán tiền gửi tiết kiệm hoặc thỏa thuận thực hiện theo các quy định tại Quy chế về tiền gửi tiết k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các khoản tiền gửi tiết kiệm gửi trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa đến hạn thanh toán thì tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền tiếp tục thực hiện theo các thỏa thuận đã...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nội vụ
  • Thủ trưởng các đơn vị có liên quan
left-only unmatched

Chương I:

Chương I: VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng . 1. Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công thương, bao gồm: cơ khí; luyện kim; điện; năng lượng mới; năng lượng tái tạo; hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp; công nghiệp khai thác mỏ và chế biế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này điều chỉnh các hoạt động nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam giữa tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy chế này điều chỉnh các hoạt động nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam giữa tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí, chức năng .
  • 1. Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công thương, bao gồm: cơ khí
  • năng lượng mới
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn. 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm, các chương trình, dự án; chủ trương, chính sách, biện pháp, quy định cụ thể về phát triển ngành công thương trên địa bàn tỉnh; dự thảo các quyết định, chỉ thị thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm 1. Các tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng. 2. Các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng được pháp luật cho phép nhận tiền gửi tiết kiệm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm
  • 1. Các tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng.
  • 2. Các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng được pháp luật cho phép nhận tiền gửi tiết kiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn.
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm, các chương trình, dự án
left-only unmatched

Chương II:

Chương II: CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công Thương gồm có: 1. Giám đốc và các phó giám đốc Sở. 2. Các phòng chức năng: - Văn phòng; - Thanh tra; - Phòng Kế hoạch - Tài chính; - Phòng Quản lý công thương; - Phòng Quản lý năng lượng - Kỷ thuật an toàn môi trường. 3. Chi cục trực thuộc Sở Công Thương: Chi cục Quản lý thị trường. Chi cục quả...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm 1. Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam là các cá nhân Việt Nam và cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. 2. Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ là các cá nhân người cư trú.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm
  • 1. Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam là các cá nhân Việt Nam và cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
  • 2. Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ là các cá nhân người cư trú.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công Thương gồm có:
  • 1. Giám đốc và các phó giám đốc Sở.
  • 2. Các phòng chức năng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thành lập . Việc thành lập các phòng chuyên môn, các đơn vị trực thuộc thực hiện theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Về tiền gửi tiết kiệm (Ban hành kèm theo Quyết định số 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
  • Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Về tiền gửi tiết kiệm
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền thành lập .
Rewritten clauses
  • Left: Việc thành lập các phòng chuyên môn, các đơn vị trực thuộc thực hiện theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: Điều 4. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm. 1. Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Công Thương ban hành và theo quy định của pháp luật. Việc miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật và các chế độ chính sách khác đối với Giám đốc và Phó Giá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng điều ước quốc tế Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định tại Quy chế này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Áp dụng điều ước quốc tế
  • Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định tại Quy chế này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm.
  • Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Công Thương ban hành và theo quy định của pháp luật.
  • Việc miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật và các chế độ chính sách khác đối với Giám đốc và Phó Giám đốc Sở thực hiện theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở. Giám đốc Sở là Thủ trưởng cơ quan, chịu trách nhiệm trước Tỉnh uỷ, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Công Thương và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở. Giám đốc Sở có nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ quy định t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Tiền gửi tiết kiệm là khoản tiền của cá nhân được gửi vào tài khoản tiền gửi tiết kiệm, được xác nhận trên thẻ tiết kiệm, được hưởng lãi theo quy định của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và được bảo hiểm theo quy định của pháp luật về bảo hiểm tiền gửi. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, một số từ ngữ được hiểu như sau:
  • Tiền gửi tiết kiệm là khoản tiền của cá nhân được gửi vào tài khoản tiền gửi tiết kiệm, được xác nhận trên thẻ tiết kiệm, được hưởng lãi theo quy định của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và được bả...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở.
  • Giám đốc Sở là Thủ trưởng cơ quan, chịu trách nhiệm trước Tỉnh uỷ, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Công Thương và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở.
  • Giám đốc Sở có nhiệm vụ, quyền hạn sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó Giám đốc Sở. 1. Giúp việc cho Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm trước pháp luật và Giám đốc Sở về toàn bộ nội dung công việc thuộc lĩnh vực công tác do Giám đốc Sở phân công và tham gia ý kiến với Giám đốc Sở về công việc chung của cơ quan. 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở khi Giám đốc...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện thực hiện các giao dịch liên quan đến tiền gửi tiết kiệm 1. Cá nhân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của Bộ Luật dân sự, cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện thực hiện các giao dịch liên quan đến tiền gửi tiết kiệm
  • Cá nhân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của Bộ Luật dân sự, cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên...
  • Cá nhân Việt Nam, cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi nhưng có tài sản riêng đủ để đảm bảo việc thực hiện nghĩa vụ dân sự theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó Giám đốc Sở.
  • Giúp việc cho Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm trước pháp luật và Giám đốc Sở về toàn bộ nội dung công việc thuộc lĩnh vực công tác do Giám đốc Sở phân công và tham gia ý kiến với Giám đốc Sở về công...
  • 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở khi Giám đốc Sở đi vắng ủy quyền.
left-only unmatched

Chương III:

Chương III: CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chế độ làm việc. 1. Xây dựng chương trình kế hoạch công tác: Trên cơ sở đường lối, chủ trương của Đảng và pháp luật Nhà nước; chương trình công tác của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh và của Bộ Công Thương trong từng thời kỳ, Sở Công Thương tiến hành xây dựng chương trình, kế hoạch công tác từng thời kỳ làm cơ sở cho qu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục gửi tiền gửi tiết kiệm 1. Thủ tục gửi tiền gửi tiết kiệm lần đầu: a. Người gửi tiền phải trực tiếp thực hiện giao dịch gửi tiền tại tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và xuất trình các giấy tờ sau: - Đối với người gửi tiền là cá nhân Việt Nam phải xuất trình Chứng minh nhân dân. - Đối với người gửi tiền là cá nhân nước ngo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thủ tục gửi tiền gửi tiết kiệm
  • 1. Thủ tục gửi tiền gửi tiết kiệm lần đầu:
  • a. Người gửi tiền phải trực tiếp thực hiện giao dịch gửi tiền tại tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và xuất trình các giấy tờ sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chế độ làm việc.
  • 1. Xây dựng chương trình kế hoạch công tác: Trên cơ sở đường lối, chủ trương của Đảng và pháp luật Nhà nước
  • chương trình công tác của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh và của Bộ Công Thương trong từng thời kỳ, Sở Công Thương tiến hành xây dựng chương trình, kế hoạch công tác từng thời kỳ làm cơ sở...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Mối quan hệ công tác. 1. Với Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ quản lý chuyên ngành: a. Chịu sự giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh trong quá trình thực hiện nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh. b. Chịu sự lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra trực tiếp và toàn diện của Ủy ban nhân dân tỉnh về các mặt công tác được giao. c. Chị...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẻ tiết kiệm Thẻ tiết kiệm phải có các yếu tố chủ yếu sau: - Tên tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm; loại tiền, số tiền; kỳ hạn gửi tiền; ngày gửi tiền; ngày đến hạn thanh toán (đối với tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn); lãi suất; Phương thức trả lãi; thời điểm trả lãi; địa điểm thanh toán tiền gốc và lãi. - Họ tên và địa chỉ của chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẻ tiết kiệm
  • Thẻ tiết kiệm phải có các yếu tố chủ yếu sau:
  • Tên tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Mối quan hệ công tác.
  • 1. Với Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ quản lý chuyên ngành:
  • a. Chịu sự giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh trong quá trình thực hiện nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh.
left-only unmatched

Chương IV:

Chương IV: KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc Sở hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao chấp hành nghiêm túc các quy định của nhà nước và bản Quy định này thì được khen thưởng theo chế độ chung của nhà nước.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm Thủ tục nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm trong trường hợp đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm do tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm quy định phù hợp với các văn bản pháp luật có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm
  • Thủ tục nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm trong trường hợp đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm do tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm quy định phù hợp với các văn bản pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc Sở hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao chấp hành nghiêm túc các quy định của nhà nước và bản Quy định này thì được khen thưởng theo chế độ chung của nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc Sở không hoàn thành nhiệm vụ được giao hoặc vi phạm pháp luật, vi phạm Quy định này tùy theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sử dụng tài khoản tiền gửi tiết kiệm 1. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm không được sử dụng để phát hành séc và thực hiện các giao dịch thanh toán, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam của người cư trú được sử dụng để chuyển khoản thanh toán tiền vay của chính chủ sở hữu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Sử dụng tài khoản tiền gửi tiết kiệm
  • 1. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm không được sử dụng để phát hành séc và thực hiện các giao dịch thanh toán, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này.
  • 2. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam của người cư trú được sử dụng để chuyển khoản thanh toán tiền vay của chính chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm hoặc đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc Sở không hoàn thành nhiệm vụ được giao hoặc vi phạm pháp luật, vi phạm Quy định này tùy theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặc truy c...
left-only unmatched

Chương V:

Chương V: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Giám đốc Sở Công Thương căn cứ vào Quy định này để quy định chức năng, nhiệm vụ cụ thể và lề lối làm việc cho các phòng chuyên môn. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu thấy có vướng mắc, cần sửa đổi, bổ sung, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Địa điểm nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm 1. Đối với mỗi thẻ tiết kiệm, tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm được phép nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm tại địa điểm giao dịch nơi cấp thẻ hoặc các địa điểm giao dịch khác của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm. 2. Trường hợp thực hiện việc nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Địa điểm nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm
  • 1. Đối với mỗi thẻ tiết kiệm, tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm được phép nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm tại địa điểm giao dịch nơi cấp thẻ hoặc các địa điểm giao dịch khác của tổ chức nhận tiền...
  • Trường hợp thực hiện việc nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm đối với mỗi thẻ tiết kiệm tại nhiều địa điểm giao dịch, tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm phải có các điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Giám đốc Sở Công Thương căn cứ vào Quy định này để quy định chức năng, nhiệm vụ cụ thể và lề lối làm việc cho các phòng chuyên môn.
  • Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu thấy có vướng mắc, cần sửa đổi, bổ sung, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét quyết định./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Phạm vi nhận tiền gửi tiết kiệm 1. Ngân hàng thương mại, ngân hàng phát triển, ngân hàng đầu tư, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác, quỹ tín dụng nhân dân được nhận tiền gửi tiết kiệm của mọi cá nhân theo các loại kỳ hạn khác nhau. 2. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được nhận tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ một năm trở lên...
Điều 13. Điều 13. Lãi suất và phương thức trả lãi 1. Tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm quy định mức lãi suất tiền gửi tiết kiệm phù hợp với lãi suất thị trường, đảm bảo hiệu quả kinh doanh và an toàn hoạt động của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm. 2. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm được quy định trên cơ sở tháng (30 ngày) hoặc năm (360 ngày). 3. Phươn...
Điều 14. Điều 14. Hình thức tiền gửi tiết kiệm 1. Hình thức tiền gửi tiết kiệm phân loại theo kỳ hạn gửi tiền gồm tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn. Kỳ hạn gửi tiền cụ thể do tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm quy định. 2. Hình thức tiền gửi tiết kiệm phân loại theo các tiêu chí khác do tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm...
Điều 15. Điều 15. Rút gốc và lãi tiền gửi tiết kiệm 1. Người gửi tiền thực hiện các thủ tục sau: a. Xuất trình thẻ tiết kiệm b. Nộp giấy rút tiền có chữ ký đúng với chữ ký mẫu đã đăng ký tại tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm. c. Đối với cá nhân Việt Nam phải xuất trình Chứng minh nhân dân. Đối với người gửi tiền là cá nhân nước ngoài phải xuất tr...
Điều 16. Điều 16. Rút tiền gửi tiết kiệm trước hạn 1. Người gửi tiền được rút tiền gửi tiết kiệm trước hạn nếu có thoả thuận với tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm khi gửi tiền và phải thông báo trước yêu cầu rút tiền trước hạn theo quy định của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm. 2. Trường hợp người gửi tiền có nhu cầu rút tiền gửi tiết kiệm trước h...
Điều 17. Điều 17. Rút tiền gửi tiết kiệm theo thừa kế Thủ tục rút tiền gửi tiết kiệm theo thừa kế do tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm quy định phù hợp với các quy định về thừa kế tại Bộ Luật dân sự và các văn bản pháp luật có liên quan.
Điều 18. Điều 18. Rút tiền gửi tiết kiệm theo giấy ủy quyền 1. Tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm quy định các yếu tố cần thiết của giấy ủy quyền để đảm bảo lợi ích của chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm hoặc đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm và phù hợp với các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Sau khi kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của giấy ủy quyền...
Điều 19. Điều 19. Kéo dài kỳ hạn gửi tiền Khi đến hạn thanh toán tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn, nếu người gửi tiền không đến lĩnh và không có yêu cầu gì khác thì tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm có thể nhập lãi vào gốc và kéo dài thêm một kỳ hạn mới theo thỏa thuận của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm với người gửi tiền.