Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

10 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về cấp phép thăm dò. khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất Right: Ban hành quy định về cấp phép thăm dò. khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 357/NN-QLN-QĐ ngày 13 tháng 3 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành "Quy định tạm thời về việc thực hiện chế độ cấp phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước ngầm và đăng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 357/NN-QLN-QĐ ngày 13 tháng 3 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành "Quy định tạm thời về việc thực hiện chế độ cấp ph...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT (Ban hành kèm th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2003/QĐ-UB ngày 13/01/2003 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành “Quy định tạm thời về việc cấp phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước ngầm và đăng ký công trình khai thác nước ngầm”. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2003/QĐ-UB ngày 13/01/2003 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành “Quy định tạm thời về việc cấp phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước ngầm...
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan c...
  • của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Rewritten clauses
  • Left: VỀ CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT Right: Việc cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2003/QĐ-BTNMT ngày 04/09/2003 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 12 tháng 5 năm 2004 của UBND tỉnh Hưng Yên)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất và hành nghề khoan nước dưới đất, trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất và hành nghề khoan nước dưới đất (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất và hành nghề khoan nước dưới đất, trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên. Right: Quy định này quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất và hành nghề khoan nước dưới đất (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) hoạt động thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức cá nhân) hoạt động thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước dưới đất (nước ngầm ) là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất. 2. Nước khoáng là loại nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ ra trên mặt đất, có chứa một số hợp chất có hoạt tính mặt đất, có chứa một số hợp chất có hoạt tính sinh họ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước dưới đất: Là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất. 2. Thăm dò nước dưới đất: Là sử dụng tổ hợp các phương pháp khảo sát địa chất để đánh giá, xác định trữ lượng, chất lượng nước dưới đất và dự báo tác động môi trường do khai thác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thăm dò nước dưới đất:
Removed / left-side focus
  • Nước khoáng là loại nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ ra trên mặt đất, có chứa một số hợp chất có hoạt tính mặt đất, có chứa một số hợp chất có hoạt tính sinh học với nồng độ cao theo quy định c...
  • Nước nóng thiên nhiên là nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ ra trên mặt đất, có nơi lộ ra trên mặt đất, luôn luôn có nhiệt độ theo quy định Tiêu chuẩn Việt Nam, hoặc theo tiêu chuẩn nước ngoài đư...
  • 7. Công trình khai thác quy mô nhỏ là công trình có lưu lượng khai thác nhỏ hơn 1.000 m 3 /ngày đêm.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nước dưới đất (nước ngầm ) là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất. Right: 1. Nước dưới đất: Là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất.
  • Left: Thăm dò nước dưới đất là sử dụng tổ hợp các phương pháp khảo sát địa chất để đánh giá, xác định trữ lượng, chất lượng nước dưới đất và dự báo tác động môi trường do khai thác nước gây ra trên một d... Right: Là sử dụng tổ hợp các phương pháp khảo sát địa chất để đánh giá, xác định trữ lượng, chất lượng nước dưới đất và dự báo tác động môi trường do khai thác nước gây ra trên một diện tích nhất định để...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, thu hồi giấy phép. 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép và thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau: a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với các công trình có lưu lượng khai thác từ 1.000 m 3 /ngày đêm trở lên...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, thu hồi giấy phép thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép và thu hồi giấy phép đối với các trường hợp sau: 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng khai thác dư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân tỉnh) cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép và thu hồi giấy phép đối với các trường hợ...
  • a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với các công trình có lưu lượng khai thác dưới 1.000 m 3 /ngày đêm.
  • b) Hành nghề khoan nước dưới đất có phạm vi hoạt động trong tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, thu hồi giấy phép. Right: Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, thu hồi giấy phép thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
  • Left: 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép và thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau: Right: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép và thu hồi giấy phép đối với các trường hợp sau:
  • Left: a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với các công trình có lưu lượng khai thác từ 1.000 m 3 /ngày đêm trở lên; Right: 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng khai thác dưới 1000 m 3 /ngày đêm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ, giấy phép. 1.Cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ, giấy phép gồm: a) Ở Trung ương là Cục quản lý tài nguyên nước thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường. b) Ở địa phương là Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm l...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ giấy phép. Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên là cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ, giấy phép. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ, giấy phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước dưới đất. Giấy phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước dưới đất và được ghi vào tập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • a) Ở Trung ương là Cục quản lý tài nguyên nước thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • b) Ở địa phương là Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Rewritten clauses
  • Left: 1.Cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ, giấy phép gồm: Right: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên là cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ, giấy phép.
  • Left: Giấy phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước dưới đất được ghi vào Tập đăng ký giấy phép, được lưu giữ trong hệ thống cơ sở dữ liệu của cơ quan tiếp nhận hồ sơ để theo dõi và định kỳ thông bá... Right: Giấy phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước dưới đất và được ghi vào tập đăng ký giấy phép, được lưu trữ trong hệ thống cơ sở dữ liệu thông tin lưu trữ tài nguyên và môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Open section

Chương II

Chương II CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT Right: CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất Việc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau: 1. Nước dưới đất có chất lượng tốt được ưu tiên cho ăn uống, sinh hoạt; 2. Lượng nước dưới đất được phép khai thác trong một vùng không được vượt quá trữ lượng khai thác; 3. Tại vùng khai thác nướ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò, khai thác nước dưới đất. Việc cấp giấy phép thăm dò, khai thác nước dưới đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau: 1. Nước dưới đất có chất lượng tốt được ưu tiên cho ăn uống sinh hoạt. 2. Lượng nước dưới đất được phép khai thác trong một vùng không được vượt quá trữ lượng có thể khai thác; 3. Tại v...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp thăm dò, khai thác nước dưới đất không phải xin phép 1. Khai thác nước dưới đất với quy mô sử dụng trong phạm vi gia đình cho sinh họat, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất tiểu thủ công nghiệp và cho các mục đích khác; 2. Khai thác nước dưới đất từ các giếng khoan, giếng đào hoặc các...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp thăm dò, khai thác nước dưới đất không phải xin phép: 1. Khai thác nước dưới đất với quy mô sử dụng trong phạm vi gia đình cho sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản xuất tiểu thủ công nghiệp và cho các mục đích khác. 2. Khai thác nước dưới đất từ các giếng khoan, giếng đào hoặc các dạng công t...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp phép thăm dò nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn xin thăm dò nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Quy định này; b) Thiết kế giếng thăm dò nước d...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất. 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất thuộc thẩm quyền UBND tỉnh, nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm : a. Đơn xin thăm dò nước dưới đất theo mẫu quy định tại phụ lục 1 của quy định này. b. Thiết kế giếng thăm dò đối với công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ sơ bao gồm :
  • Sau khi kết thúc công tác thăm dò hoặc thăm dò kết hợp khai thác, tổ chức, cá nhân xin phép phải nộp báo cáo kết quả thăm dò theo mẫu quy định tại phụ lục 6 của Quy định này cho Sở Tài nguyên và Mô...
Removed / left-side focus
  • Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ yêu cầu tổ chức, cá nhân bốung hồ sơ hoặc làm lại.
  • Điều này, cơ quan tiếp nhạn hồ sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trường, trình cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết phê duyệt đề án và cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: Right: 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất thuộc thẩm quyền UBND tỉnh, nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Left: b) Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất đối cới công trình có lưu lượng từ 100 m 3 /ngày đêm trở lên theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Quy định này; Right: c. Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 100 m 3 /ngày đêm trở lên theo mẫu quy định tại phụ lục 2 của Quy định này.
  • Left: c) Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 100 m 3 /ngày đêm trở lên theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Quy định này; Right: b. Thiết kế giếng thăm dò đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 100 m 3 /ngày đêm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp phép khai thác nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn xin khai thác nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của Quy định này; b) Đề án khai thác nước dư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất thuộc thẩm quyền UBND tỉnh, nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a. Đơn xin khai thác nước dưới đất theo mẫu quy định tại phụ lục 3 của Quy định này. b. Đề án khai thác nước dưới đất theo mẫu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất thuộc thẩm quyền UBND tỉnh, nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Hồ sơ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • f) Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất (đối với công trình có lưu lượng từ 100 m 3 /ngày đêm trở lên) theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 của Quy định này;
  • a) Trong thời hạn mười (10 ngày) kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: Right: a. Đơn xin khai thác nước dưới đất theo mẫu quy định tại phụ lục 3 của Quy định này.
  • Left: a) Đơn xin khai thác nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của Quy định này; Right: b. Đề án khai thác nước dưới đất theo mẫu quy định tại phụ lục 4 của Quy định này.
  • Left: b) Đề án khai thác nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 của Quy định này; Right: c. Bản đồ khu vực và vị trí công trình khai thác nước dưới đất tỷ lệ 1/50.000 đến 1/25.000 theo mẫu quy định tại phụ lục 5 của Quy định này.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Thời hạn giấy phép thăm dò nước dưới đất từ một (1) năm đến ba (3) năm tuỳ thuộc vào quy mô khai thác và mức độ phức tạp về điều kiện địa chất thuỷ văn của vùng thăm dò. 2. Trường hợp phải kéo dài thăm dò so với thời hạn ghi trong giấy phép thì tổ chức...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Thời hạn giấy phép thăm dò nước dưới đất từ một (1) năm cho đến ba (3) năm tùy thuộc vào quy mô khai thác và mức độ phức tạp về điều kiện chất thủy văn của vùng thăm dò. 2. Trường hợp phải kéo dài thăm dò so với hạn ghi trong giấy phép thì tổ chức, cá...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thời gian, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất. 1. Thời gian giấy phép khai thác nước dưới đất tối đa không quá mười lăm (15) năm. Khi cấp giấy phép, cơ quan cấp giấy phép quyết định thời hạn giấy phép phù hợp với điều kiện thực tế của từng vùng. 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục khai thác ph...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất 1. Thời hạn giấy phép khai thác nước dưới đất tối đa không quá mười năm (15) năm. Khi cấp giấy phép, Ủy ban nhân tỉnh quyết định thời hạn giấy phép phù hợp với điều kiện thực tế của từng vùng. 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục khai thác phải làm đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 1. Thời gian giấy phép khai thác nước dưới đất tối đa không quá mười lăm (15) năm. Khi cấp giấy phép, cơ quan cấp giấy phép quyết định thời hạn giấy phép phù hợp với điều kiện thực tế của từng vùng. Right: 1. Thời hạn giấy phép khai thác nước dưới đất tối đa không quá mười năm (15) năm. Khi cấp giấy phép, Ủy ban nhân tỉnh quyết định thời hạn giấy phép phù hợp với điều kiện thực tế của từng vùng.
  • Left: a) Nguồn nước không bảo đảm việc cung cấp nước bình thường; Right: a. Nguồn nước không đảm bảo việc cung cấp nước bình thường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác nước dưới đất. Việc đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác nước dưới đất được thực hiện trong các trường hợp sau: 1. Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác nước dưới đất vi phạm các quy định ghi trong giấy phép, các quy định tại Điều 23 Luật Tài nguyên nước và các q...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác nước dưới đất Việc đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác nước dưới đất được thực hiện trong các trường hợp sau: 1. Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác nước dưới đất vi phạm các quy định ghi trong giấy phép, các quy định tại Điều 23 Luật Tài nguyên nước và các qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 6. Việc thăm dò, khai thác nước dưới đất gây ra các hậu quả nghiêm trọng như sụt lún đất, xâm nhập mặn hoặc ô nhiễm nguồn nước dưới đất. Right: 6. Việc thăm dò, khai thác nước dưới đất gây ra các hậu quả nghiêm trọng như lún sụt đất hoặc ô nhiễm nguồn nước dưới đất.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước dưới đất Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Thăm dò theo đề án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; 2. Thực hiện đúng các quy định của Quy định này và các quy định pháp luật khac có liên quan; 3....

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước dưới đất Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn như sau: 1. Thăm dò theo đề án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; 2. Thực hiện đúng các quy định của quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan;...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước dưới đất Tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Khai thác nước theo quy định của giấy phép; 2. Thực hiện đúng các quy định của Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan; 3. Cung cấp trung thực các...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước dưới đất: Tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn như sau: 1. Khai thác nước theo quy định của giấy phép; 2. Thực hiện đúng các quy định của quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan; 3. Cung cấp trung...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CẤP PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Open section

Chương III

Chương III CẤP GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CẤP PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT Right: CẤP GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có các điều kiện sau: 1. Năng lực nghề nghiệp của cán bộ kỹ thuật; a) Đối với hành nghề khoan bằng máy thủ công, khoan tay các lỗ khoan nông, đường kính nhỏ hơn 60 mm, người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có các điều kiện sau: 1. Năng lực nghề nghiệp của cán bộ kỹ thuật: a. Đối với hành nghề khoan bằng máy thủ công, khoan tay các lỗ khoan nông, đường kính nhỏ hơn 60mm, người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • được thủ trưởng đơn vị đề cử bằng văn bản.
  • 2. Máy, thiết bị thi công khoan phải đảm bảo các tính năng kỹ thuật và an toàn lao động theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • hiểu biết kỹ thuật cách lý tầng chứa nước và bảo vệ nước dưới đất
  • có khả năng lập báo cáo kết quả thăm dò, khai thác nước dưới đất quy mô nhỏ
Rewritten clauses
  • Left: có khả năng thiết kế và chỉ đạo thi công các giếng khoan thăm dò, khai thác Right: có khả năng thiết kế và chỉ đạo thi công các giếng khoan thăm dò, khai thác, hiểu biết về kỹ thuật cách ly tầng chứa nước và bảo vệ nước dưới đất có khả năng lập báo cáo kết quả thăm dò, khai thác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn xin phép hành nghề khoan nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 7 của Quy định này; b)...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a. Đơn xin phép hành nghề khoan nước dưới đất theo mẫu quy định tại phụ lục 7 của Quy định này. b. Bản sao c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ Sở Tài nguyên và Môi trường yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ bổ sung hoặc làm lại.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: Right: 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm:
  • Left: a) Trong thời hạn mười (10) ngày kể từ ngày nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ bổ sung hoặc... Right: Trong thời hạn mười (10) ngày kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
  • Left: b) Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thẩm định hồ sơ, kiểm tra năng lực thực tế của tổ chức, cá nhân xin phép hành nghề, trình cấp có thẩm qu... Right: Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ, kiểm tra năng lực thực tế của các tổ chức, cá nhân xin phép hành nghề, trình UBND tỉnh...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước dưới đất. Tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nướ dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan, các quy định ghi trong giấy phép và quy định về bảo vệ nước dưới đất; 2. Định kỳ hàng năm báo cáo cơ quan cấp phép...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước dưới đất. Tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan, các quy trình ghi trong giấy phép và quy định về bảo vệ nước dưới đất. 2. Định kỳ hàng năm báo cáo cơ quan cấp ph...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 18.

Điều 18. Thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. 1. Thời hạn cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất không quá năm (5) (năm). Thời hạn gia hạn không quá ba (3) năm. 2. Ba tháng trước khi giấy phép hết thời hạn, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục hành nghề phải làm hồ sơ xin gia hạn giấy phép, hồ sơ gồm: thống kê các côn...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. 1. Thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất không quá năm (5) năm. Thời hạn gia hạn không quá ba (3) năm. 2. Ba tháng trước khi giấy phép hết thời hạn, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục hành nghề phải làm hồ sơ xin gia hạn giấy phép, hồ sơ gồm: thống kê các công trìn...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Quy định này đều bị xử lý theo quy định của pháp luật. 3. Trong quá trình thực hiên, nếu có vướng mắc,...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện. 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các cấp và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện quy định này. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Quy định này đều bị xử lý theo quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các cấp và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện q...
Removed / left-side focus
  • 1. Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Trong quá trình thực hiên, nếu có vướng mắc, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./. Right: 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, giải quyết.