Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 20
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 656/QĐ-ĐC ngày 04/11/1997 của Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính về việc ban hành “Quy chế đăng ký và hoạt động hành nghề đo đạc - bản đồ”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Mai Ái Trực QUY CHẾ Đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (ban hành kèm theo Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền đăng ký, cấp, gia hạn và bổ sung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ và các cơ quan khác có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ ở đất liền, vùng trời và vùng biển thuộc chủ quyền và quyền tài phán của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Các hoạt động đo đạc và bản đồ quy định tại Điều 4 của Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22/01/2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ đều phải đăng ký hoạt động hoặc phải được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. 2. Việc đăng ký hoặc cấp giấy phép ho...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quản lý hoạt động đo đạc bản đồ. 1. Xây dựng kế hoạch, lập, thẩm định dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán về đo đạc bản đồ. 2. Kiểm tra, thẩm định các công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ địa chính, bản đồ hành chính, bản đồ nền. 3. Quản lý, bảo vệ các công trình, dấu mốc đo đạc, các tài liệu số liệu về hệ thống toạ độ...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  • Các hoạt động đo đạc và bản đồ quy định tại Điều 4 của Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22/01/2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ đều phải đăng ký hoạt động hoặc phải được cấp giấy phép...
  • 2. Việc đăng ký hoặc cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ được thực hiện sau khi tổ chức sự nghiệp có quyết định về chức năng, nhiệm vụ hoạt động đo đạc và bản đồ
Added / right-side focus
  • 1. Xây dựng kế hoạch, lập, thẩm định dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán về đo đạc bản đồ.
  • 2. Kiểm tra, thẩm định các công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ địa chính, bản đồ hành chính, bản đồ nền.
  • 3. Quản lý, bảo vệ các công trình, dấu mốc đo đạc, các tài liệu số liệu về hệ thống toạ độ, độ cao thuộc thẩm quyền của tỉnh quản lý sản phẩm bản đồ.
Removed / left-side focus
  • Các hoạt động đo đạc và bản đồ quy định tại Điều 4 của Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22/01/2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ đều phải đăng ký hoạt động hoặc phải được cấp giấy phép...
  • 2. Việc đăng ký hoặc cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ được thực hiện sau khi tổ chức sự nghiệp có quyết định về chức năng, nhiệm vụ hoạt động đo đạc và bản đồ
  • tổ chức kinh tế có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Right: Điều 4. Nội dung quản lý hoạt động đo đạc bản đồ.
Target excerpt

Điều 4. Nội dung quản lý hoạt động đo đạc bản đồ. 1. Xây dựng kế hoạch, lập, thẩm định dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán về đo đạc bản đồ. 2. Kiểm tra, thẩm định các công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ địa chính, b...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Cung cấp mẫu đăng ký; mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép, cấp lại giấy phép, gia hạn giấy phép theo quy định. 2. Tổ chức đăng ký hoặc xem xét cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo quy định. 3. Lưu hồ sơ đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đăng ký và đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. Tổ chức, cá nhân đăng ký hoặc đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ có trách nhiệm như sau: 1. Gửi bản đăng ký hoặc hồ sơ đề nghị cấp giấy phép đo đạc và bản đồ đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định; 2. Chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ Các hoạt động đo đạc và bản đồ không thuộc quy định tại Điều 10 của Quy chế này phải đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy chế này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ. Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ thực hiện theo Thông tư số 02/2007/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 12 tháng 02 năm 2007 về việc hướng dẫn, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình sản phẩm đo đạc và bản...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phạm vi đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ
  • Các hoạt động đo đạc và bản đồ không thuộc quy định tại Điều 10 của Quy chế này phải đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ.
  • Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ thực hiện theo Thông tư số 02/2007/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 12 tháng 02 năm 2007 về việc hướng dẫn, kiểm tr...
  • Kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ phải thực hiện trên cơ sở tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật, định mức kinh tế kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phạm vi đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ
  • Các hoạt động đo đạc và bản đồ không thuộc quy định tại Điều 10 của Quy chế này phải đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 10. Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ. Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ thực hiện theo Thông tư số 02/2007/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức trong nước đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ phải có đủ các điều kiện sau: a) Có quyết định thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trong đó có quy định chức năng, nhiệm vụ hoạt động đo đạc và bản đồ đối với đơn vị sự nghiệp; có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Cục Đo đạc và Bản đồ tổ chức đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ thuộc các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội và các tổ chức xã hội - nghề nghiệp; c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ lập 2 (hai) bản đăng ký theo Mẫu số 1 kèm theo Quy chế này và nộp cho cơ quan có thẩm quyền đăng ký quy định tại Điều 8 của Quy chế này. 2. Khi nhận được bản đăng ký hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoàn thành việc xác nhận đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ. 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và bản đồ phải có bản đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ (đối với các hoạt động đo đạc bản đồ không thuộc danh mục phải cấp giấy phép) hoặc giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc và Bản đồ (Bộ Tài nguyên và Môi trường) cấp. Phải x...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thủ tục đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ
  • 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ lập 2 (hai) bản đăng ký theo Mẫu số 1 kèm theo Quy chế này và nộp cho cơ quan có thẩm quyền đăng ký quy định tại Điều 8 của Quy chế này.
  • 2. Khi nhận được bản đăng ký hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoàn thành việc xác nhận đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ ngay trong ngày, chậm nhất là vào ngày làm việc tiếp theo và gửi cho...
Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và bản đồ phải có bản đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ (đối với các hoạt động đo đạc bản đồ không thuộc danh mục phải cấp giấy phép) hoặc giấy phép...
  • Phải xuất trình bản đăng ký hoặc giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ với Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo cho Uỷ ban nhân dân huyện, phòng Tài nguyên và Môi trường về công tác hoạt động đo đạc bản đồ trên phạm vi huyện quản lý.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ lập 2 (hai) bản đăng ký theo Mẫu số 1 kèm theo Quy chế này và nộp cho cơ quan có thẩm quyền đăng ký quy định tại Điều 8 của Quy chế này.
  • 2. Khi nhận được bản đăng ký hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoàn thành việc xác nhận đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ ngay trong ngày, chậm nhất là vào ngày làm việc tiếp theo và gửi cho...
  • trường hợp không chấp nhận đăng ký thì phải trả lời bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết lý do.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thủ tục đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ Right: Điều 8. Đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ.
Target excerpt

Điều 8. Đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ. 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và bản đồ phải có bản đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ (đối với các hoạt động đo đạc bản đồ không thuộc danh mục phải cấ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Danh mục các hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép 1. Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ. 2. Kiểm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ. 3. Xây dựng lưới tọa độ, độ cao quốc gia. 4. Xây dựng hệ thống điểm đo đạc cơ sở trọng lực, thiên văn, vệ tinh, độ sâu. 5. Chụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức trong nước được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ khi có đủ các điều kiện sau: a) Có quyết định thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trong đó có quy định chức năng, nhiệm vụ hoạt động đo đạc và bản đồ đối với đơn vị sự nghiệp; có giấy chứng nhận đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Cục Đo đạc và Bản đồ là cơ quan có thẩm quyền cấp, bổ sung nội dung, gia hạn và cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành 2 (hai) bộ. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 3 kèm theo Quy chế này; b) Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng nhận củ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  • 1. Tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành 2 (hai) bộ. Hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 3 kèm theo Quy chế này;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  • 1. Tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành 2 (hai) bộ. Hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 3 kèm theo Quy chế này;
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phạm vi và thời hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ có giá trị trong phạm vi cả nước. 2. Thời hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ là 10 (mười) năm. Khi hết thời hạn, nếu tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ có nhu cầu gia hạn thì đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn; mỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức đề nghị bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành 2 (hai) bộ. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị bổ sung nội dung giấy phép theo Mẫu số 3 kèm theo Quy chế này; b) Báo cáo tình hình hoạt động đo đạc bản đồ của tổ chức kể từ khi được cấp giấy phé...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thanh tra về đo đạc và bản đồ. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thanh tra, phát hiện và xử lý vi phạm đo đạc và bản đồ địa chính, đo đạc và bản đồ chuyên dụng trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Nội dung thanh tra đo đạc và bản đồ được quy định cụ thể tại điều 29 của Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22/01/2002 của Chính phủ về...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  • 1. Tổ chức đề nghị bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành 2 (hai) bộ. Hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đề nghị bổ sung nội dung giấy phép theo Mẫu số 3 kèm theo Quy chế này;
Added / right-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thanh tra, phát hiện và xử lý vi phạm đo đạc và bản đồ địa chính, đo đạc và bản đồ chuyên dụng trên phạm vi toàn tỉnh.
  • 2. Nội dung thanh tra đo đạc và bản đồ được quy định cụ thể tại điều 29 của Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22/01/2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức đề nghị bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành 2 (hai) bộ. Hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đề nghị bổ sung nội dung giấy phép theo Mẫu số 3 kèm theo Quy chế này;
  • b) Báo cáo tình hình hoạt động đo đạc bản đồ của tổ chức kể từ khi được cấp giấy phép theo Mẫu số 6 kèm theo Quy chế này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Right: Điều 13. Thanh tra về đo đạc và bản đồ.
Target excerpt

Điều 13. Thanh tra về đo đạc và bản đồ. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thanh tra, phát hiện và xử lý vi phạm đo đạc và bản đồ địa chính, đo đạc và bản đồ chuyên dụng trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Nội dung tha...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành 2 (hai) bộ. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ theo Mẫu số 7 kèm theo Quy chế này; b) Báo cáo tình hình hoạt động đo đạc bản đồ của tổ chức kể từ khi được cấp giấy phép t...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện. Các Sở, ban, ngành; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy định này. Các tổ chức, cá nhân có vi phạm đều bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định. S...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  • 1. Tổ chức đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành 2 (hai) bộ. Hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ theo Mẫu số 7 kèm theo Quy chế này;
Added / right-side focus
  • Điều 14. Tổ chức thực hiện.
  • Các Sở, ban, ngành
  • Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  • 1. Tổ chức đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành 2 (hai) bộ. Hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ theo Mẫu số 7 kèm theo Quy chế này;
Target excerpt

Điều 14. Tổ chức thực hiện. Các Sở, ban, ngành; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy định...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp lại trong các trường hợp sau đây: a) Bị mất; b) Bị rách nát, hư hỏng không thể sử dụng được. 2. Tổ chức đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ nộp đơn đề nghị cấp lại giấy phép theo Mẫu số 8 kèm theo Quy chế này tại Cục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phải kịp thời báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Ban hành Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. 1. Quy định này quy định trách nhiệm và nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ; trong quản lý, khai thác, bảo vệ hệ thống điểm đo đạc cơ sở, điểm địa chính, công trình xây dựng đo đạc và...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc hoạt động. 1. Quy định này thống nhất công tác quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu, tạo cơ sở thống nhất trong hoạt động đo đạc bản đồ phục vụ cho quản lý tài nguyên và môi trường, quy hoạch đô thị, thuỷ lợi, giao thông, lắp đặt các công trình điện, nước, bưu chính viễn thông và...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ. 1. Đo đạc là lĩnh vực hoạt động khoa học kỹ thuật sử dụng các thiết bị thu nhận và xử lý thông tin, nhằm xác định các đặc trưng hình học và những thông tin bề mặt của đất, lòng đất, mặt nước, lòng nước, đáy nước, khoảng không ở dạng tĩnh hoặc biến động theo thời gian. Các thể loại đo đạc bao gồm: Đo đạc mặt đ...
Chương II Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ