Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 19
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. 1. Quy định này quy định trách nhiệm và nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ; trong quản lý, khai thác, bảo vệ hệ thống điểm đo đạc cơ sở, điểm địa chính, công trình xây dựng đo đạc và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hoạt động. 1. Quy định này thống nhất công tác quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu, tạo cơ sở thống nhất trong hoạt động đo đạc bản đồ phục vụ cho quản lý tài nguyên và môi trường, quy hoạch đô thị, thuỷ lợi, giao thông, lắp đặt các công trình điện, nước, bưu chính viễn thông và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ. 1. Đo đạc là lĩnh vực hoạt động khoa học kỹ thuật sử dụng các thiết bị thu nhận và xử lý thông tin, nhằm xác định các đặc trưng hình học và những thông tin bề mặt của đất, lòng đất, mặt nước, lòng nước, đáy nước, khoảng không ở dạng tĩnh hoặc biến động theo thời gian. Các thể loại đo đạc bao gồm: Đo đạc mặt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quản lý hoạt động đo đạc bản đồ. 1. Xây dựng kế hoạch, lập, thẩm định dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán về đo đạc bản đồ. 2. Kiểm tra, thẩm định các công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ địa chính, bản đồ hành chính, bản đồ nền. 3. Quản lý, bảo vệ các công trình, dấu mốc đo đạc, các tài liệu số liệu về hệ thống toạ độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ. 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: Sở Tài nguyên và Môi trường Lai Châu là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm: a). Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành các văn bản quản lý thực hiện các quy định của pháp...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Cục Đo đạc và Bản đồ là cơ quan có thẩm quyền cấp, bổ sung nội dung, gia hạn và cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ.
  • 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • Sở Tài nguyên và Môi trường Lai Châu là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm:
Added / right-side focus
  • Cục Đo đạc và Bản đồ là cơ quan có thẩm quyền cấp, bổ sung nội dung, gia hạn và cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • Sở Tài nguyên và Môi trường Lai Châu là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm:
  • a). Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành các văn bản quản lý thực hiện các quy định của pháp luật về hoạt động đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ. Right: Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Target excerpt

Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Cục Đo đạc và Bản đồ là cơ quan có thẩm quyền cấp, bổ sung nội dung, gia hạn và cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các thể loại hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh. Hoạt động đo đạc và bản đồ nhằm tạo ra các công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ để phục vụ cho dự án, các ngành, địa phương trên địa bàn tỉnh, bao gồm: 1. Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ. 2. Thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ. 1. Hệ thống điểm đo đạc cơ sở, hệ thống bản đồ, hệ thống thông tin nói tại khoản 1, 2, 3,4 Điều 6 của Quy định này phải thiết lập ở hệ quy chiếu và hệ toạ độ quốc gia VN 2000 kinh tuyến trục 103 0 00 múi chiếu 3 0 ; 2. Những công trình đo đạc và bản đồ đã triển khai ở hệ tọa độ HN-72, hệ tọa độ VN 200...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ Các hoạt động đo đạc và bản đồ không thuộc quy định tại Điều 10 của Quy chế này phải đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy chế này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ.
  • 1. Hệ thống điểm đo đạc cơ sở, hệ thống bản đồ, hệ thống thông tin nói tại khoản 1, 2, 3,4 Điều 6 của Quy định này phải thiết lập ở hệ quy chiếu và hệ toạ độ quốc gia VN 2000 kinh tuyến trục 103 0...
  • 2. Những công trình đo đạc và bản đồ đã triển khai ở hệ tọa độ HN-72, hệ tọa độ VN 2000 kinh tuyến trục 104 0 45 thì phải số hóa, chuyển đổi sang hệ tọa độ VN 2000 kinh tuyến trục 103 0 00 múi chiế...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Phạm vi đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ
  • Các hoạt động đo đạc và bản đồ không thuộc quy định tại Điều 10 của Quy chế này phải đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ.
  • 1. Hệ thống điểm đo đạc cơ sở, hệ thống bản đồ, hệ thống thông tin nói tại khoản 1, 2, 3,4 Điều 6 của Quy định này phải thiết lập ở hệ quy chiếu và hệ toạ độ quốc gia VN 2000 kinh tuyến trục 103 0...
  • 2. Những công trình đo đạc và bản đồ đã triển khai ở hệ tọa độ HN-72, hệ tọa độ VN 2000 kinh tuyến trục 104 0 45 thì phải số hóa, chuyển đổi sang hệ tọa độ VN 2000 kinh tuyến trục 103 0 00 múi chiế...
Target excerpt

Điều 6. Phạm vi đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ Các hoạt động đo đạc và bản đồ không thuộc quy định tại Điều 10 của Quy chế này phải đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy chế này.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ. 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và bản đồ phải có bản đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ (đối với các hoạt động đo đạc bản đồ không thuộc danh mục phải cấp giấy phép) hoặc giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc và Bản đồ (Bộ Tài nguyên và Môi trường) cấp. Phải x...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Cục Đo đạc và Bản đồ tổ chức đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ thuộc các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội và các tổ chức xã hội - nghề nghiệp; c...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ.
  • Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và bản đồ phải có bản đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ (đối với các hoạt động đo đạc bản đồ không thuộc danh mục phải cấp giấy phép) hoặc giấy phép...
  • Phải xuất trình bản đăng ký hoặc giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ với Sở Tài nguyên và Môi trường.
Added / right-side focus
  • cơ quan ngang Bộ
  • cơ quan thuộc Chính phủ
  • cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị, chính trị
Removed / left-side focus
  • Phải xuất trình bản đăng ký hoặc giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ với Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo cho Uỷ ban nhân dân huyện, phòng Tài nguyên và Môi trường về công tác hoạt động đo đạc bản đồ trên phạm vi huyện quản lý.
  • Trình tự, thủ tục, thẩm quyền đăng ký, cấp, gia hạn và bổ sung giấy phép hoạt động và đo đạc bản đồ thực hiện theo quy chế đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Bộ Tài nguyên và Mô...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ. Right: Điều 8. Thẩm quyền đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ
  • Left: Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và bản đồ phải có bản đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ (đối với các hoạt động đo đạc bản đồ không thuộc danh mục phải cấp giấy phép) hoặc giấy phép... Right: 1. Cục Đo đạc và Bản đồ tổ chức đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ thuộc các Bộ
Target excerpt

Điều 8. Thẩm quyền đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Cục Đo đạc và Bản đồ tổ chức đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ thuộc các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng kế hoạch, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán về đo đạc bản đồ. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch dài hạn, kế hoạch hàng năm về đo đạc và bản đồ của ngành mình và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí Nhà nước cho công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ. Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ thực hiện theo Thông tư số 02/2007/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 12 tháng 02 năm 2007 về việc hướng dẫn, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình sản phẩm đo đạc và bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bảo vệ các công trình xây dựng đo đạc. 1. Đối với công trình xây dựng đo đạc là tài sản của Nhà nước, Uỷ ban nhân dân cấp huyện; Uỷ ban nhân cấp xã trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm bảo quản, giữ gìn và tuyên truyền giáo dục mọi công dân có ý thức bảo vệ các công trình này. 2. Mọi tổ chức, cá nhân không được tự tiện sử dụng côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm quản lý, lưu trữ, cung cấp thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ. Việc quản lý, lưu trữ, cung cấp thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ thực hiện theo Thông tư số 03/2007/TT-BTNMT ngày 15 tháng 2 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn, quản lý, lưu trữ, cung cấp và khai thác sử dụng thông tin tư liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thanh tra về đo đạc và bản đồ. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thanh tra, phát hiện và xử lý vi phạm đo đạc và bản đồ địa chính, đo đạc và bản đồ chuyên dụng trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Nội dung thanh tra đo đạc và bản đồ được quy định cụ thể tại điều 29 của Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22/01/2002 của Chính phủ về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện. Các Sở, ban, ngành; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy định này. Các tổ chức, cá nhân có vi phạm đều bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định. S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 656/QĐ-ĐC ngày 04/11/1997 của Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính về việc ban hành “Quy chế đăng ký và hoạt động hành nghề đo đạc - bản đồ”.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Mai Ái Trực QUY CHẾ Đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (ban hành kèm theo Qu...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền đăng ký, cấp, gia hạn và bổ sung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ và các cơ quan khác có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ ở đất liền, vùng trời và vùng biển thuộc chủ quyền và quyền tài phán của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Các hoạt động đo đạc và bản đồ quy định tại Điều 4 của Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22/01/2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ đều phải đăng ký hoạt động hoặc phải được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. 2. Việc đăng ký hoặc cấp giấy phép ho...