Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ công tác của hệ thống tổ chức Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
139/2003/QĐ-BBCVT
Right document
V/v: Quy định định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004
176/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ công tác của hệ thống tổ chức Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v: Quy định định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v: Quy định định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004
- Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ công tác của hệ thống tổ chức Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ công tác của hệ thống tổ chức Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004. (Có quy định chi tiết kèm theo ).
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- (Có quy định chi tiết kèm theo ).
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ công tác của hệ thống tổ chức Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Mọi quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. UBND các huyện, thị xã căn cử định mức phân bổ ngân sách tại quy định này, căn cứ khả năng Tài chính ngân sách do tăng thu, sắp xếp nhiệm vụ chi và yêu cầu, nhiệm vụ của địa phương, trình HĐND huyện, thị xã định mức phân bổ dự toán chi ngân sách năm 2004 để làm căn cứ phân bổ dự toán ngân sách cấp huyện, thị xã và xã, phường, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- UBND các huyện, thị xã căn cử định mức phân bổ ngân sách tại quy định này, căn cứ khả năng Tài chính ngân sách do tăng thu, sắp xếp nhiệm vụ chi và yêu cầu, nhiệm vụ của địa phương, trình HĐND huyệ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Mọi quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA HỆ THỐNG TỔ CHỨC THANH TRA BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Ban hành kèm theo Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông ( Bà ): Chánh văn phòng HĐND-UBND tỉnh, giám đốc Sở Kế hoạch - đầu tư, giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh;Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các ngành, các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004./. Nơi nhận: - TT Tỉnh uỷ (Để -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông ( Bà ): Chánh văn phòng HĐND-UBND tỉnh, giám đốc Sở Kế hoạch
- đầu tư, giám đốc Sở Tài chính
- Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA HỆ THỐNG
- TỔ CHỨC THANH TRA BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, vai trò của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin được tổ chức thành hệ thống thuộc bộ máy của Bộ Bưu chính, Viễn thông, thực hiện chức năng thanh tra nhà nước và thanh tra chuyên ngành về bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, điện tử, Interne...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Căn cứ xây dựng định mức phân bổ dự toán chi ngân sách năm 2004: 1. Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước sửa đổi ; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/06/2003 củạ Chính phủ; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước sửa đổi ; các quy định về chế độ, chính sách, tiêu chuẩn, đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Căn cứ xây dựng định mức phân bổ dự toán chi ngân sách năm 2004:
- 1. Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước sửa đổi
- Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/06/2003 củạ Chính phủ
- Điều 1. Vị trí, vai trò của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
- Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin được tổ chức thành hệ thống thuộc bộ máy của Bộ Bưu chính, Viễn thông, thực hiện chức năng thanh tra nhà nước và thanh tra chuyên ngành về bưu...
- Thanh tra chuyên ngành về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin là một chức năng thiết yếu trong công tác quản lý nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông, là phương thức bảo đảm pháp chế, tăng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Bản Quy định này quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ công tác của các tổ chức Thanh tra tại Điều 4 Nghị định số 75/2003/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí xây dựng định mức phân bổ dự toán chi ngân sách năm 2004: 1. Tiêu chí cơ bản: - Xác định tiêu chí cơ bản trong xây dựng định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004 là Dân số theo số liệu công bố của Cục Thống kê tỉnh . - Theo quy định tại Quyết định số 139/2003/QĐ-TTg ngày 11/7/2003 của Thủ tướng Chính p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tiêu chí xây dựng định mức phân bổ dự toán chi ngân sách năm 2004:
- 1. Tiêu chí cơ bản:
- - Xác định tiêu chí cơ bản trong xây dựng định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004 là Dân số theo số liệu công bố của Cục Thống kê tỉnh .
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- Bản Quy định này quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ công tác của các tổ chức Thanh tra tại Điều 4 Nghị định số 75/2003/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về tổ chức và hoạ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: a) Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông, các tổ chức Thanh tra thuộc hệ thống Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin; b) Các đối tượng thanh tra được quy định tại Điều 2 Nghị định số 75/2003/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2003 củ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc xây dựng định mức phân bổ dự toán chi ngân sách 2004: 1- Đảm bảo nguyên tắc dự toán năm 2004 của các cấp ngân sách cao hơn dự toán năm 2003 và đảm bảo phục vụ tốt các nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội, an ninh quốc phòng của địa phương, đặc biệt là các chương trình kinh tế trọng điểm nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Nguyên tắc xây dựng định mức phân bổ dự toán chi ngân sách 2004:
- Đảm bảo nguyên tắc dự toán năm 2004 của các cấp ngân sách cao hơn dự toán năm 2003 và đảm bảo phục vụ tốt các nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội, an ninh quốc phòng của địa phương, đặc biệt là các...
- Định mức phân bổ phải đảm bảo đáp ứng được các quy định của Luật Ngân sách Nhà nước: Phân bổ phải đảm bảo công bằng, dân chủ, công khai, minh bạch, hợp lý và có tính đến yếu tố đặc thù của từng huy...
- Điều 3. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với:
- a) Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông, các tổ chức Thanh tra thuộc hệ thống Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin;
Left
Điều 4.
Điều 4. Hệ thống tổ chức của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin 1. Hệ thống tổ chức: a) Thanh tra Bộ Bưu chính,Viễn thông, trụ sở tại thành phố Hà Nội; b) Thanh tra Cục Bưu chính,Viễn thông và Công nghệ thông tin khu vực I, trụ sở tại thành phố Hà Nội; c) Thanh tra Cục Bưu chính,Viễn thông và Công nghệ thông tin khu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004: 1- định mức phân bổ dự toán chi sư nghiẽp giáo dục: Phân bổ theo dân số trong độ tuổi đến trường từ 01 đến 18 tuổi. Đơn vị tính: Đồng/người dân / năm Dân số Định mức phân bổ năm 2004 Chia theo cấp ngân sách Cấp tỉnh Huyện, thị xã Vùng núi thấp 500.005 183.695 316.310 V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004:
- 1- định mức phân bổ dự toán chi sư nghiẽp giáo dục: Phân bổ theo dân số trong độ tuổi đến trường từ 01 đến 18 tuổi.
- Đơn vị tính: Đồng/người dân / năm
- Điều 4. Hệ thống tổ chức của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
- 1. Hệ thống tổ chức:
- a) Thanh tra Bộ Bưu chính,Viễn thông, trụ sở tại thành phố Hà Nội;
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC THANH TRA BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Thanh tra Bộ Bưu chính, Viễn thông
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Bưu chính, Viễn thông 1. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về công tác thanh tra, xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin, công tác chống tham nhũng trong ngành. 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác than...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các quy định khác: Ngoài định mức phân bổ nêu ừên, căn cứ vào khả năng tăng thu ngân sách, các nguồn bổ sung hỗ trợ thêm của trung ương. UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định bổ sung cho từng huyện, thị xã, từng lĩnh vực cụ thể.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các quy định khác:
- Ngoài định mức phân bổ nêu ừên, căn cứ vào khả năng tăng thu ngân sách, các nguồn bổ sung hỗ trợ thêm của trung ương.
- UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định bổ sung cho từng huyện, thị xã, từng lĩnh vực cụ thể.
- Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Bưu chính, Viễn thông
- Chủ trì hoặc tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về công tác thanh tra, xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin, công tác chống th...
- 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác thanh tra, kiểm tra hàng năm của Bộ trình Bộ trưởng quyết định và tổ chức thực hiện sau khi Bộ trưởng phê duyệt.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Bưu chính, Viễn thông 1. Quyết định thành lập Đoàn thanh tra hoặc cử Thanh tra viên tiến hành thanh tra, kiểm tra, phúc tra đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. 2. Tạm đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ quyết định không đúng về công...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. UBND các huyện, Thị xã, Các ngành, các đơn vị dự toán căn cứ định mức phân bổ theo qui định này lập dự toán ngân sách giai đoạn 2004-2006 của cấp ngân sách và ngành mình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. UBND các huyện, Thị xã, Các ngành, các đơn vị dự toán căn cứ định mức phân bổ theo qui định này lập dự toán ngân sách giai đoạn 2004-2006 của cấp ngân sách và ngành mình.
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Bưu chính, Viễn thông
- 1. Quyết định thành lập Đoàn thanh tra hoặc cử Thanh tra viên tiến hành thanh tra, kiểm tra, phúc tra đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin.
- 2. Tạm đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ quyết định không đúng về công tác thanh tra của thủ trưởng các đơn vị thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ.
Left
Mục 2
Mục 2 Thanh tra Cục Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin khu vực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin khu vực 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác thanh tra, kiểm tra hàng năm về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn quản lý nhà nước của Cục trình Cục trưởng phê duyệt sau khi có ý kiến thống nhất của Chánh Thanh tra Bộ....
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan Tài chính các cấp phối hợp với cơ quan kế hoạch và đầu tư. cơ quan chủ quản thẩm định dự toán ngân sách các cấp, ngành, trình HĐND cùng cấp quyết định giao dự toán ngân sách cho các cấp, ngành năm 2004.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cơ quan Tài chính các cấp phối hợp với cơ quan kế hoạch và đầu tư. cơ quan chủ quản thẩm định dự toán ngân sách các cấp, ngành, trình HĐND cùng cấp quyết định giao dự toán ngân sách cho các...
- Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin khu vực
- Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác thanh tra, kiểm tra hàng năm về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn quản lý nhà nước của Cục trình Cục trưởng phê duyệt sau khi có ý k...
- 2. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật của nhà nước và các quy định của Bộ Bưu chính, Viễn thông về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cục Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin khu vực 1. Chánh Thanh tra Cục Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin khu vực có các nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại khoản 1, 4, 5, 6 Điều 6 của Quy định này theo phạm vi, thẩm quyền quản lý nhà nước của Cục. 2. Quyết định xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 Thanh tra Cục tần số vô tuyến điện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục Tần số vô tuyến điện 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác thanh tra, kiểm tra hàng năm về lĩnh vực quản lý nhà nước chuyên ngành của Cục trình Cục trưởng phê duyệt sau khi có ý kiến thống nhất của Chánh Thanh tra Bộ. 2. Chủ trì thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật của Nhà nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cục Tần số vô tuyến điện 1. Chánh Thanh tra Cục Tần số vô tuyến điện có các nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại khoản 1, 4, 5, 6 Điều 6 của Quy định này theo phạm vi, thẩm quyền quản lý nhà nước của Cục. 2. Quyết định xử lý vi phạm hành chính về lĩnh vực tần số và thiết bị phát sóng vô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 Thanh tra Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác thanh tra hàng năm về quản lý chất lượng bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trình Cục trưởng phê duyệt sau khi có ý kiến thống nhất của Chánh Thanh tra Bộ. 2. Chủ trì hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin 1. Chánh Thanh tra Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin có các nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại khoản 1, 4, 5, 6 Điều 6 của Quy định này theo thẩm quyền quản lý nhà nước của Cục. 2. Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 Các chức vụ, chức danh thuộc hệ thống Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bổ nhiệm các chức vụ thuộc hệ thống Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin 1. Chánh Thanh tra Bộ Bưu chính, Viễn thông do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông đề nghị Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm. 2. Phó Chánh Thanh tra Bộ Bưu chính, Viễn thông do Chánh Thanh tra Bộ và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ đề nghị và trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thanh tra viên thuộc hệ thống Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin 1. Thanh tra viên là công chức được phân công làm công tác thanh tra tại các tổ chức thanh tra thuộc hệ thống Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin, được bổ nhiệm theo Quy chế Thanh tra viên ban hành theo Nghị định số 191/HĐBT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA HỆ THỐNG TỔ CHỨC THANH TRA BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quan hệ công tác của Thanh tra Bộ và Thanh tra các Cục thuộc Bộ 1. Thanh tra Bộ có trách nhiệm: a) Chỉ đạo, hướng dẫn về toàn bộ hoạt động công tác và nghiệp vụ thanh tra đối với Thanh tra các Cục thuộc Bộ; b) Chủ trì các cuộc thanh tra diện rộng hoặc các cuộc thanh tra chuyên đề, thanh tra các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quan hệ của các tổ chức Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin với các cơ quan, đơn vị có liên quan khác 1. Thanh tra Bộ có trách nhiệm: a) Phối hợp hoặc thông báo với Thanh tra các Bộ, ngành Trung ương hoặc địa phương liên quan về chương trình, kế hoạch, nội dung thanh tra theo quy định của pháp luật; b) Quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections