Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử.
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước. Đối tượng áp dụng Quy chế bao gồm: Thời báo ngân hàng, Tạp chí ngân hàng và Trung tâm thông tin tín dụng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Đối tượng áp dụng Quy chế bao gồm:
  • Thời báo ngân hàng, Tạp chí ngân hàng và Trung tâm thông tin tín dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước. Right: Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/1/2005. Các quy định trước đây trái với Quyết định này hết hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/1/2005. Các quy định trước đây trái với Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát và Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp có thu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ Tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước (Ban hành theo Quyết định số 987/2004/QĐ-NHNN ngày 05/8/2004)

Open section

Điều 3.

Điều 3. ChánhVăn phòng, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộcNgân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủtịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và các tổchức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý, cu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ChánhVăn phòng, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộcNgân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủtịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc...
  • Quản lý, cung cấp và khai thác sử dụng thông tin tíndụng điện tử
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát và Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp có thu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu
Rewritten clauses
  • Left: thuộc Ngân hàng Nhà nước Right: ngày 02 tháng 8 năm 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
  • Left: (Ban hành theo Quyết định số 987/2004/QĐ-NHNN ngày 05/8/2004) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 987/2001/QĐ-NHNN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Các đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là các đơn vị) thực hiện các nhiệm vụ sự nghiệp phục vụ hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng theo quy chế hoạt động của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Ngoài nhiệm vụ sự nghiệp, các đơn vị được thực hiện các hoạt động cung ứng dịch vụ nhưng không làm ảnh hư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quychế này điều chỉnh các hoạt động về quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử, nhằm bảo đảm an toàn cho hệ thống Thông tin tíndụng trong ngành ngân hàng, phục vụ công tác quản lý của Ngân hàng Nhà nước vàngăn ngừa, hạn chế rủi ro trong kinh doanh của các tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quychế này điều chỉnh các hoạt động về quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử, nhằm bảo đảm an toàn cho hệ thống Thông tin tíndụng trong ngành ngân hàng, phục vụ công tác...
Removed / left-side focus
  • Các đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là các đơn vị) thực hiện các nhiệm vụ sự nghiệp phục vụ hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng theo quy chế hoạt động của Thố...
  • Ngoài nhiệm vụ sự nghiệp, các đơn vị được thực hiện các hoạt động cung ứng dịch vụ nhưng không làm ảnh hưởng đến việc hoàn thành nhiệm vụ sự nghiệp được giao và phải tuân thủ theo đúng pháp luật củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các đơn vị có bảng cân đối tài khoản, được sử dụng một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước để phản ánh các mặt hoạt động của đơn vị, thực hiện theo chế độ kế toán, tài chính Ngân hàng Nhà nước. Các đơn vị được Ngân hàng Nhà nước giao quản lý một số tài sản và kinh phí cần thiết để hoạt động, có trác...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thông tin tín dụng điện tử: là Thông tin tín dụng, được xây dựng, cungcấp và khai thác sử dụng thông qua trang WEB của Trung tâm Thông tin tín dụngNgân hàng Nhà nước. 2 .Quản lý Thông tin tín dụng điện tử: là việc giám sát, phân địnhquyền trong các cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Thông tin tín dụng điện tử: là Thông tin tín dụng, được xây dựng, cungcấp và khai thác sử dụng thông qua trang WEB của Trung tâm Thông tin tín dụngNgân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Các đơn vị có bảng cân đối tài khoản, được sử dụng một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước để phản ánh các mặt hoạt động của đơn vị, thực hiện theo chế độ kế toán, tài...
  • Các đơn vị được Ngân hàng Nhà nước giao quản lý một số tài sản và kinh phí cần thiết để hoạt động, có trách nhiệm sử dụng tài sản và kinh phí hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả và đúng mục đích.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các đơn vị được chủ động sắp xếp tổ chức và biên chế được giao phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị, thực hiện ký kết các loại hợp đồng lao động trên cơ sở yêu cầu công việc và khả năng tài chính của đơn vị mình.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng 1.Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; 2.Các Tổ chức tín dụng được thành lập theo Luật các Tổ chức tín dụng; 3.Các tổ chức khác được phép khai thác Thông tin tín dụng điện tử.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • 1.Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
  • 2.Các Tổ chức tín dụng được thành lập theo Luật các Tổ chức tín dụng;
Removed / left-side focus
  • Các đơn vị được chủ động sắp xếp tổ chức và biên chế được giao phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị, thực hiện ký kết các loại hợp đồng lao động trên cơ sở yêu cầu công việc và khả năng tài c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, CUNG CẤP THÔNG TIN TÍN DỤNG ĐIỆN TỬ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, CUNG CẤP THÔNG TIN TÍN DỤNG ĐIỆN TỬ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • I. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu gồm: 1. Nguồn kinh phí do Ngân hàng Nhà nước cấp: a. Vốn mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động sự nghiệp thực hiện theo kế hoạch hàng năm do Thống đốc phê duyệt. Việc mua sắm tài sản cố định hay sửa chữa lớn tài sản cố định thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và của Ngân...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sản phẩm Thông tin tín dụng điện tử 1.Trang tin về các báo cáo cung cấp cho Ban Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước, các Vụ,Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; 2.Trang tin về khách hàng có quan hệ tín dụng với các tổ chức tín dụng; thông tincảnh báo sớm; 3.Trang tin về các báo cáo phân tích, đánh giá xếp loại doanh nghiệp; 4.Trang ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sản phẩm Thông tin tín dụng điện tử
  • 1.Trang tin về các báo cáo cung cấp cho Ban Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước, các Vụ,Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước;
  • 2.Trang tin về khách hàng có quan hệ tín dụng với các tổ chức tín dụng; thông tincảnh báo sớm;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu gồm:
  • 1. Nguồn kinh phí do Ngân hàng Nhà nước cấp:
  • Vốn mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động sự nghiệp thực hiện theo kế hoạch hàng năm do Thống đốc phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi của các đơn vị gồm: 1. Các khoản chi không thường xuyên: a. Chi đầu tư phát triển: Là khoản chi mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động của đơn vị. Đây là khoản chi không thường xuyên phát sinh trong quá trình hoạt động của đơn vị. Hàng năm, các đơn vị lập kế hoạch về nhu cầu mua sắm tài sản cố định trình Thống đố...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trung tâm Thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước 1.Trách nhiệm: a)Làm đầu mối, tổ chức và phối hợp với các đơn vị liên quan để thiết kế, xây dựngtrang WEB Thông tin tín dụng điện tử, quy trình kỹ thuật nghiệp vụ tương ứng; b)Quản lý, vận hành các máy chủ, thiết bị, mạng đặt tại Trung tâm Thông tin tíndụng; c)Phân định quyền cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trung tâm Thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước
  • 1.Trách nhiệm:
  • a)Làm đầu mối, tổ chức và phối hợp với các đơn vị liên quan để thiết kế, xây dựngtrang WEB Thông tin tín dụng điện tử, quy trình kỹ thuật nghiệp vụ tương ứng;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung chi của các đơn vị gồm:
  • 1. Các khoản chi không thường xuyên:
  • Chi đầu tư phát triển:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc giao khoán kinh phí: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao khoán chỉ tiêu chênh lệch thu chi hàng năm cho từng đơn vị theo nguyên tắc tăng thu, tiết kiệm chi, quản lý chênh lệch thu chi. 1. Việc giao khoán cho năm đầu tiên phải đảm bảo: a. Chênh lệch thu chi của đơn vị bao gồm thu hoạt động sự nghiệp (điểm a khoản 2 Điều...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đơn vị trung gian cung cấp Thông tin tín dụng điện tử 1.Đối tượng thực hiện: a)Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng nơi có hơn 10 đơn vịkhai thác sử dụng: Hội sở chính, sở giao dịch, chi nhánh cấp 1, đơn vị trựcthuộc tổ chức tín dụng, có nhu cầu truy cập trực tiếp, thường xuyên khai thácsử dụng Thông tin tín d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đơn vị trung gian cung cấp Thông tin tín dụng điện tử
  • 1.Đối tượng thực hiện:
  • a)Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng nơi có hơn 10 đơn vịkhai thác sử dụng:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc giao khoán kinh phí: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao khoán chỉ tiêu chênh lệch thu chi hàng năm cho từng đơn vị theo nguyên tắc tăng thu, tiết kiệm chi, quản lý chênh lệch thu...
  • 1. Việc giao khoán cho năm đầu tiên phải đảm bảo:
  • Chênh lệch thu chi của đơn vị bao gồm thu hoạt động sự nghiệp (điểm a khoản 2 Điều 4) trừ chi hoạt động nghiệp vụ chuyên môn (điểm a khoản 2 Điều 5) không thấp hơn so với năm liền kề (đối với đơn v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc quản lý và hạch toán các khoản thu, chi: 1. Tất cả các khoản thu, chi phát sinh trong quá trình hoạt động của đơn vị phải được hạch toán đầy đủ, chính xác và kịp thời vào sổ sách kế toán theo chế độ quy định. 2. Các đơn vị phải thực hiện thu đủ, đúng chế độ, không để thất thu, không tự ý miễn giảm các khoản thu. Nghi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử 1.Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: các Vụ, Cục, Văn phòng đại diện,các đơn vị sự nghiệp đều được đăng ký khai thác sử dụng những sản phẩm Thôngtin tín dụng điện tử liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của mình tại khoản 1Điều 4 Quy chế này. 2.Các chi nhánh Ngân hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đăng ký khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử
  • các Vụ, Cục, Văn phòng đại diện,các đơn vị sự nghiệp đều được đăng ký khai thác sử dụng những sản phẩm Thôngtin tín dụng điện tử liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của mình tại khoản 1Điều 4 Quy chế...
  • 2.Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước được đăng ký khai thác sử dụng những sản phẩmThông tin tín dụng điện tử tại khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 4 Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc quản lý và hạch toán các khoản thu, chi:
  • 1. Tất cả các khoản thu, chi phát sinh trong quá trình hoạt động của đơn vị phải được hạch toán đầy đủ, chính xác và kịp thời vào sổ sách kế toán theo chế độ quy định.
  • Các đơn vị phải thực hiện thu đủ, đúng chế độ, không để thất thu, không tự ý miễn giảm các khoản thu.
Rewritten clauses
  • Left: Các đơn vị phải thực hiện chi tiêu đúng chế độ do Nhà nước và Ngân hàng Nhà nước ban hành. Right: 1.Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc quản lý, hạch toán và quyết toán các khoản chi mua sắm, sửa chữa lớn tài sản cố định. 1. Việc thực hiện mua sắm, sửa chữa lớn tài sản cố định trong các đơn vị phải thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của Ngân hàng Nhà nước về đầu tư và xây dựng. 2. Các đơn vị có trách nhiệm quản lý và sử dụng tốt mọ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện, trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị, người khaithác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử 1.Điều kiện: a)Có máy móc, thiết bị đủ khả năng khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử; b)Có yêu cầu, mục đích khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử rõ ràng; c)Có Phiếu đăng ký khai thác sử dụng do Thủ trưởng đơn vị đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện, trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị, người khaithác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử
  • a)Có máy móc, thiết bị đủ khả năng khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử;
  • b)Có yêu cầu, mục đích khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử rõ ràng;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc quản lý, hạch toán và quyết toán các khoản chi mua sắm, sửa chữa lớn tài sản cố định.
  • 1. Việc thực hiện mua sắm, sửa chữa lớn tài sản cố định trong các đơn vị phải thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của Ngân hàng Nhà nước về đầu tư và xây dựng.
  • Các đơn vị có trách nhiệm quản lý và sử dụng tốt mọi loại tài sản được giao, mở sổ sách theo dõi, ghi chép chính xác toàn bộ tài sản và tình hình biến động tài sản theo chế độ kế toán hiện hành, xâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tiền lương, tiền công của người lao động: 1. Căn cứ vào kết quả tài chính trong năm để xác định quỹ tiền lương, tiền công của đơn vị trong thời gian trước mắt như sau: - Đối với đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo chi phí: Hệ số điều chỉnh tăng thêm mức lương tối thiểu không quá 2 lần so với mức lương tối thiểu chung do Nhà nước quy đị...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Phí dịch vụ thông tin đối với việc khai thác sử dụng Thông tin tín dụng 1.Phí theo năm được áp dụng đối với các tổ chức tín dụng đăng ký khai thác sửdụng những sản phẩm Thông tin tín dụng điện tử quy định tại khoản 2 Điều 4 Quychế này. 2.Phí từng lần khai thác sử dụng được áp dụng đối với các đơn vị khi khai thác sửdụng những...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Phí dịch vụ thông tin đối với việc khai thác sử dụng Thông tin tín dụng
  • 1.Phí theo năm được áp dụng đối với các tổ chức tín dụng đăng ký khai thác sửdụng những sản phẩm Thông tin tín dụng điện tử quy định tại khoản 2 Điều 4 Quychế này.
  • 2.Phí từng lần khai thác sử dụng được áp dụng đối với các đơn vị khi khai thác sửdụng những sản phẩm Thông tin tín dụng điện tử quy định tại khoản 3, 4 và 5Điều 4 Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tiền lương, tiền công của người lao động:
  • 1. Căn cứ vào kết quả tài chính trong năm để xác định quỹ tiền lương, tiền công của đơn vị trong thời gian trước mắt như sau:
  • - Đối với đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo chi phí: Hệ số điều chỉnh tăng thêm mức lương tối thiểu không quá 2 lần so với mức lương tối thiểu chung do Nhà nước quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trích lập các quỹ: Hàng năm, sau khi trang trải toàn bộ chi phí hoạt động và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước, nếu có số chênh lệch phần thu lớn hơn phần chi thì đơn vị được trích lập các quỹ: Quỹ dự phòng ổn định thu nhập, Quỹ khen thưởng, phúc lợi và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp. Mức trích lập các quỹ d...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các tổ chức, cá nhân có hành vi sử dụng mã khoá, hoặc lợi dụng mã khoá của ngườikhác, hoặc có hành vi phá hoại, vi phạm các quy định tại Quy chế này để cungcấp, khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử sai mục đích, sai đối tượng,thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý như sau: 1.Tạm thời đình chỉ việc truy cập mạng Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân có hành vi sử dụng mã khoá, hoặc lợi dụng mã khoá của ngườikhác, hoặc có hành vi phá hoại, vi phạm các quy định tại Quy chế này để cungcấp, khai thác sử dụng Thông tin tín dụng...
  • 1.Tạm thời đình chỉ việc truy cập mạng Thông tin tín dụng điện tử.
  • 2.Đình chỉ việc truy cập mạng Thông tin tín dụng điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trích lập các quỹ:
  • Hàng năm, sau khi trang trải toàn bộ chi phí hoạt động và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước, nếu có số chênh lệch phần thu lớn hơn phần chi thì đơn vị được trích lập các quỹ:
  • Quỹ dự phòng ổn định thu nhập, Quỹ khen thưởng, phúc lợi và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Các đơn vị sử dụng tài khoản 3639 - "Các khoản khác phải thu" và tài khoản 468 "Các khoản chờ thanh toán khác" trong Bảng cân đối tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước để theo dõi và phản ánh toàn bộ các khoản thu, chi hợp pháp, hợp lệ phát sinh trong quá trình hoạt động. Các khoản thu hạch toán vào bên có tài khoản 3639, các k...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Việc sửa đổi , bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyếtđịnh./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Việc sửa đổi , bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyếtđịnh./.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Các đơn vị sử dụng tài khoản 3639
  • "Các khoản khác phải thu" và tài khoản 468 "Các khoản chờ thanh toán khác" trong Bảng cân đối tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước để theo dõi và phản ánh toàn bộ các khoản thu, chi hợp pháp, hợp l...
  • Các khoản thu hạch toán vào bên có tài khoản 3639, các khoản chi hạch toán vào bên nợ tài khoản 468.
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các đơn vị được sử dụng tài khoản 467 - Kinh phí sự nghiệp trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước để phản ánh nguồn kinh phí do Ngân hàng Nhà nước cấp để chi hoạt động thường xuyên. Kết thúc năm tài chính, các khoản kinh phí chưa sử dụng hết đơn vị được chuyển sang năm sau để hoạt động

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các đơn vị được mở tài khoản 591 - Thanh toán khác giữa các đơn vị Ngân hàng Nhà nước tại Sở giao dịch để thực hiện các khoản giao dịch trong thanh toán và tại Vụ Kế toán – Tài chính để tiếp nhận kinh phí mua sắm tài sản cố định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vào tháng 9 hàng năm, các đơn vị lập các kế hoạch tài chính năm sau của đơn vị mình gửi Ngân hàng Nhà nước (Vụ Kế toán - Tài chính) trước 10/9 để có cơ sở xét duyệt và thông báo cho các đơn vị thực hiện. Kế hoạch tài chính năm của các đơn vị gồm: - Kế hoạch thu nhập, chi phí (kèm thuyết minh chi tiết); - Kế hoạch mua sắm tài s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các báo cáo thực hiện kế hoạch tài chính và thời hạn gửi báo cáo của các đơn vị thực hiện theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III KHAI THÁC SỬ DỤNG THÔNG TIN TÍN DỤNG ĐIỆN TỬ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHAI THÁC SỬ DỤNG THÔNG TIN TÍN DỤNG ĐIỆN TỬ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Căn cứ Quy chế này, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp có trách nhiệm ban hành quy chế thu chi nội bộ của đơn vị mình để làm cơ sở cho việc tổ chức triển khai thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này đối với Thời báo ngân hàng, Tạp chí ngân hàng và Trung tâm thông tin tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát có trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm toán nội bộ đối với các đơn vị sự nghiệp theo Quy chế kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM
Chương V Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH