Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử.
987/2001/QĐ-NHNN
Right document
Về việc ban hành Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước
987/2004/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước
- Về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử.
Left
Điều 1.
Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước. Đối tượng áp dụng Quy chế bao gồm: Thời báo ngân hàng, Tạp chí ngân hàng và Trung tâm thông tin tín dụng.
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Đối tượng áp dụng Quy chế bao gồm:
- Thời báo ngân hàng, Tạp chí ngân hàng và Trung tâm thông tin tín dụng.
- Left: Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử. Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/1/2005. Các quy định trước đây trái với Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/1/2005. Các quy định trước đây trái với Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
- Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. ChánhVăn phòng, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộcNgân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủtịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và các tổchức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý, cu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát và Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp có thu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ Tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước (Ban hành theo Quyết định số 987/2004/QĐ-NHNN ngày 05/8/2004)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát và Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp có thu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu
- ChánhVăn phòng, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộcNgân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủtịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc...
- Quản lý, cung cấp và khai thác sử dụng thông tin tíndụng điện tử
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 987/2001/QĐ-NHNN Right: (Ban hành theo Quyết định số 987/2004/QĐ-NHNN ngày 05/8/2004)
- Left: ngày 02 tháng 8 năm 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) Right: thuộc Ngân hàng Nhà nước
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quychế này điều chỉnh các hoạt động về quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử, nhằm bảo đảm an toàn cho hệ thống Thông tin tíndụng trong ngành ngân hàng, phục vụ công tác quản lý của Ngân hàng Nhà nước vàngăn ngừa, hạn chế rủi ro trong kinh doanh của các tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Các đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là các đơn vị) thực hiện các nhiệm vụ sự nghiệp phục vụ hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng theo quy chế hoạt động của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Ngoài nhiệm vụ sự nghiệp, các đơn vị được thực hiện các hoạt động cung ứng dịch vụ nhưng không làm ảnh hư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là các đơn vị) thực hiện các nhiệm vụ sự nghiệp phục vụ hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng theo quy chế hoạt động của Thố...
- Ngoài nhiệm vụ sự nghiệp, các đơn vị được thực hiện các hoạt động cung ứng dịch vụ nhưng không làm ảnh hưởng đến việc hoàn thành nhiệm vụ sự nghiệp được giao và phải tuân thủ theo đúng pháp luật củ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quychế này điều chỉnh các hoạt động về quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử, nhằm bảo đảm an toàn cho hệ thống Thông tin tíndụng trong ngành ngân hàng, phục vụ công tác...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thông tin tín dụng điện tử: là Thông tin tín dụng, được xây dựng, cungcấp và khai thác sử dụng thông qua trang WEB của Trung tâm Thông tin tín dụngNgân hàng Nhà nước. 2 .Quản lý Thông tin tín dụng điện tử: là việc giám sát, phân địnhquyền trong các cô...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các đơn vị có bảng cân đối tài khoản, được sử dụng một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước để phản ánh các mặt hoạt động của đơn vị, thực hiện theo chế độ kế toán, tài chính Ngân hàng Nhà nước. Các đơn vị được Ngân hàng Nhà nước giao quản lý một số tài sản và kinh phí cần thiết để hoạt động, có trác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đơn vị có bảng cân đối tài khoản, được sử dụng một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước để phản ánh các mặt hoạt động của đơn vị, thực hiện theo chế độ kế toán, tài...
- Các đơn vị được Ngân hàng Nhà nước giao quản lý một số tài sản và kinh phí cần thiết để hoạt động, có trách nhiệm sử dụng tài sản và kinh phí hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả và đúng mục đích.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Thông tin tín dụng điện tử: là Thông tin tín dụng, được xây dựng, cungcấp và khai thác sử dụng thông qua trang WEB của Trung tâm Thông tin tín dụngNgân hàng Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng 1.Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; 2.Các Tổ chức tín dụng được thành lập theo Luật các Tổ chức tín dụng; 3.Các tổ chức khác được phép khai thác Thông tin tín dụng điện tử.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các đơn vị được chủ động sắp xếp tổ chức và biên chế được giao phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị, thực hiện ký kết các loại hợp đồng lao động trên cơ sở yêu cầu công việc và khả năng tài chính của đơn vị mình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đơn vị được chủ động sắp xếp tổ chức và biên chế được giao phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị, thực hiện ký kết các loại hợp đồng lao động trên cơ sở yêu cầu công việc và khả năng tài c...
- Điều 3. Đối tượng áp dụng
- 1.Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- 2.Các Tổ chức tín dụng được thành lập theo Luật các Tổ chức tín dụng;
Left
Điều 4.
Điều 4. Sản phẩm Thông tin tín dụng điện tử 1.Trang tin về các báo cáo cung cấp cho Ban Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước, các Vụ,Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; 2.Trang tin về khách hàng có quan hệ tín dụng với các tổ chức tín dụng; thông tincảnh báo sớm; 3.Trang tin về các báo cáo phân tích, đánh giá xếp loại doanh nghiệp; 4.Trang ti...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu gồm: 1. Nguồn kinh phí do Ngân hàng Nhà nước cấp: a. Vốn mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động sự nghiệp thực hiện theo kế hoạch hàng năm do Thống đốc phê duyệt. Việc mua sắm tài sản cố định hay sửa chữa lớn tài sản cố định thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và của Ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu gồm:
- 1. Nguồn kinh phí do Ngân hàng Nhà nước cấp:
- Vốn mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động sự nghiệp thực hiện theo kế hoạch hàng năm do Thống đốc phê duyệt.
- Điều 4. Sản phẩm Thông tin tín dụng điện tử
- 1.Trang tin về các báo cáo cung cấp cho Ban Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước, các Vụ,Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước;
- 2.Trang tin về khách hàng có quan hệ tín dụng với các tổ chức tín dụng; thông tincảnh báo sớm;
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, CUNG CẤP THÔNG TIN TÍN DỤNG ĐIỆN TỬ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- I. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu
- QUẢN LÝ, CUNG CẤP THÔNG TIN TÍN DỤNG ĐIỆN TỬ
Left
Điều 5.
Điều 5. Trung tâm Thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước 1.Trách nhiệm: a)Làm đầu mối, tổ chức và phối hợp với các đơn vị liên quan để thiết kế, xây dựngtrang WEB Thông tin tín dụng điện tử, quy trình kỹ thuật nghiệp vụ tương ứng; b)Quản lý, vận hành các máy chủ, thiết bị, mạng đặt tại Trung tâm Thông tin tíndụng; c)Phân định quyền cho...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi của các đơn vị gồm: 1. Các khoản chi không thường xuyên: a. Chi đầu tư phát triển: Là khoản chi mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động của đơn vị. Đây là khoản chi không thường xuyên phát sinh trong quá trình hoạt động của đơn vị. Hàng năm, các đơn vị lập kế hoạch về nhu cầu mua sắm tài sản cố định trình Thống đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung chi của các đơn vị gồm:
- 1. Các khoản chi không thường xuyên:
- Chi đầu tư phát triển:
- Điều 5. Trung tâm Thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước
- 1.Trách nhiệm:
- a)Làm đầu mối, tổ chức và phối hợp với các đơn vị liên quan để thiết kế, xây dựngtrang WEB Thông tin tín dụng điện tử, quy trình kỹ thuật nghiệp vụ tương ứng;
Left
Điều 6.
Điều 6. Đơn vị trung gian cung cấp Thông tin tín dụng điện tử 1.Đối tượng thực hiện: a)Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng nơi có hơn 10 đơn vịkhai thác sử dụng: Hội sở chính, sở giao dịch, chi nhánh cấp 1, đơn vị trựcthuộc tổ chức tín dụng, có nhu cầu truy cập trực tiếp, thường xuyên khai thácsử dụng Thông tin tín d...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc giao khoán kinh phí: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao khoán chỉ tiêu chênh lệch thu chi hàng năm cho từng đơn vị theo nguyên tắc tăng thu, tiết kiệm chi, quản lý chênh lệch thu chi. 1. Việc giao khoán cho năm đầu tiên phải đảm bảo: a. Chênh lệch thu chi của đơn vị bao gồm thu hoạt động sự nghiệp (điểm a khoản 2 Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguyên tắc giao khoán kinh phí: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao khoán chỉ tiêu chênh lệch thu chi hàng năm cho từng đơn vị theo nguyên tắc tăng thu, tiết kiệm chi, quản lý chênh lệch thu...
- 1. Việc giao khoán cho năm đầu tiên phải đảm bảo:
- Chênh lệch thu chi của đơn vị bao gồm thu hoạt động sự nghiệp (điểm a khoản 2 Điều 4) trừ chi hoạt động nghiệp vụ chuyên môn (điểm a khoản 2 Điều 5) không thấp hơn so với năm liền kề (đối với đơn v...
- Điều 6. Đơn vị trung gian cung cấp Thông tin tín dụng điện tử
- 1.Đối tượng thực hiện:
- a)Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng nơi có hơn 10 đơn vịkhai thác sử dụng:
Left
Chương III
Chương III KHAI THÁC SỬ DỤNG THÔNG TIN TÍN DỤNG ĐIỆN TỬ
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- KHAI THÁC SỬ DỤNG THÔNG TIN TÍN DỤNG ĐIỆN TỬ
Left
Điều 7.
Điều 7. Đăng ký khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử 1.Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: các Vụ, Cục, Văn phòng đại diện,các đơn vị sự nghiệp đều được đăng ký khai thác sử dụng những sản phẩm Thôngtin tín dụng điện tử liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của mình tại khoản 1Điều 4 Quy chế này. 2.Các chi nhánh Ngân hàng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc quản lý và hạch toán các khoản thu, chi: 1. Tất cả các khoản thu, chi phát sinh trong quá trình hoạt động của đơn vị phải được hạch toán đầy đủ, chính xác và kịp thời vào sổ sách kế toán theo chế độ quy định. 2. Các đơn vị phải thực hiện thu đủ, đúng chế độ, không để thất thu, không tự ý miễn giảm các khoản thu. Nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguyên tắc quản lý và hạch toán các khoản thu, chi:
- 1. Tất cả các khoản thu, chi phát sinh trong quá trình hoạt động của đơn vị phải được hạch toán đầy đủ, chính xác và kịp thời vào sổ sách kế toán theo chế độ quy định.
- Các đơn vị phải thực hiện thu đủ, đúng chế độ, không để thất thu, không tự ý miễn giảm các khoản thu.
- Điều 7. Đăng ký khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử
- các Vụ, Cục, Văn phòng đại diện,các đơn vị sự nghiệp đều được đăng ký khai thác sử dụng những sản phẩm Thôngtin tín dụng điện tử liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của mình tại khoản 1Điều 4 Quy chế...
- 2.Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước được đăng ký khai thác sử dụng những sản phẩmThông tin tín dụng điện tử tại khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 4 Quy chế này.
- Left: 1.Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: Right: Các đơn vị phải thực hiện chi tiêu đúng chế độ do Nhà nước và Ngân hàng Nhà nước ban hành.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện, trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị, người khaithác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử 1.Điều kiện: a)Có máy móc, thiết bị đủ khả năng khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử; b)Có yêu cầu, mục đích khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử rõ ràng; c)Có Phiếu đăng ký khai thác sử dụng do Thủ trưởng đơn vị đề...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc quản lý, hạch toán và quyết toán các khoản chi mua sắm, sửa chữa lớn tài sản cố định. 1. Việc thực hiện mua sắm, sửa chữa lớn tài sản cố định trong các đơn vị phải thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của Ngân hàng Nhà nước về đầu tư và xây dựng. 2. Các đơn vị có trách nhiệm quản lý và sử dụng tốt mọ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nguyên tắc quản lý, hạch toán và quyết toán các khoản chi mua sắm, sửa chữa lớn tài sản cố định.
- 1. Việc thực hiện mua sắm, sửa chữa lớn tài sản cố định trong các đơn vị phải thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của Ngân hàng Nhà nước về đầu tư và xây dựng.
- Các đơn vị có trách nhiệm quản lý và sử dụng tốt mọi loại tài sản được giao, mở sổ sách theo dõi, ghi chép chính xác toàn bộ tài sản và tình hình biến động tài sản theo chế độ kế toán hiện hành, xâ...
- Điều 8. Điều kiện, trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị, người khaithác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử
- a)Có máy móc, thiết bị đủ khả năng khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử;
- b)Có yêu cầu, mục đích khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử rõ ràng;
Left
Điều 9
Điều 9 . Phí dịch vụ thông tin đối với việc khai thác sử dụng Thông tin tín dụng 1.Phí theo năm được áp dụng đối với các tổ chức tín dụng đăng ký khai thác sửdụng những sản phẩm Thông tin tín dụng điện tử quy định tại khoản 2 Điều 4 Quychế này. 2.Phí từng lần khai thác sử dụng được áp dụng đối với các đơn vị khi khai thác sửdụng những...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tiền lương, tiền công của người lao động: 1. Căn cứ vào kết quả tài chính trong năm để xác định quỹ tiền lương, tiền công của đơn vị trong thời gian trước mắt như sau: - Đối với đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo chi phí: Hệ số điều chỉnh tăng thêm mức lương tối thiểu không quá 2 lần so với mức lương tối thiểu chung do Nhà nước quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tiền lương, tiền công của người lao động:
- 1. Căn cứ vào kết quả tài chính trong năm để xác định quỹ tiền lương, tiền công của đơn vị trong thời gian trước mắt như sau:
- - Đối với đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo chi phí: Hệ số điều chỉnh tăng thêm mức lương tối thiểu không quá 2 lần so với mức lương tối thiểu chung do Nhà nước quy định.
- Điều 9 . Phí dịch vụ thông tin đối với việc khai thác sử dụng Thông tin tín dụng
- 1.Phí theo năm được áp dụng đối với các tổ chức tín dụng đăng ký khai thác sửdụng những sản phẩm Thông tin tín dụng điện tử quy định tại khoản 2 Điều 4 Quychế này.
- 2.Phí từng lần khai thác sử dụng được áp dụng đối với các đơn vị khi khai thác sửdụng những sản phẩm Thông tin tín dụng điện tử quy định tại khoản 3, 4 và 5Điều 4 Quy chế này.
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các tổ chức, cá nhân có hành vi sử dụng mã khoá, hoặc lợi dụng mã khoá của ngườikhác, hoặc có hành vi phá hoại, vi phạm các quy định tại Quy chế này để cungcấp, khai thác sử dụng Thông tin tín dụng điện tử sai mục đích, sai đối tượng,thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý như sau: 1.Tạm thời đình chỉ việc truy cập mạng Thông...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trích lập các quỹ: Hàng năm, sau khi trang trải toàn bộ chi phí hoạt động và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước, nếu có số chênh lệch phần thu lớn hơn phần chi thì đơn vị được trích lập các quỹ: Quỹ dự phòng ổn định thu nhập, Quỹ khen thưởng, phúc lợi và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp. Mức trích lập các quỹ d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trích lập các quỹ:
- Hàng năm, sau khi trang trải toàn bộ chi phí hoạt động và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước, nếu có số chênh lệch phần thu lớn hơn phần chi thì đơn vị được trích lập các quỹ:
- Quỹ dự phòng ổn định thu nhập, Quỹ khen thưởng, phúc lợi và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.
- Các tổ chức, cá nhân có hành vi sử dụng mã khoá, hoặc lợi dụng mã khoá của ngườikhác, hoặc có hành vi phá hoại, vi phạm các quy định tại Quy chế này để cungcấp, khai thác sử dụng Thông tin tín dụng...
- 1.Tạm thời đình chỉ việc truy cập mạng Thông tin tín dụng điện tử.
- 2.Đình chỉ việc truy cập mạng Thông tin tín dụng điện tử.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Việc sửa đổi , bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyếtđịnh./.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các đơn vị sử dụng tài khoản 3639 - "Các khoản khác phải thu" và tài khoản 468 "Các khoản chờ thanh toán khác" trong Bảng cân đối tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước để theo dõi và phản ánh toàn bộ các khoản thu, chi hợp pháp, hợp lệ phát sinh trong quá trình hoạt động. Các khoản thu hạch toán vào bên có tài khoản 3639, các k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Các đơn vị sử dụng tài khoản 3639
- "Các khoản khác phải thu" và tài khoản 468 "Các khoản chờ thanh toán khác" trong Bảng cân đối tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước để theo dõi và phản ánh toàn bộ các khoản thu, chi hợp pháp, hợp l...
- Các khoản thu hạch toán vào bên có tài khoản 3639, các khoản chi hạch toán vào bên nợ tài khoản 468.
- Điều 11. Việc sửa đổi , bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyếtđịnh./.
Unmatched right-side sections