Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành bản quy định một số điểm cụ thể về thẩm định giá, chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu mua sắm hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành bản quy định một số điểm cụ thể về thẩm định giá, chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu mua sắm hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định một số điểm cụ thể về thẩm định giá, chào hàng cạnh tranh, chỉ định đấu thầu mua sắm hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định một số điểm cụ thể về thẩm định giá, chào hàng cạnh tranh, chỉ định đấu thầu mua sắm hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2003.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2004 và thay thế Quyết định số 649/QĐ-UB ngày 10/6/1997.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2003. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2004 và thay thế Quyết định số 649/QĐ-UB ngày 10/6/1997.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CƯỚC THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ SAU CDMA GÓI DỊCH VỤ FREE 1 ( Ban hành kèm th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Văn Thịnh QUI ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỂM CỤ THỂ Về thẩm định giá, chào hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
  • Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • CƯỚC THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ SAU CDMA
Rewritten clauses
  • Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 170/2003/QĐ-BBCVT Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 3 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng 1- Các cơ quan nhà nước, lực lượng vũ trang, đoàn thể và doanh nghiệp nhà nước (sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị) có sử dụng nguồn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước (gọi chung là nguồn ngân sách nhà nước) khi thực hiện mua sắm các loại hàng hóa, theo Điều 2 của quy định này có gi...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi mua sắm 1- Văn phòng phẩm, đồ gỗ, đồ nhựa, đồ vải trang bị cho bệnh viện, trang phục, đồng phục của ngành không thuộc mặt hàng đặc chủng. 2- Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu xây dựng và vật liệu dùng trong các lĩnh vực sản xuất khác, phụ tùng thay thế ; sinh phẩm, thuốc chữa bệnh cho người, hóa chất, các loại nguyên li...
Điều 3. Điều 3. Thành lập tổ chuyên gia, tư vấn mua sắm 1- Trước khi thực hiện việc mua sắm, thủ trưởng cơ quan đơn vị được mua sắm thành lập tổ chuyên gia, tư vấn mua sắm. Thành phần tổ chuyên gia, tư vấn gồm: Một lãnh đạo cơ quan đơn vị được mua sắm là tổ trưởng, đại diện công đoàn, bộ phận kỹ thuật (nếu có), bộ phận hành chính, bộ phận tài...
Chương 2 Chương 2 THẨM ĐỊNH GIÁ
Điều 4. Điều 4. Tài sản nhà nước phải thẩm định giá 1- Tài sản nhà nước phải thẩm định bao gồm: a) Tài sản được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách Nhà nước. b) Tài sản Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, bán, góp vốn và các hình thức chuyển quyền khác. c) Tài sản của Doanh nghiệp Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, bán góp vốn, cổ p...
Điều 5. Điều 5. Trình tự và thời gian thẩm định giá 1- Hồ sơ đề nghị thẩm định giá: Thủ trưởng cơ quan đơn vị được mua sắm các loại hàng hóa theo qui định tại Điều 2, gửi hồ sơ đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền thẩm định giá, hồ sơ đề nghị thẩm định giá bao gồm : - Công văn hoặc bản hợp đồng đề nghị thẩm định giá. - Bản giải trình chi tiết các...
Điều 6. Điều 6. Kết quả thẩm định giá 1- Kết quả thẩm định giá được lập thành văn bản và chỉ được sử dụng vào mục đích đã ghi trong công văn đề nghị hoặc được ghi trong hợp đồng. 2- Kết quả thẩm định giá là căn cứ để cấp có thẩm quyền phê duyệt giá gói thầu khi thực hiện: Chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu mua sắm hàng hóa. 3- Kết q...