Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành bản quy định một số điểm cụ thể về thẩm định giá, chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu mua sắm hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
14/2004/QĐ-UB
Right document
Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1
170/2003/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành bản quy định một số điểm cụ thể về thẩm định giá, chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu mua sắm hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1
- Về việc Ban hành bản quy định một số điểm cụ thể về thẩm định giá, chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu mua sắm hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định một số điểm cụ thể về thẩm định giá, chào hàng cạnh tranh, chỉ định đấu thầu mua sắm hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định một số điểm cụ thể về thẩm định giá, chào hàng cạnh tranh, chỉ định đấu thầu mua sắm hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2004 và thay thế Quyết định số 649/QĐ-UB ngày 10/6/1997.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2003.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2004 và thay thế Quyết định số 649/QĐ-UB ngày 10/6/1997. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2003.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Văn Thịnh QUI ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỂM CỤ THỂ Về thẩm định giá, chào hàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CƯỚC THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ SAU CDMA GÓI DỊCH VỤ FREE 1 ( Ban hành kèm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
- Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- CƯỚC THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ SAU CDMA
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 3 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 170/2003/QĐ-BBCVT
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1- Các cơ quan nhà nước, lực lượng vũ trang, đoàn thể và doanh nghiệp nhà nước (sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị) có sử dụng nguồn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước (gọi chung là nguồn ngân sách nhà nước) khi thực hiện mua sắm các loại hàng hóa, theo Điều 2 của quy định này có gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi mua sắm 1- Văn phòng phẩm, đồ gỗ, đồ nhựa, đồ vải trang bị cho bệnh viện, trang phục, đồng phục của ngành không thuộc mặt hàng đặc chủng. 2- Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu xây dựng và vật liệu dùng trong các lĩnh vực sản xuất khác, phụ tùng thay thế ; sinh phẩm, thuốc chữa bệnh cho người, hóa chất, các loại nguyên li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thành lập tổ chuyên gia, tư vấn mua sắm 1- Trước khi thực hiện việc mua sắm, thủ trưởng cơ quan đơn vị được mua sắm thành lập tổ chuyên gia, tư vấn mua sắm. Thành phần tổ chuyên gia, tư vấn gồm: Một lãnh đạo cơ quan đơn vị được mua sắm là tổ trưởng, đại diện công đoàn, bộ phận kỹ thuật (nếu có), bộ phận hành chính, bộ phận tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2
Chương 2 THẨM ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tài sản nhà nước phải thẩm định giá 1- Tài sản nhà nước phải thẩm định bao gồm: a) Tài sản được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách Nhà nước. b) Tài sản Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, bán, góp vốn và các hình thức chuyển quyền khác. c) Tài sản của Doanh nghiệp Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, bán góp vốn, cổ p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự và thời gian thẩm định giá 1- Hồ sơ đề nghị thẩm định giá: Thủ trưởng cơ quan đơn vị được mua sắm các loại hàng hóa theo qui định tại Điều 2, gửi hồ sơ đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền thẩm định giá, hồ sơ đề nghị thẩm định giá bao gồm : - Công văn hoặc bản hợp đồng đề nghị thẩm định giá. - Bản giải trình chi tiết các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kết quả thẩm định giá 1- Kết quả thẩm định giá được lập thành văn bản và chỉ được sử dụng vào mục đích đã ghi trong công văn đề nghị hoặc được ghi trong hợp đồng. 2- Kết quả thẩm định giá là căn cứ để cấp có thẩm quyền phê duyệt giá gói thầu khi thực hiện: Chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu mua sắm hàng hóa. 3- Kết q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan thẩm định giá Cơ quan thẩm định giá có quyền và nghĩa vụ sau đây : + Yêu cầu các cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu thẩm định giá cung cấp tài liệu, số liệu có liên quan đến thẩm định giá. + Cơ quan thẩm định giá phải tự tổ chức khảo sát, thu nhập các nguồn thông tin để xác định giá cả các loại h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức giá thu dịch vụ thẩm định giá 1- Mức giá thu dịch vụ thẩm định giá được thỏa thuận giữa cơ quan có thẩm quyền thẩm định giá và cơ quan, đơn vị, cá nhân (khách hàng) đề nghị thẩm định giá trên nguyên tắc: - Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ nộp thuế theo qui định của Pháp luật. - Đảm bảo bù đắp các chi phí để thẩm định giá, bao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 CHÀO HÀNG CẠNH TRANH, CHỈ ĐỊNH THẦU, ĐẤU THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chào hàng cạnh tranh Điều kiện thực hiện: Có kế hoạch vốn được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 1- Điều kiện áp dụng: Các trường hợp mua sắm hàng hóa có giá trị từ 100 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng. 2- Căn cứ vào kết quả thẩm định giá thủ trưởng cơ quan đơn vị được mua sắm lập công văn gửi cơ quan tài chính đề nghị trình cấp có thẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chỉ định thầu, mua sắm hàng hóa 1- Thủ trưởng cơ quan đơn vị được mua sắm nếu thấy cần thiết áp dụng phương thức chỉ định thầu phải có công văn đề nghị cấp có thẩm quyền, nêu rõ lý do và chịu trách nhiệm về nội dung đề nghị của mình. Điều kiện áp dụng hình thức chỉ định thầu: Các gói hàng có giá trị dưới 1 tỷ đồng và thỏa mãn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đấu thầu mua sắm hàng hóa Các loại hàng hóa được được mua sắm không đủ các điều kiện áp dụng phương thức chào hàng cạnh tranh hoặc chỉ định thầu thì thực hiện đấu thầu theo qui định hiện hành của Nhà nước và của UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định kết quả chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu mua sắm hàng hóa. Thủ trưởng cơ quan đơn vị được mua sắm, chỉ đạo tổ chuyên gia tư vấn xét chọn đơn vị cung ứng và tổng hợp kết quả lập hồ sơ gửi cơ quan Tài chính thẩm định trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Hồ sơ thẩm định gồm : - Kế hoạch vốn được cấp có thẩm q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn, thiếu tinh thần trách nhiệm dẫn đến vi phạm các qui định có liên quan đến hoạt động thẩm định giá, chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu mua sắm hàng hóa thì tùy theo mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà bị xử lý theo quy định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành Quy định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2004. Các quy định trước đây trái vơi quy định này đều bị bãi bỏ. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn kiểm tra, thực hiện quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.