Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức giá mua xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức giá mua mới xe ô tô lắp ráp trong nước phục vụ công tác cho các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước được quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 10, Điều 12, Điều 15 bản Quy định về tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm the...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại tại công sở; điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với các cơ quan và lãnh đạo các cơ quan hành chính sự nghiệp 1. Sử dụng điện thoại cố định tại công Sở: Các cơ quan, đơn vị nếu trang bị máy điện thoại để gọi các cuộc điện thoại đường dài (ngoại huyện, ngoại thành, t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều chỉnh mức giá mua mới xe ô tô lắp ráp trong nước phục vụ công tác cho các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước được quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 10, Điều 12, Điều 15...
  • a) Điều chỉnh mức giá tối đa mua mới xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh được quy định tại khoản 1 Điều 6 từ 600 triệu đồng/một xe lên 900 triệu đồng/một xe.
  • Đối với mức giá mua mới xe ô tô phục vụ công tác các chức danh còn lại quy định tại Điều 6 được điều chỉnh từ 600 triệu đồng/một xe lên 800 triệu đồng/một xe.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại tại công sở; điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với các cơ quan và lãnh đạo các cơ quan hành chính sự nghiệp
  • 1. Sử dụng điện thoại cố định tại công Sở:
  • Các cơ quan, đơn vị nếu trang bị máy điện thoại để gọi các cuộc điện thoại đường dài (ngoại huyện, ngoại thành, thị, ngoại tỉnh) cho các phòng, ban trong cơ quan thì phải thực hiện khoán.
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh mức giá mua mới xe ô tô lắp ráp trong nước phục vụ công tác cho các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước được quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 10, Điều 12, Điều 15...
  • a) Điều chỉnh mức giá tối đa mua mới xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh được quy định tại khoản 1 Điều 6 từ 600 triệu đồng/một xe lên 900 triệu đồng/một xe.
  • Đối với mức giá mua mới xe ô tô phục vụ công tác các chức danh còn lại quy định tại Điều 6 được điều chỉnh từ 600 triệu đồng/một xe lên 800 triệu đồng/một xe.
Target excerpt

Điều 6. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại tại công sở; điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với các cơ quan và lãnh đạo các cơ quan hành chính sự nghiệp 1. Sử dụng điện thoại cố định tại cô...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định về mức giá mua mới xe ô tô quy định tại Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999. Các quy định khác ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999 và Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các doanh nghiệp nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về thực hành tiết kiệm chống lãng phí trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2005 và thay thế Quyết định số 90/2001/QĐ-UB ngày 04/10/2001 của UBND tỉnh. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, các đoàn thể, các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp, các doanh nghiệp Nhà nước chịu trách nhiệm th...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bản quy định này cụ thể hóa chương trình thực hành tiết kiệm chống lãng phí trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Quy định về thực hành tiết kiệm chống lãng phí bao gồm: Chế độ chi tiêu hội nghị, công tác phí trong nước, tiêu chuẩn định mức mua sắm sử dụng xe ô tô, chế độ trang bị quản lý và sử dụng điện thoại, máy điều hòa nhiệt độ trong cơ quan đơn vị Nhà nước, quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước, các đơn vị dự...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ