Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định tạm thời về nguyên tắc phân bổ vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ địa phương, đơn vị kế hoạch 2006 - 2010 thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản, Chương trình phát triển giống thuỷ sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định tạm thời về nguyên tắc phân bổ vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ địa phương, đơn vị kế hoạch 2006
  • 2010 thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản, Chương trình phát triển giống thuỷ sản
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển giống thủy sản đến năm 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây: I. MỤC TIÊU: - Nâng cao năng lực nghiên cứu, phấn đấu từng bước làm chủ công nghệ sản xuất giống để hình thành tập đoàn giống thủy sản đa dạng, có giá trị kinh tế và xuất khẩu, phục vụ phát triển nuôi trồng ở các vùng sinh thái nướ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định tạm thời các nguyên tắc phân bổ vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ địa phương, đơn vị kế hoạch 2006 - 2010 thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản, Chương trình phát triển giống thuỷ sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định tạm thời các nguyên tắc phân bổ vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ địa phương, đơn vị kế hoạch 2006
  • 2010 thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản, Chương trình phát triển giống thuỷ sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển giống thủy sản đến năm 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây:
  • - Nâng cao năng lực nghiên cứu, phấn đấu từng bước làm chủ công nghệ sản xuất giống để hình thành tập đoàn giống thủy sản đa dạng, có giá trị kinh tế và xuất khẩu, phục vụ phát triển nuôi trồng ở c...
  • - Hoàn thiện và từng bước hiện đại hoá hệ thống sản xuất giống thủy sản hàng hoá nhằm chủ động đáp ứng đủ giống tốt, kịp thời vụ, đa dạng về giống loài thủy sản nuôi, phục vụ cho phát triển nuôi tr...
left-only unmatched

Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ tạo tôm sú bố mẹ đảm bảo chất lượng.

Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ tạo tôm sú bố mẹ đảm bảo chất lượng. - Đề án "Phát triển đa dạng các đối tượng tôm nuôi nước lợ".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống cặp đối tượng tôm nước lợ nhằm đa dạng tập đoàn giống nuôi, tận dụng tối đa quỹ đất. Các đối tượng được ưu tiên phát triển giống: tôm rảo (M.ensis), tôm he mùa (P.merguiensis), tôm nương (P.onentalis), tôm he chân trắng (Penaeus vannamei), tôm vằn (P.semisulcatus), tôm he Nhật Bản (P.raponicus), tôm he Ấn Độ (Penaeus indicus).

Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống cặp đối tượng tôm nước lợ nhằm đa dạng tập đoàn giống nuôi, tận dụng tối đa quỹ đất. Các đối tượng được ưu tiên phát triển giống: tôm rảo (M.ensis), tôm he mùa (P.merguiensis), tôm nương (P.onentalis), tôm he chân trắng (Penaeus vannamei), tôm vằn (P.semisulcatus), tôm he Nhật Bản (P.raponicu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: hoàn thiện quy định công nghệ sản xuất giống một số loài cá biển có giá trị kinh tế cao; xây dựng được đàn cá bố mẹ hậu bị đảm bảo cung cấp trứng thụ tinh, cá bột cho các năm sau.

Mục tiêu: hoàn thiện quy định công nghệ sản xuất giống một số loài cá biển có giá trị kinh tế cao; xây dựng được đàn cá bố mẹ hậu bị đảm bảo cung cấp trứng thụ tinh, cá bột cho các năm sau. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống một số loài nhuyễn thể (nghêu, sò huyết, điệp, tu hài, hàu, ốc hương, bào ngư,...)"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: tạo công nghệ sản xuất giống để chủ động cung cấp giống các đối tượng nhuyễn thể nuôi vùng cửa sông, bãi bồi và bãi ngang ven biển.

Mục tiêu: tạo công nghệ sản xuất giống để chủ động cung cấp giống các đối tượng nhuyễn thể nuôi vùng cửa sông, bãi bồi và bãi ngang ven biển. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống một số loài giáp xác đặc sản thuộc họ cua, ghẹ, tôm hùm".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ sản xuất giống một số loài giáp xác đặc sản thuộc họ cua, ghẹ, tôm hùm.

Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ sản xuất giống một số loài giáp xác đặc sản thuộc họ cua, ghẹ, tôm hùm. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống một số loại rong biển có giá trị kinh tế (rau câu chỉ vàng, rong sụn,...)".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: tuyển chọn giống thuần một số loài rong câu, rong sụn có hàm lượng agar, Canageenan và sức đông cao. Phát triển công nghệ sản xuất giống rong biển ở quy mô công nghiệp chủ động cung cấp giống cho sản xuất.

Mục tiêu: tuyển chọn giống thuần một số loài rong câu, rong sụn có hàm lượng agar, Canageenan và sức đông cao. Phát triển công nghệ sản xuất giống rong biển ở quy mô công nghiệp chủ động cung cấp giống cho sản xuất. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống cá ba sa"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ sản xuất giống cá ba sa để có thể sản xuất đủ giống cho nhu cầu nuôi xuất khẩu.

Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ sản xuất giống cá ba sa để có thể sản xuất đủ giống cho nhu cầu nuôi xuất khẩu. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống tôm càng xanh và tôm càng xanh toàn đực".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống để xã hội hoá việc sản xuất giống tôm càng xanh và tôm càng xanh toàn đực.

Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống để xã hội hoá việc sản xuất giống tôm càng xanh và tôm càng xanh toàn đực. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống cá rô phi".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: đảm bảo có đủ đàn cá bố mẹ và chuyển giao công nghệ cho các thành phần kinh tế sản xuất được giống rô phi có tốc độ sinh trưởng nhanh nuôi ở các vùng nước ngọt, lợ, mặn.

Mục tiêu: đảm bảo có đủ đàn cá bố mẹ và chuyển giao công nghệ cho các thành phần kinh tế sản xuất được giống rô phi có tốc độ sinh trưởng nhanh nuôi ở các vùng nước ngọt, lợ, mặn. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống và bảo tồn một số loài cá bản địa có giá trị kinh tế hoặc có nguy cơ tuyệt chủng (anh vũ, dầm xanh, lăng, cá hô,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống các loài cá bản địa có giá trị kinh tế để cung cấp con giống cho nghề nuôi và thả giống bổ sung cho vào môi trường tự nhiên.

Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống các loài cá bản địa có giá trị kinh tế để cung cấp con giống cho nghề nuôi và thả giống bổ sung cho vào môi trường tự nhiên. - Đề án "Nâng cao phẩm giống một số loài cá nuôi nước ngọt chủ lực".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: nâng cao chất lượng phẩm giống các đối tượng cá nuôi nước ngọt truyền thống đã chọn lọc được (nhóm cá chép Ấn Độ, trắm cỏ, mè trắng, mè hoa, trôi, chép, rô phi mosambica) nhằm nâng cao năng suất và hiệu quả kinh tế nuôi.

Mục tiêu: nâng cao chất lượng phẩm giống các đối tượng cá nuôi nước ngọt truyền thống đã chọn lọc được (nhóm cá chép Ấn Độ, trắm cỏ, mè trắng, mè hoa, trôi, chép, rô phi mosambica) nhằm nâng cao năng suất và hiệu quả kinh tế nuôi. - Đề án "Phát triển giống thủy sản làm cảnh".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: tạo công nghệ sản xuất giống và sản xuất đủ giống cho nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.

Mục tiêu: tạo công nghệ sản xuất giống và sản xuất đủ giống cho nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu. - Đề án "Đào tạo nguồn nhân lực chuyên về giống thủy sản".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: hình thành đội ngũ khoa học kỹ thuật có đủ năng lực quản lý, nghiên cứu các vấn đề khoa học về giống và những nhà sản xuất giống có kiến thức khoa học, trình độ chuyên môn, tay nghề cao.

Mục tiêu: hình thành đội ngũ khoa học kỹ thuật có đủ năng lực quản lý, nghiên cứu các vấn đề khoa học về giống và những nhà sản xuất giống có kiến thức khoa học, trình độ chuyên môn, tay nghề cao. III. MỘT SỐ GIẢI PHÁP HỖ TRỢ CHỦ YẾU 1. Về chính sách - Tiếp tục thực hiện Quyết định số 224/1999/QĐ-TTg ngày 08 tháng 12 năm 1999 của Thủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Bộ Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, các đơn vị trực thuộc Bộ, Trưởng Ban chỉ đạo thực hiện Chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản, Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thuỷ sản và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, các đơn vị trực thuộc Bộ, Trưởng Ban chỉ đạo thực hiện Chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản, Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp v...
  • QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ NGUYÊN TẮC PHÂN BỔ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
  • HỖ TRỢ ĐỊA PHƯƠNG, ĐƠN VỊ KẾ HOẠCH 2006 - 2010 THỰC HIỆN DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN GIỐNG THUỶ SẢN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN GIỐNG THUỶ SẢN (Ban hành theo Quyết định số 28/2005/QĐ-BTS ngày 18/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các điều kiện cần thiết đầu tư, cơ chế và nguyên tắc phân bổ vốn Ngân sách đầu tư hỗ trợ các dự án phát triển nuôi trồng thuỷ sản và phát triển giống thuỷ sản theo Quyết định 224/1999/QĐ-TTg và Quyết định 112/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng : Quy định này áp dụng cho các dự án đầu tư phát triển nuôi trồng thuỷ sản và phát triển giống thuỷ do các Bộ, ngành, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quản lý thực hiện.
Điều 3. Điều 3. Mục đích áp dụng : - Làm cơ sở rà soát điều chỉnh quy hoạch phát triển nuôi trồng thuỷ sản, phát triển giống thuỷ sản. - Làm cơ sở để lập, thẩm định, phê duyệt, đầu tư, giám định đầu tư trước, trong và sau đầu tư các dự án, công trình phục vụ nuôi trồng thuỷ sản và giống thuỷ sản. - Làm cơ sở phân cấp quản lý đầu tư xây dựng cơ...
Chương II Chương II NGUỒN ĐẦU TƯ, CƠ CHẾ VÀ NGUYÊN TẮC PHÂN BỔ VỐN NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN VÀ GIỐNG THUỶ SẢN
Điều 4. Điều 4. Nguồn đầu tư cho phát triển nuôi trồng thuỷ sản và giống thuỷ sản từ nhiều nguồn. Ngân sách Nhà nước Trung ương hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình nêu tại Điều 6 của Quy định này cho các dự án phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội tại địa phương, quy hoạch phát triển ngành đúng đối tượng được sử dụng vốn Ngân sách...
Điều 5. Điều 5. Công trình đầu tư : 1. Đầu tư cho quy hoạch và rà soát điều chỉnh quy hoạch nuôi trồng thuỷ sản và giống thuỷ sản, xây dựng các khu bảo tồn biển, bảo tồn thuỷ sản nội địa. 2. Công trình hạ tầng vùng nuôi trồng thuỷ sản tập trung bao gồm vùng nuôi trồng thuỷ sản và vùng chuyển đổi sang nuôi trồng thuỷ sản được hỗ trợ đầu tư từ N...