Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 1999 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Phê duyệt Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010 Right: Phê duyệt Chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 1999 - 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển giống thủy sản đến năm 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây: I. MỤC TIÊU: - Nâng cao năng lực nghiên cứu, phấn đấu từng bước làm chủ công nghệ sản xuất giống để hình thành tập đoàn giống thủy sản đa dạng, có giá trị kinh tế và xuất khẩu, phục vụ phát triển nuôi trồng ở các vùng sinh thái nướ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản thời kỳ 1999 - 2010 với các nội dung sau; I. MỤC TIÊU: Phát triển nuôi trồng thuỷ sản nhằm đảm bảo an ninh thực phẩm và tạo nguồn nguyên liệu chủ yếu cho xuất khẩu. Phấn đấu đến năm 2010 tổng sản lượng nuôi trồng thuỷ sản đạt trên 2.000.000 tấn, giá trị kim ngạch xuất khẩu đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phát triển nuôi trồng thuỷ sản nhằm đảm bảo an ninh thực phẩm và tạo nguồn nguyên liệu chủ yếu cho xuất khẩu. Phấn đấu đến năm 2010 tổng sản lượng nuôi trồng thuỷ sản đạt trên 2.000.000 tấn, giá tr...
  • góp phần tích cực vào phát triển kinh tế xã hội đất nước và an ninh ven biển.
  • II. NGUYÊN TẮC CHỈ ĐẠO:
Removed / left-side focus
  • - Nâng cao năng lực nghiên cứu, phấn đấu từng bước làm chủ công nghệ sản xuất giống để hình thành tập đoàn giống thủy sản đa dạng, có giá trị kinh tế và xuất khẩu, phục vụ phát triển nuôi trồng ở c...
  • - Hoàn thiện và từng bước hiện đại hoá hệ thống sản xuất giống thủy sản hàng hoá nhằm chủ động đáp ứng đủ giống tốt, kịp thời vụ, đa dạng về giống loài thủy sản nuôi, phục vụ cho phát triển nuôi tr...
  • - Giống thủy sản nuôi nước lợ, mặn: 35 tỷ con giống tôm, trên 500 triệu con giống giáp xác khác, trên 11 tỷ con giống nhuyễn thể, khoảng 400 triệu con giống cá biển, trên 6.000 tấn giống rong tảo b...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển giống thủy sản đến năm 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây: Right: Điều 1. Phê duyệt chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản thời kỳ 1999 - 2010 với các nội dung sau;
  • Left: Các chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2010: Right: Phấn đấu đến năm 2010 đạt các chỉ tiêu sau:
left-only unmatched

Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ tạo tôm sú bố mẹ đảm bảo chất lượng.

Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ tạo tôm sú bố mẹ đảm bảo chất lượng. - Đề án "Phát triển đa dạng các đối tượng tôm nuôi nước lợ".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống cặp đối tượng tôm nước lợ nhằm đa dạng tập đoàn giống nuôi, tận dụng tối đa quỹ đất. Các đối tượng được ưu tiên phát triển giống: tôm rảo (M.ensis), tôm he mùa (P.merguiensis), tôm nương (P.onentalis), tôm he chân trắng (Penaeus vannamei), tôm vằn (P.semisulcatus), tôm he Nhật Bản (P.raponicus), tôm he Ấn Độ (Penaeus indicus).

Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống cặp đối tượng tôm nước lợ nhằm đa dạng tập đoàn giống nuôi, tận dụng tối đa quỹ đất. Các đối tượng được ưu tiên phát triển giống: tôm rảo (M.ensis), tôm he mùa (P.merguiensis), tôm nương (P.onentalis), tôm he chân trắng (Penaeus vannamei), tôm vằn (P.semisulcatus), tôm he Nhật Bản (P.raponicu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: hoàn thiện quy định công nghệ sản xuất giống một số loài cá biển có giá trị kinh tế cao; xây dựng được đàn cá bố mẹ hậu bị đảm bảo cung cấp trứng thụ tinh, cá bột cho các năm sau.

Mục tiêu: hoàn thiện quy định công nghệ sản xuất giống một số loài cá biển có giá trị kinh tế cao; xây dựng được đàn cá bố mẹ hậu bị đảm bảo cung cấp trứng thụ tinh, cá bột cho các năm sau. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống một số loài nhuyễn thể (nghêu, sò huyết, điệp, tu hài, hàu, ốc hương, bào ngư,...)"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: tạo công nghệ sản xuất giống để chủ động cung cấp giống các đối tượng nhuyễn thể nuôi vùng cửa sông, bãi bồi và bãi ngang ven biển.

Mục tiêu: tạo công nghệ sản xuất giống để chủ động cung cấp giống các đối tượng nhuyễn thể nuôi vùng cửa sông, bãi bồi và bãi ngang ven biển. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống một số loài giáp xác đặc sản thuộc họ cua, ghẹ, tôm hùm".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ sản xuất giống một số loài giáp xác đặc sản thuộc họ cua, ghẹ, tôm hùm.

Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ sản xuất giống một số loài giáp xác đặc sản thuộc họ cua, ghẹ, tôm hùm. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống một số loại rong biển có giá trị kinh tế (rau câu chỉ vàng, rong sụn,...)".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: tuyển chọn giống thuần một số loài rong câu, rong sụn có hàm lượng agar, Canageenan và sức đông cao. Phát triển công nghệ sản xuất giống rong biển ở quy mô công nghiệp chủ động cung cấp giống cho sản xuất.

Mục tiêu: tuyển chọn giống thuần một số loài rong câu, rong sụn có hàm lượng agar, Canageenan và sức đông cao. Phát triển công nghệ sản xuất giống rong biển ở quy mô công nghiệp chủ động cung cấp giống cho sản xuất. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống cá ba sa"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ sản xuất giống cá ba sa để có thể sản xuất đủ giống cho nhu cầu nuôi xuất khẩu.

Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ sản xuất giống cá ba sa để có thể sản xuất đủ giống cho nhu cầu nuôi xuất khẩu. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống tôm càng xanh và tôm càng xanh toàn đực".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống để xã hội hoá việc sản xuất giống tôm càng xanh và tôm càng xanh toàn đực.

Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống để xã hội hoá việc sản xuất giống tôm càng xanh và tôm càng xanh toàn đực. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống cá rô phi".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: đảm bảo có đủ đàn cá bố mẹ và chuyển giao công nghệ cho các thành phần kinh tế sản xuất được giống rô phi có tốc độ sinh trưởng nhanh nuôi ở các vùng nước ngọt, lợ, mặn.

Mục tiêu: đảm bảo có đủ đàn cá bố mẹ và chuyển giao công nghệ cho các thành phần kinh tế sản xuất được giống rô phi có tốc độ sinh trưởng nhanh nuôi ở các vùng nước ngọt, lợ, mặn. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống và bảo tồn một số loài cá bản địa có giá trị kinh tế hoặc có nguy cơ tuyệt chủng (anh vũ, dầm xanh, lăng, cá hô,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống các loài cá bản địa có giá trị kinh tế để cung cấp con giống cho nghề nuôi và thả giống bổ sung cho vào môi trường tự nhiên.

Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống các loài cá bản địa có giá trị kinh tế để cung cấp con giống cho nghề nuôi và thả giống bổ sung cho vào môi trường tự nhiên. - Đề án "Nâng cao phẩm giống một số loài cá nuôi nước ngọt chủ lực".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: nâng cao chất lượng phẩm giống các đối tượng cá nuôi nước ngọt truyền thống đã chọn lọc được (nhóm cá chép Ấn Độ, trắm cỏ, mè trắng, mè hoa, trôi, chép, rô phi mosambica) nhằm nâng cao năng suất và hiệu quả kinh tế nuôi.

Mục tiêu: nâng cao chất lượng phẩm giống các đối tượng cá nuôi nước ngọt truyền thống đã chọn lọc được (nhóm cá chép Ấn Độ, trắm cỏ, mè trắng, mè hoa, trôi, chép, rô phi mosambica) nhằm nâng cao năng suất và hiệu quả kinh tế nuôi. - Đề án "Phát triển giống thủy sản làm cảnh".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: tạo công nghệ sản xuất giống và sản xuất đủ giống cho nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.

Mục tiêu: tạo công nghệ sản xuất giống và sản xuất đủ giống cho nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu. - Đề án "Đào tạo nguồn nhân lực chuyên về giống thủy sản".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.2 reduced

Mục tiêu: hình thành đội ngũ khoa học kỹ thuật có đủ năng lực quản lý, nghiên cứu các vấn đề khoa học về giống và những nhà sản xuất giống có kiến thức khoa học, trình độ chuyên môn, tay nghề cao.

Mục tiêu: hình thành đội ngũ khoa học kỹ thuật có đủ năng lực quản lý, nghiên cứu các vấn đề khoa học về giống và những nhà sản xuất giống có kiến thức khoa học, trình độ chuyên môn, tay nghề cao. III. MỘT SỐ GIẢI PHÁP HỖ TRỢ CHỦ YẾU 1. Về chính sách - Tiếp tục thực hiện Quyết định số 224/1999/QĐ-TTg ngày 08 tháng 12 năm 1999 của Thủ t...

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 1999 - 2010

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Mục tiêu: hình thành đội ngũ khoa học kỹ thuật có đủ năng lực quản lý, nghiên cứu các vấn đề khoa học về giống và những nhà sản xuất giống có kiến thức khoa học, trình độ chuyên môn, tay nghề cao.
  • III. MỘT SỐ GIẢI PHÁP HỖ TRỢ CHỦ YẾU
  • 1. Về chính sách
Rewritten clauses
  • Left: Tiếp tục thực hiện Quyết định số 224/1999/QĐ-TTg ngày 08 tháng 12 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 1999 Right: Phê duyệt Chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 1999 - 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bộ Thuỷ sản chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và chỉ đạo thực hiện chương trình này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Left: Bộ Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này. Right: Bộ Thuỷ sản chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và chỉ đạo thực hiện chương trình này.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.