Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010
112/2004/QĐ-TTg
Right document
Về việc ban hành Quy định Phát triển nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
13/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định Phát triển nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định Phát triển nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Phê duyệt Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển giống thủy sản đến năm 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây: I. MỤC TIÊU: - Nâng cao năng lực nghiên cứu, phấn đấu từng bước làm chủ công nghệ sản xuất giống để hình thành tập đoàn giống thủy sản đa dạng, có giá trị kinh tế và xuất khẩu, phục vụ phát triển nuôi trồng ở các vùng sinh thái nướ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Phát triển nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Phát triển nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển giống thủy sản đến năm 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây:
- - Nâng cao năng lực nghiên cứu, phấn đấu từng bước làm chủ công nghệ sản xuất giống để hình thành tập đoàn giống thủy sản đa dạng, có giá trị kinh tế và xuất khẩu, phục vụ phát triển nuôi trồng ở c...
- - Hoàn thiện và từng bước hiện đại hoá hệ thống sản xuất giống thủy sản hàng hoá nhằm chủ động đáp ứng đủ giống tốt, kịp thời vụ, đa dạng về giống loài thủy sản nuôi, phục vụ cho phát triển nuôi tr...
Left
Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ tạo tôm sú bố mẹ đảm bảo chất lượng.
Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ tạo tôm sú bố mẹ đảm bảo chất lượng. - Đề án "Phát triển đa dạng các đối tượng tôm nuôi nước lợ".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống cặp đối tượng tôm nước lợ nhằm đa dạng tập đoàn giống nuôi, tận dụng tối đa quỹ đất. Các đối tượng được ưu tiên phát triển giống: tôm rảo (M.ensis), tôm he mùa (P.merguiensis), tôm nương (P.onentalis), tôm he chân trắng (Penaeus vannamei), tôm vằn (P.semisulcatus), tôm he Nhật Bản (P.raponicus), tôm he Ấn Độ (Penaeus indicus).
Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống cặp đối tượng tôm nước lợ nhằm đa dạng tập đoàn giống nuôi, tận dụng tối đa quỹ đất. Các đối tượng được ưu tiên phát triển giống: tôm rảo (M.ensis), tôm he mùa (P.merguiensis), tôm nương (P.onentalis), tôm he chân trắng (Penaeus vannamei), tôm vằn (P.semisulcatus), tôm he Nhật Bản (P.raponicu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu: hoàn thiện quy định công nghệ sản xuất giống một số loài cá biển có giá trị kinh tế cao; xây dựng được đàn cá bố mẹ hậu bị đảm bảo cung cấp trứng thụ tinh, cá bột cho các năm sau.
Mục tiêu: hoàn thiện quy định công nghệ sản xuất giống một số loài cá biển có giá trị kinh tế cao; xây dựng được đàn cá bố mẹ hậu bị đảm bảo cung cấp trứng thụ tinh, cá bột cho các năm sau. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống một số loài nhuyễn thể (nghêu, sò huyết, điệp, tu hài, hàu, ốc hương, bào ngư,...)"
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu: tạo công nghệ sản xuất giống để chủ động cung cấp giống các đối tượng nhuyễn thể nuôi vùng cửa sông, bãi bồi và bãi ngang ven biển.
Mục tiêu: tạo công nghệ sản xuất giống để chủ động cung cấp giống các đối tượng nhuyễn thể nuôi vùng cửa sông, bãi bồi và bãi ngang ven biển. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống một số loài giáp xác đặc sản thuộc họ cua, ghẹ, tôm hùm".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ sản xuất giống một số loài giáp xác đặc sản thuộc họ cua, ghẹ, tôm hùm.
Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ sản xuất giống một số loài giáp xác đặc sản thuộc họ cua, ghẹ, tôm hùm. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống một số loại rong biển có giá trị kinh tế (rau câu chỉ vàng, rong sụn,...)".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu: tuyển chọn giống thuần một số loài rong câu, rong sụn có hàm lượng agar, Canageenan và sức đông cao. Phát triển công nghệ sản xuất giống rong biển ở quy mô công nghiệp chủ động cung cấp giống cho sản xuất.
Mục tiêu: tuyển chọn giống thuần một số loài rong câu, rong sụn có hàm lượng agar, Canageenan và sức đông cao. Phát triển công nghệ sản xuất giống rong biển ở quy mô công nghiệp chủ động cung cấp giống cho sản xuất. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống cá ba sa"
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ sản xuất giống cá ba sa để có thể sản xuất đủ giống cho nhu cầu nuôi xuất khẩu.
Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ sản xuất giống cá ba sa để có thể sản xuất đủ giống cho nhu cầu nuôi xuất khẩu. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống tôm càng xanh và tôm càng xanh toàn đực".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống để xã hội hoá việc sản xuất giống tôm càng xanh và tôm càng xanh toàn đực.
Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống để xã hội hoá việc sản xuất giống tôm càng xanh và tôm càng xanh toàn đực. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống cá rô phi".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu: đảm bảo có đủ đàn cá bố mẹ và chuyển giao công nghệ cho các thành phần kinh tế sản xuất được giống rô phi có tốc độ sinh trưởng nhanh nuôi ở các vùng nước ngọt, lợ, mặn.
Mục tiêu: đảm bảo có đủ đàn cá bố mẹ và chuyển giao công nghệ cho các thành phần kinh tế sản xuất được giống rô phi có tốc độ sinh trưởng nhanh nuôi ở các vùng nước ngọt, lợ, mặn. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống và bảo tồn một số loài cá bản địa có giá trị kinh tế hoặc có nguy cơ tuyệt chủng (anh vũ, dầm xanh, lăng, cá hô,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống các loài cá bản địa có giá trị kinh tế để cung cấp con giống cho nghề nuôi và thả giống bổ sung cho vào môi trường tự nhiên.
Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống các loài cá bản địa có giá trị kinh tế để cung cấp con giống cho nghề nuôi và thả giống bổ sung cho vào môi trường tự nhiên. - Đề án "Nâng cao phẩm giống một số loài cá nuôi nước ngọt chủ lực".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu: nâng cao chất lượng phẩm giống các đối tượng cá nuôi nước ngọt truyền thống đã chọn lọc được (nhóm cá chép Ấn Độ, trắm cỏ, mè trắng, mè hoa, trôi, chép, rô phi mosambica) nhằm nâng cao năng suất và hiệu quả kinh tế nuôi.
Mục tiêu: nâng cao chất lượng phẩm giống các đối tượng cá nuôi nước ngọt truyền thống đã chọn lọc được (nhóm cá chép Ấn Độ, trắm cỏ, mè trắng, mè hoa, trôi, chép, rô phi mosambica) nhằm nâng cao năng suất và hiệu quả kinh tế nuôi. - Đề án "Phát triển giống thủy sản làm cảnh".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu: tạo công nghệ sản xuất giống và sản xuất đủ giống cho nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.
Mục tiêu: tạo công nghệ sản xuất giống và sản xuất đủ giống cho nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu. - Đề án "Đào tạo nguồn nhân lực chuyên về giống thủy sản".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu: hình thành đội ngũ khoa học kỹ thuật có đủ năng lực quản lý, nghiên cứu các vấn đề khoa học về giống và những nhà sản xuất giống có kiến thức khoa học, trình độ chuyên môn, tay nghề cao.
Mục tiêu: hình thành đội ngũ khoa học kỹ thuật có đủ năng lực quản lý, nghiên cứu các vấn đề khoa học về giống và những nhà sản xuất giống có kiến thức khoa học, trình độ chuyên môn, tay nghề cao. III. MỘT SỐ GIẢI PHÁP HỖ TRỢ CHỦ YẾU 1. Về chính sách - Tiếp tục thực hiện Quyết định số 224/1999/QĐ-TTg ngày 08 tháng 12 năm 1999 của Thủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Thủy sản chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố tổ chức thực hiện Quyết định này; thường xuyên tổng hợp tình hình thực hiện báo cáo UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Thủy sản chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố tổ chức thực hiện Quyết định này
- thường xuyên tổng hợp tình hình thực hiện báo cáo UBND tỉnh.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Bộ Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Chỉ thị số 09/2007/CT-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2007 của UB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ Chỉ thị số 09/2007/CT-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh Cà Mau về việc cấm sản xuất, kinh doanh, vận chuyển và ương, nuôi tôm thẻ chân trắng trên địa bàn tỉnh Cà Mau./.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.
Unmatched right-side sections