Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ khuyến công trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ khuyến công trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công Nhà nước tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn (dưới đây gọi tắt là hoạt động khuyến công) nhằm mục tiêu sau: 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ khuyến công trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ khuyến công trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công
  • Nhà nước tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn (dưới đây gọi tắt là hoạt động khuyến công) nh...
  • Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn và các dịch vụ khuyến công theo quy hoạch phát triển côn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công 1. Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư và các thủ tục hành chính khác theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với quy hoạch phát triển...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến công Bến Tre có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
  • Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến công Bến Tre có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công
  • Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư...
  • 2. Hướng dẫn, hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực quản lý, hợp lý hoá sản xuất, hạ giá thành sản phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG

Open section

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI HỖ TRỢ
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ hoạt động khuyến công Nhà nước có chính sách và biện pháp thích hợp nhằm hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 3 Nghị định này và tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề trong các lĩnh vực thuộc Danh mục quy định tại Điều 6 Nghị định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được hỗ trợ từ Quỹ khuyến công. 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn và xã trong tỉnh (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn và xã trong tỉnh (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
  • b) Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã;
Removed / left-side focus
  • Nhà nước có chính sách và biện pháp thích hợp nhằm hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 3 Nghị định này và tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hỗ trợ hoạt động khuyến công Right: Điều 4. Đối tượng được hỗ trợ từ Quỹ khuyến công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Khuyến khích phát triển dịch vụ khuyến công 1. Dịch vụ khuyến công là các hoạt động dịch vụ trong việc: tư vấn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, cung cấp thông tin, xúc tiến thương mại và các hoạt động khác có liên quan đến đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tổ chức dịch vụ khuyến công...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ từ Quỹ khuyến công. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách khuyến công của Nhà nước đối với các ngành nghề sau: 1. Chế biến nông - lâm - thủy hải sản; 2. Sản xuất các mặt hàng thủ công mỹ nghệ, đan đát, gốm sứ; 3. Dệt may - da giày; 4. Điện tử gia dụng; 5. Sản phẩm gia dụng; 6....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách khuyến công của Nhà nước đối với các ngành nghề sau:
  • 1. Chế biến nông - lâm - thủy hải sản;
  • 2. Sản xuất các mặt hàng thủ công mỹ nghệ, đan đát, gốm sứ;
Removed / left-side focus
  • 1. Dịch vụ khuyến công là các hoạt động dịch vụ trong việc: tư vấn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, cung cấp thông tin, xúc tiến thương mại và các hoạt động khác có liên quan đến đầu tư sản xuất cô...
  • Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tổ chức dịch vụ khuyến công để thực hiện các nội dung của hoạt động khuyến công quy định tại Điều 3 Nghị định này.
  • 2. Tổ chức khuyến công tự nguyện là tổ chức do các đoàn thể, tổ chức kinh tế - xã hội, cơ quan, cá nhân thành lập theo quy định của pháp luật, không vì mục đích lợi nhuận để thực hiện hoạt động khu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Khuyến khích phát triển dịch vụ khuyến công Right: Điều 5. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ từ Quỹ khuyến công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công. 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Chương II Nghị định này: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản; b) Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi hỗ trợ từ Quỹ khuyến công. Các hoạt động được Quỹ khuyến công xem xét chi hỗ trợ, bao gồm: 1. Chi hỗ trợ các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn: a) Các hoạt động khởi sự doanh nghiệp, lập đề án, dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các hoạt động được Quỹ khuyến công xem xét chi hỗ trợ, bao gồm:
  • 1. Chi hỗ trợ các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn:
  • a) Các hoạt động khởi sự doanh nghiệp, lập đề án, dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư và các thủ...
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Chương II Nghị định này:
  • a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản;
  • b) Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công. Right: Điều 6. Nội dung chi hỗ trợ từ Quỹ khuyến công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công Kinh phí cho hoạt động khuyến công bao gồm: kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương: 1. Kinh phí khuyến công quốc gia là kinh phí sử dụng cho những hoạt động khuyến công và những chương trình mục tiêu quốc gia về khuyến công do Bộ Công nghiệp quản lý và tổ chức thự...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hình thức hỗ trợ và các trường hợp áp dụng. 1. Hỗ trợ - thu hồi một lần: a) Là hình thức cho cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn vay một phần tiền trong một thời gian quy định để đầu tư phát triển sản xuất, mở rộng quy mô sản xuất và cơ sở phải nộp lại một lần số tiền đúng bằng số tiền đã được cho vay với lãi suất bằng không (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hình thức hỗ trợ và các trường hợp áp dụng.
  • 1. Hỗ trợ - thu hồi một lần:
  • a) Là hình thức cho cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn vay một phần tiền trong một thời gian quy định để đầu tư phát triển sản xuất, mở rộng quy mô sản xuất và cơ sở phải nộp lại một lần số tiền...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • Kinh phí cho hoạt động khuyến công bao gồm: kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương:
  • 1. Kinh phí khuyến công quốc gia là kinh phí sử dụng cho những hoạt động khuyến công và những chương trình mục tiêu quốc gia về khuyến công do Bộ Công nghiệp quản lý và tổ chức thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí khuyến công quốc gia 1. Kinh phí khuyến công quốc gia được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí khuyến công quốc gia được sử dụng cho mục đíc...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ, trình tự thủ tục cần thiết để được xem xét, hỗ trợ từ Quỹ khuyến công. 1. Hồ sơ bao gồm: a) Bản đề nghị (theo mẫu thống nhất của Trung tâm Khuyến công); b) Bản thuyết minh đề án, dự án cụ thể, rõ ràng. Hồ sơ được lập thành 04 bộ nộp tại Trung tâm Khuyến công Bến Tre. 2. Trình tự thủ tục: a) Cơ sở sản xuất công nghiệp nôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ, trình tự thủ tục cần thiết để được xem xét, hỗ trợ từ Quỹ khuyến công.
  • 1. Hồ sơ bao gồm:
  • b) Bản thuyết minh đề án, dự án cụ thể, rõ ràng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kinh phí khuyến công quốc gia
  • 1. Kinh phí khuyến công quốc gia được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch;
Rewritten clauses
  • Left: c) Các khoản chi khác phục vụ hoạt động khuyến công. Right: a) Bản đề nghị (theo mẫu thống nhất của Trung tâm Khuyến công);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí khuyến công địa phương 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp hàng năm; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh theo...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện để được xem xét hỗ trợ từ quỹ khuyến công. 1. Đối với các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn: a) Có đề án, dự án đầu tư phát triển sản xuất, mở rộng quy mô sản xuất, đổi mới, cải tiến quy trình sản xuất phù hợp với Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành của Nhà nước; có đủ năng lực triển khai thực hiện đề án,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện để được xem xét hỗ trợ từ quỹ khuyến công.
  • 1. Đối với các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn:
  • a) Có đề án, dự án đầu tư phát triển sản xuất, mở rộng quy mô sản xuất, đổi mới, cải tiến quy trình sản xuất phù hợp với Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kinh phí khuyến công địa phương
  • 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp hàng năm;
Rewritten clauses
  • Left: b) Các khoản chi khác phục vụ cho hoạt động khuyến công. Right: Đối với đơn vị hoạt động dịch vụ khuyến công:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công nghiệp xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Công nghiệp trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tiêu chí chọn lựa những đề án, dự án được hỗ trợ từ quỹ khuyến công. Quỹ khuyến công ưu tiên hỗ trợ cho các dự án có nhiều trong các đặc điểm sau: 1. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ; 2. Có sử dụng nhiều lao động; 3. Sản xuất các sản phẩm sử dụng nguồn nguyên liệu từ phế liệu, phế phẩm của các sản phẩm khác có sẵn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tiêu chí chọn lựa những đề án, dự án được hỗ trợ từ quỹ khuyến công.
  • Quỹ khuyến công ưu tiên hỗ trợ cho các dự án có nhiều trong các đặc điểm sau:
  • 1. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương
  • 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công nghiệp xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Công nghiệp trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định củ...
  • 2. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công địa phương do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của địa phương mình trình duyệt theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đất đai 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi trong việc thuê đất, chuyển nhượng, thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có nhu cầu sử dụng đất để di dời các cơ sở sản xuất cũ, chật hẹp, ô nhiễm môi trường hoặc để xây dựng cở sở...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Mức chi và thời gian hỗ trợ từ quỹ khuyến công. Mức chi và thời gian hỗ trợ tương ứng với các hình thức hỗ trợ cụ thể như sau: 1. Hỗ trợ - thu hồi một lần: a) Mức hỗ trợ tối đa không quá 50% / tổng vốn đầu tư tài sản cố định của đề án, dự án, nhưng tối đa không quá 200 triệu đồng (hai trăm triệu); b) Thời gian thu hồi được Hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Mức chi và thời gian hỗ trợ từ quỹ khuyến công.
  • Mức chi và thời gian hỗ trợ tương ứng với các hình thức hỗ trợ cụ thể như sau:
  • 1. Hỗ trợ - thu hồi một lần:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đất đai
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi trong việc thuê đất, chuyển nhượng, thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
  • Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có nhu cầu sử dụng đất để di dời các cơ sở sản xuất cũ, chật hẹp, ô nhiễm môi trường hoặc để xây dựng cở sở sản xuất mới thì được Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Ưu đãi đầu tư 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi theo các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Nghị định này. Các cơ quan tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư có nhiệm vụ xác định rõ quyền được hưởng ưu đãi đầu tư của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trong Giấy chứ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cấp phát, thu nộp và thanh, quyết toán kinh phí. 1. Cấp phát kinh phí: a) Đối với các hình thức được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 7 Quy chế này: cấp một lần bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt sau khi đã ký kết hợp đồng giữa chủ dự án và Trung tâm Khuyến công; b) Đối với hình thức được quy định tại khoản 3 Điều 7 Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cấp phát, thu nộp và thanh, quyết toán kinh phí.
  • 1. Cấp phát kinh phí:
  • a) Đối với các hình thức được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 7 Quy chế này: cấp một lần bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt sau khi đã ký kết hợp đồng giữa chủ dự án và Trung tâm Khuyến công;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Ưu đãi đầu tư
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi theo các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Nghị định này.
  • Các cơ quan tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư có nhiệm vụ xác định rõ quyền được hưởng ưu đãi đầu tư của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trong Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư mà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thông tin, thị trường 1. Các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp tạo mọi điều kiện để cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tiếp cận kịp thời với các thông tin về thị trường, giá cả, sản phẩm và công nghệ của thị trường trong và ngoài nước. 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được giảm 50% trở lên về chi phí thuê diện tích...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền phê duyệt 1. Hàng năm, căn cứ vào chương trình khuyến công của từng giai đoạn và nhu cầu cụ thể của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn, Trung tâm Khuyến công xây dựng kế hoạch hoạt động và dự toán kinh phí khuyến công cho năm tiếp theo (trong tháng 7) hoặc kế hoạch bổ sung (trong năm hoạt động) thông qua Giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thẩm quyền phê duyệt
  • Hàng năm, căn cứ vào chương trình khuyến công của từng giai đoạn và nhu cầu cụ thể của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn, Trung tâm Khuyến công xây dựng kế hoạch hoạt động và dự toán kinh ph...
  • Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì cuộc họp xem xét, phê duyệt kế hoạch hoạt động và dự toán kinh phí khuyến công, thành phần gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thông tin, thị trường
  • 1. Các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp tạo mọi điều kiện để cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tiếp cận kịp thời với các thông tin về thị trường, giá cả, sản phẩm và công nghệ của thị trường...
  • 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được giảm 50% trở lên về chi phí thuê diện tích tham gia hội chợ, triển lãm giới thiệu sản phẩm ở trong nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chính sách khoa học công nghệ 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có ứng dụng thiết bị công nghệ mới, vật liệu mới hoặc đầu tư vào thiết bị công nghệ tự động hoá, thiết bị công nghệ xử lý nguồn, kiểm soát ô nhiễm, sử dụng năng lượng sạch, giảm hiệu ứng nhà kính, tiết kiệm và nâng cao hiệu quả năng lượng, tái tạo nguồn nước...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở ngành có liên quan. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm cân đối nguồn ngân sách và đưa vào kế hoạch cấp vốn hàng năm, đảm bảo cho hoạt động khuyến công mang lại hiệu quả thiết thực. 2. Hàng năm, Sở Tài chính căn cứ vào kế hoạch, dự toán kinh phí được duyệt và tiến độ thực hiện để cấp phát kinh phí kị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các Sở ngành có liên quan.
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm cân đối nguồn ngân sách và đưa vào kế hoạch cấp vốn hàng năm, đảm bảo cho hoạt động khuyến công mang lại hiệu quả thiết thực.
  • 2. Hàng năm, Sở Tài chính căn cứ vào kế hoạch, dự toán kinh phí được duyệt và tiến độ thực hiện để cấp phát kinh phí kịp thời nhằm đảm bảo cho hoạt động khuyến công đạt hiệu quả cao
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chính sách khoa học công nghệ
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có ứng dụng thiết bị công nghệ mới, vật liệu mới hoặc đầu tư vào thiết bị công nghệ tự động hoá, thiết bị công nghệ xử lý nguồn, kiểm soát ô nhiễm, sử dụng n...
  • kinh tế như: công nghệ thông tin, công nghệ tự động hoá, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu và tiết kiệm năng lượng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ KHUYẾN CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG Right: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ KHUYẾN CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công 1. Bộ Công nghiệp giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công theo các nội dung sau: a) Xây dựng và ban hành hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược, quy hoạch và các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp nông thôn,...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Công nghiệp. 1. Chỉ đạo, đôn đốc và kiểm tra các hoạt động hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn của Trung tâm Khuyến công tỉnh, đảm bảo đúng đối tượng, đúng mục đích, phù hợp với chiến lược, quy hoạch về phát triển công nghiệp của tỉnh, đúng chế độ quy định của Nhà nước về quản lý tài chính h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Công nghiệp.
  • Chỉ đạo, đôn đốc và kiểm tra các hoạt động hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn của Trung tâm Khuyến công tỉnh, đảm bảo đúng đối tượng, đúng mục đích, phù hợp với chiến lược, quy hoạch về ph...
  • 2. Quyết định thành lập Hội đồng khoa học Sở Công nghiệp, chọn lựa các thành viên có đủ năng lực về chuyên môn, nghiệp vụ để xem xét, chọn lọc, phân tích những dự án khả thi, mang lại hiệu quả kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công
  • 1. Bộ Công nghiệp giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công theo các nội dung sau:
  • a) Xây dựng và ban hành hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược, quy hoạch và các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp nông thôn, vùng, ngành và lãnh thổ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động hỗ trợ và khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn được khen thưởng theo quy định của nhà nước. 2. Hàng năm, Bộ Công nghiệp và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tổng kết, rút kinh nghiệm và khen thưởng cho các tổ chức và cá nhân...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Giám đốc Trung tâm Khuyến công. 1. Xây dựng kế hoạch chi cho hoạt động khuyến công và hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn hàng năm và bổ sung (khi có nhu cầu). 2. Hướng dẫn, kiểm tra, xem xét hồ sơ xin hỗ trợ đúng quy định, đúng mục đích và đúng đối tượng; đề nghị cơ quan có thẩm quyền quyết định hỗ trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Giám đốc Trung tâm Khuyến công.
  • 1. Xây dựng kế hoạch chi cho hoạt động khuyến công và hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn hàng năm và bổ sung (khi có nhu cầu).
  • 2. Hướng dẫn, kiểm tra, xem xét hồ sơ xin hỗ trợ đúng quy định, đúng mục đích và đúng đối tượng; đề nghị cơ quan có thẩm quyền quyết định hỗ trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Khen thưởng
  • 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động hỗ trợ và khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn được khen thưởng theo quy định của nhà nước.
  • Hàng năm, Bộ Công nghiệp và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tổng kết, rút kinh nghiệm và khen thưởng cho các tổ chức và cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT VÀ CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT VÀ CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Hội đồng khoa học Sở Công nghiệp. Trên cơ sở các đề án, dự án đã được Trung tâm Khuyến công tổng hợp, Hội đồng khoa học Sở Công nghiệp có trách nhiệm: 1. Xem xét, chọn lựa những dự án khả thi, mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội thiết thực, phù hợp với quy hoạch phát triển công nghiệp trên địa bàn tỉnh, đồng thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Hội đồng khoa học Sở Công nghiệp.
  • Trên cơ sở các đề án, dự án đã được Trung tâm Khuyến công tổng hợp, Hội đồng khoa học Sở Công nghiệp có trách nhiệm:
  • 1. Xem xét, chọn lựa những dự án khả thi, mang lại hiệu quả kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành 1. Bộ Công nghiệp phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị hoạt động dịch vụ khuyến công và cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hỗ trợ. 1. Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải thực hiện theo đúng chế độ tài chính hiện hành của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 2. Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ vốn phải đảm bảo sử dụng vốn đúng mục đíc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị hoạt động dịch vụ khuyến công và cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hỗ trợ.
  • 1. Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải thực hiện theo đúng chế độ tài chính hiện hành của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
  • Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ vốn phải đảm bảo sử dụng vốn đúng mục đích, hiệu quả, hoàn trả đúng hạn và chịu sự kiểm tra, giám sát của Trung tâm Khuyến công.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Công nghiệp phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Quy định chung 1. Quỹ khuyến công là nguồn tài chính của Nhà nước được hình thành để tạo điều kiện hỗ trợ và khuyến khích các tổ chức, cá nhân sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp đầu tư phát triển sản xuất, phát triển sản phẩm mới, mở rộng quy mô sản xuất theo chương trình khuyến công của tỉnh. 2. Quỹ khuyến công được hì...
Điều 2. Điều 2. Quỹ khuyến công chịu sự kiểm tra, giám sát thường xuyên và định kỳ của Sở Công nghiệp, Sở Tài chính và các cơ quan chức năng có liên quan về việc quản lý, sử dụng theo đúng chế độ quy định hiện hành của Nhà nước, đúng mục đích và có hiệu quả.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Nguyên liệu tại chỗ là nguyên, vật liệu chính trong phạm vi địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Sản phẩm mới là sản phẩm chưa sản xuất tại huyện, thị xã nơi dự kiến đầu tư. 3. Sử dụng nguyên liệu trong nước là sử dụng nguyên, vật liệu chính trong nước từ 70% tr...
Chương V Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 19. Điều 19. Những hành vi vi phạm các điều khoản quy định trong Quy chế này tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành.
Điều 20. Điều 20. Các đơn vị hoạt động dịch vụ khuyến công hay cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hỗ trợ vốn từ Quỹ khuyến công nếu sử dụng sai mục đích, vi phạm chế độ tài chính hiện hành thì phải trả lại phần tiền đã được hỗ trợ, đồng thời phải trả lãi (theo lãi suất ngân hàng) tính trên phần tiền đã nhận, trong thời gian từ lúc nhận đ...
Điều 21. Điều 21. Hàng năm, tổ chức tổng kết, rút kinh nghiệm và trích một phần kinh phí từ Quỹ khuyến công để khen thưởng cho các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt động quản lý và sử dụng quỹ khuyến công theo quy định của Nhà nước.
Chương VI Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH