Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

V/v thành lập Thanh tra Giao thông vận tải trực thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v thành lập Thanh tra Giao thông vận tải trực thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
Removed / left-side focus
  • Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra giao thông vận tải
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng của Thanh tra giao thông vận tải Thanh tra giao thông vận tải được tổ chức thành hệ thống, ở Trung ương thuộc Bộ Giao thông vận tải, ở địa phương thuộc Sở Giao thông vận tải (hoặc Sở Giao thông công chính), thực hiện chức năng thanh tra nhà nước và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước về giao...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay, thành lập Thanh tra Giao thông vận tải (sau đây gọi chung là Thanh tra Sở), là cơ quan trực thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang, thuộc hệ thống Thanh tra Giao thông vận tải trên cơ sở sắp xếp, củng cố, tổ chức lại Ban Thanh tra Giao thông vận tải trực thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang. Thanh tra Sở có tư cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay, thành lập Thanh tra Giao thông vận tải (sau đây gọi chung là Thanh tra Sở), là cơ quan trực thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang, thuộc hệ thống Thanh tra Giao thông vận tải trên cơ sở s...
  • Thanh tra Sở có tư cách pháp nhân, có con dấu và mở tài khoản riêng theo quy định của Pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí, chức năng của Thanh tra giao thông vận tải
  • Thanh tra giao thông vận tải được tổ chức thành hệ thống, ở Trung ương thuộc Bộ Giao thông vận tải, ở địa phương thuộc Sở Giao thông vận tải (hoặc Sở Giao thông công chính), thực hiện chức năng tha...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng của Thanh tra giao thông vận tải 1. Tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải. 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia các hoạt động liên quan đến giao thông vận tải tại Việt Nam; trường hợp Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ ngh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chức năng, n hiệm vụ và quyền hạn 1. Chức năng: - Thanh tra Sở chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giám đốc Sở), có trách nhiệm giúp Giám đốc Sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; - Thanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chức năng, n hiệm vụ và quyền hạn
  • - Thanh tra Sở chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giám đốc Sở), có trách nhiệm giúp Giám đốc Sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngà...
  • - Thanh tra Sở chịu sự hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ thanh tra hành chính của Thanh tra tỉnh; đồng thời, chịu sự hướng dẫn, kiểm tra về nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành của Thanh tra...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng của Thanh tra giao thông vận tải
  • 1. Tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải.
  • 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia các hoạt động liên quan đến giao thông vận tải tại Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hoạt động của Thanh tra giao thông vận tải 1. Thanh tra, kiểm tra đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị định này về việc thực hiện chính sách, pháp luật và nhiệm vụ do cấp có thẩm quyền giao. 2. Thanh tra, kiểm tra đối với các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 của Nghị định này về việc: a) Đảm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu t ổ chức bộ máy và biên chế 1. Về tổ chức bộ máy : 1.1 Lãnh đạo: - Chánh Thanh tra Sở : là người đứng đầu Thanh tra Sở và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Thanh tra Sở và nhiệm vụ được giao. - Phó Chánh Thanh tra Sở : từ 01 đến 02 Phó Chánh Thanh tra Sở, giúp Chánh Thanh tra...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu t ổ chức bộ máy và biên chế
  • 1. Về tổ chức bộ máy :
  • 1.1 Lãnh đạo:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung hoạt động của Thanh tra giao thông vận tải
  • 1. Thanh tra, kiểm tra đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị định này về việc thực hiện chính sách, pháp luật và nhiệm vụ do cấp có thẩm quyền giao.
  • 2. Thanh tra, kiểm tra đối với các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 của Nghị định này về việc:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Thanh tra giao thông vận tải Hoạt động của Thanh tra giao thông vận tải chỉ tuân theo pháp luật, bảo đảm chính xác, khách quan, công khai, dân chủ, kịp thời. Không một cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào hoạt động thanh tra của Thanh tra giao thông vận tải.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 174/QĐ-UB ngày 19/02/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thành lập Ban Thanh tra Giao thông vận tải trực thuộc Sở Giao thông vận tải; Quyết định số 523/QĐ-CT.UB ngày 23/4/2004 về việc đổi tên Đội Thanh tra chuyên ngành Giao thông v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 174/QĐ-UB ngày 19/02/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thành lập Ban Thanh tra Giao thông...
  • Quyết định số 523/QĐ-CT.UB ngày 23/4/2004 về việc đổi tên Đội Thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải trực thuộc Ban Thanh tra Giao thông vận tải tỉnh Cần Thơ thành Đội Thanh tra chuyên ngành Gia...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Thanh tra giao thông vận tải
  • Hoạt động của Thanh tra giao thông vận tải chỉ tuân theo pháp luật, bảo đảm chính xác, khách quan, công khai, dân chủ, kịp thời.
  • Không một cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào hoạt động thanh tra của Thanh tra giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mối quan hệ công tác của Thanh tra giao thông vận tải 1. Các tổ chức thanh tra thuộc hệ thống Thanh tra giao thông vận tải hoạt động dưới sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải cùng cấp và sự chỉ đạo về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra của cơ quan Thanh tra cấp trên....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí hoạt động của Thanh tra Sở do ngân sách nhà nước cấp và nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra Giao thông vận tải thực hiện theo Thông tư số 25/2003/TT-BTC ngày 28/03/2003 của Bộ Tài chính về hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kinh phí hoạt động của Thanh tra Sở do ngân sách nhà nước cấp và nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.
  • Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra Giao thông vận tải thực hiện theo Thông tư số 25/2003/TT-BTC ngày 28/03/2003 của Bộ Tài chính về hướng dẫn việc...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mối quan hệ công tác của Thanh tra giao thông vận tải
  • Các tổ chức thanh tra thuộc hệ thống Thanh tra giao thông vận tải hoạt động dưới sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải cùng cấp và sự chỉ đạo v...
  • 2. Thanh tra Bộ Giao thông vận tải chịu sự chỉ đạo về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra của Tổng Thanh tra Nhà nước theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Chương II

Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC VÀ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA GIAO THÔNG VẬN TẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I:

MỤC I: HỆ THỐNG TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hệ thống tổ chức 1. Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi tắt là Thanh tra Bộ) và Thanh tra giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải và hàng không của các Cục tương ứng thuộc Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi tắt là Thanh tra Cục thuộc Bộ Giao thông vận tải). 2. Thanh tra Sở Giao thông vận tả...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải ban hành Quy chế hoạt động của Thanh tra Sở và ban hành Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và phạm vi hoạt động cụ thể của từng Đội Thanh tra Giao thông vận tải trực thuộc Thanh tra Sở; đồng thời, bố trí lại Thanh tra viên, công chức, viên chức thuộc ngạch khác đang làm việc trong tổ chức Thanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải ban hành Quy chế hoạt động của Thanh tra Sở và ban hành Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và phạm vi hoạt động cụ thể của từng Đội Thanh tra Giao thông vận...
  • đồng thời, bố trí lại Thanh tra viên, công chức, viên chức thuộc ngạch khác đang làm việc trong tổ chức Thanh tra Sở và Ban Thanh tra (trước đây) để thực hiện một số nghiệp vụ phục vụ công tác than...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hệ thống tổ chức
  • Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi tắt là Thanh tra Bộ) và Thanh tra giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải và hàng không của các Cục tương ứng thuộc Bộ Giao...
  • 2. Thanh tra Sở Giao thông vận tải hoặc Sở Giao thông công chính (sau đây gọi tắt là Thanh tra Sở).
left-only unmatched

MỤC II: THANH TRA BỘ

MỤC II: THANH TRA BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức của Thanh tra Bộ 1. Thanh tra Bộ là cơ quan trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, thực hiện chức năng thanh tra nhà nước và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải. 2. Thanh tra Bộ có Phòng trực thuộc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định thành lập. 3. Thanh tra Bộ có Chánh Th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chức năng có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chức năng có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức của Thanh tra Bộ
  • 1. Thanh tra Bộ là cơ quan trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, thực hiện chức năng thanh tra nhà nước và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.
  • 2. Thanh tra Bộ có Phòng trực thuộc do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định thành lập.
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ 1. Tham gia xây dựng các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật về công tác thanh tra; chủ trì hoặc tham gia xây dựng các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến tổ chức và hoạt động của Thanh tra giao thông vận tải trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành theo thẩm quyền hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III:

MỤC III: THANH TRA CỦA CÁC CỤC THUỘC BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức Thanh tra Cục thuộc Bộ Giao thông vận tải 1. Thanh tra Cục thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện chức năng thanh tra nhà nước và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của Cục. 2. Thanh tra Cục có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên; các chức danh trên được bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục thuộc Bộ Giao thông vận tải 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Cục trưởng. 2. Thanh tra việc chấp hành các quy trình, quy phạm, quy định về chuyên môn - kỹ thuật đối với các đối tượng quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC IV: THANH TRA SỞ

MỤC IV: THANH TRA SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức của Thanh tra Sở 1. Thanh tra Sở là cơ quan trực thuộc Sở Giao thông vận tải (hoặc Sở Giao thông công chính), thực hiện chức năng thanh tra nhà nước và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước về giao thông vận tải của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Giám đốc Sở. 2. Quản lý công tác thanh tra, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải cho Thanh tra viên, cộng tác viên thanh tra. 3. Tổ chức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THANH TRA VIÊN, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thanh tra viên 1. Thanh tra viên giao thông vận tải (sau đây gọi là Thanh tra viên) là người được phân công làm công tác thanh tra tại tổ chức Thanh tra giao thông vận tải, được bổ nhiệm theo Quy chế thanh tra viên do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và quy định của Nghị định này. 2. Thanh tra viên có nhiệm vụ, quyền hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cộng tác viên thanh tra 1. Cộng tác viên thanh tra là người không thuộc biên chế của cơ quan Thanh tra giao thông vận tải, được trưng tập làm nhiệm vụ thanh tra theo yêu cầu của cơ quan thanh tra hoặc cấp có thẩm quyền. Cộng tác viên thanh tra làm việc theo sự phân công của tổ chức thanh tra hoặc Thanh tra viên giao thông vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THANH TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Căn cứ tiến hành thanh tra 1. Chương trình, kế hoạch thanh tra được phê duyệt. 2. Yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo. 3. Yêu cầu của công tác quản lý nhà nước về giao thông vận tải. 4. Những hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về giao thông vận tải do cơ quan thông tin đại chúng hoặc cơ quan thanh tra, Thanh tra v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các hình thức tiến hành thanh tra 1. Thanh tra giao thông vận tải tiến hành thanh tra theo Đoàn thanh tra hoặc Thanh tra viên độc lập. 2. Đoàn thanh tra hoạt động theo quy định hiện hành. 3. Khi tiến hành thanh tra, Thanh tra viên phải có quyết định của Thủ trưởng cơ quan Thanh tra giao thông vận tải. Trong trường hợp khẩn cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU, BIỂN HIỆU, CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu 1. Thanh tra giao thông vận tải có trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu riêng. Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu tương tự, gây sự nhầm lẫn với Thanh tra giao thông vận tải. 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trang phục, phù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cơ sở vật chất kỹ thuật 1. Các tổ chức Thanh tra giao thông vận tải có trụ sở và được trang bị phương tiện, thiết bị kỹ thuật phục vụ công tác thanh tra. Tùy theo từng chuyên ngành, cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải phải trang bị phương tiện, thiết bị kỹ thuật phù hợp để phục vụ hoạt động của các tổ chức thanh tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí hoạt động của Thanh tra giao thông vận tải do ngân sách nhà nước cấp và nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc cấp phát, quản lý kinh phí thực hiện theo Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. 3. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chế độ khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động thanh tra giao thông vận tải được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm 1. Người cản trở, đưa hối lộ, trả thù người làm nhiệm vụ thanh tra, vi phạm pháp luật về thanh tra; người lợi dụng nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra, vì động cơ cá nhân hoặc thiếu tinh thần trách nhiệm mà kết luận thanh tra, xử lý vi phạm không đúng, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân thì tùy theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bãi bỏ Nghị định số 80/CP ngày 05 tháng 12 năm 1996 của Chính phủ quy định tổ chức và hoạt động của Thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải; Quyết định số 204/TTg ngày 28 tháng 12 năm 1992 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra giao thông vận tải. 3. Các Bộ trưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.