Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc uỷ quyền cho Tổng cục trưởng tổng cục thuế xử lý xoá nợ thuế và các khoản phải nộp NSNN theo quy định tại thông tư số 32/2002/TT-BTC ngày 10/4/2002 của Bộ Tài chính

Open section

Tiêu đề

Guiding the implementation of the Prime Minister's Decision No 172/2001/QD-TTg of November 5,2001 on the rescheduling, freezing and remission of tax debts and State budget payments for enterprises and production and/or business establishments meeting with the difficulties dueto objective causes ( Content Attached )

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Guiding the implementation of the Prime Minister's Decision No 172/2001/QD-TTg of November 5,2001 on the rescheduling, freezing and remission of tax debts and State budget payments for enterprises...
Removed / left-side focus
  • Về việc uỷ quyền cho Tổng cục trưởng tổng cục thuế xử lý xoá nợ thuế và các khoản phải nộp NSNN theo quy định tại thông tư số 32/2002/TT-BTC ngày 10/4/2002 của Bộ Tài chính
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Uỷ quyền cho Tổng cục trưởng Tổng cục thuế xem xét giải quyết xoá nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước theo quy định tại mục IV phần B Thông tư số 32/2002/TT-BTC ngày 10/4/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn Quyết định số 172/2001/QĐ-TTg ngày 5/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xoá nợ thu...

Open section

Điều 1

Điều 1: Doanh nghiệp (Công ty)............ đượcchậm nộp thuế và các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước dưới đây trong thờigian..........kể từ ngày.....tháng.....năm......, đếnngày......tháng......năm..... Trong đó: + ThuếDT:........... +Thuế TTĐB:.......... +Thuế............

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Doanh nghiệp (Công ty)............ đượcchậm nộp thuế và các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước dưới đây trong thờigian..........kể từ ngày.....tháng.....năm......, đếnngày......tháng......nă...
  • Trong đó: + ThuếDT:...........
Removed / left-side focus
  • Uỷ quyền cho Tổng cục trưởng Tổng cục thuế xem xét giải quyết xoá nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước theo quy định tại mục IV phần B Thông tư số 32/2002/TT-BTC ngày 10/4/2002 của Bộ T...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổng cục trưởng Tổng cục thuế có trách nhiệm định kỳ hàng tháng báo cáo Bộ việc xem xét, giải quyết xoá nợ thuế và các khoản phải nộp NSNN của các doanh nghiệp được uỷ quyền và chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Tài chính về quyết định của mình.

Open section

Điều 2

Điều 2: Không tính phạt chậm nộp đối với các khoảnthuế và thu trong thời gian được chậm nộp ghi tại Điều 1. Doanh nghiệp (Côngty)..........phải thực hiện nộp đầy đủ, kịp thời vào NSNN số tiền thuế và thu đượcchậm nộp khi hết thời gian cho chậm nộp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Không tính phạt chậm nộp đối với các khoảnthuế và thu trong thời gian được chậm nộp ghi tại Điều 1.
  • Doanh nghiệp (Côngty)..........phải thực hiện nộp đầy đủ, kịp thời vào NSNN số tiền thuế và thu đượcchậm nộp khi hết thời gian cho chậm nộp.
Removed / left-side focus
  • Tổng cục trưởng Tổng cục thuế có trách nhiệm định kỳ hàng tháng báo cáo Bộ việc xem xét, giải quyết xoá nợ thuế và các khoản phải nộp NSNN của các doanh nghiệp được uỷ quyền và chịu trách nhiệm trư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tổng cục trưởng Tổng cục thuế, Vụ trưởng vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngàyký; doanh nghiệp....; Cục thuế tỉnh, TP... chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./. tổng cục trưởng tổng cục thuế Nơi nhận: - Doanh nghiệp... - UBND tỉnh, TP - Sở TC tỉnh, TP - Cục thuế tỉnh, TP - Lưu: HC, NV.... ( Ghi chú : đối với các trường hợp Tổng cục trưởngTCHQ và Cục trưởng Cụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • tổng cục trưởng tổng cục thuế
  • - Doanh nghiệp...
  • - UBND tỉnh, TP
Removed / left-side focus
  • Tổng cục trưởng Tổng cục thuế, Vụ trưởng vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngàyký; doanh nghiệp....; Cục thuế tỉnh, TP... chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Doanh nghiệp (công ty).........được khoanhnợ các khoản thuế và các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước tính đến ngày.....tháng......năm......vớisố tiền là:...................(viết bằng chữ...) Trong đó: + ThuếDT:.... +Thuế TTĐB:... +.....
Điều 2 Điều 2 : Không tính phạt chậm nộp đối với cáckhoản thuế và các khoản phải nộp NSNN trong thời gian được khoanh nợ tại Điều 1đến khi có quyết định giải quyết khác.
Điều 3 Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngàyký; doanh nghiệp....; Cục thuế tỉnh, TP... chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./. Nơi nhận: tổng cục trưởng tổng cục thuế - Doanh nghiệp... - UBND tỉnh, TP - Sở TC tỉnh, TP - Cơ quan HQ (đ/v thuế XNK) - Cục thuế tỉnh, TP - Lưu: HC, NV... Mẫu số 03/QĐ BỘ TÀI CHÍNH Cộng hòa xã hội ch...
Điều 1 Điều 1: Cấp hỗ trợ vốn đầu tư cho...(tên doanhnghiệp) số tiền là:....(viết bằng chữ) bằng hình thức ghi thu, ghi chi cáckhoản tiền thuế và thu NSNN còn nợ của các năm .... trở về trước...(tên doanhnghiệp) đã sử dụng vào đầu tư, bao gồm: - Thuế doanh thu: - Thuế TTĐB: - ...
Điều 2 Điều 2: Căn cứ vào số tiền được cấp tại Điều1,....(tên doanh nghiệp) hạch toán tăng nguồn vốn thuộc NSNN cấp kể từ ngày.... (bổ sung phần vốn cổ phần của Nhà nước đối với doanh nghiệp Nhà nước đã cổphần hóa) và thực hiện quyết toán các khoản thuế và thu phải nộp NSNN với cơquan Thuế theo quy định hiện hành.
Điều 3 Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từngày ký. Giám đốc ...(tên doanh nghiệp); Tổng cục trưởng Tổng cục thuế; Cục trưởngCục Tài chính doanh nghiệp; Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước; Giám đốc Sở Tàichính vật giá tỉnh ....; Cục trưởng Cục thuế tỉnh ...và Thủ trưởng các đơn vịcó liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....
Điều 1 Điều 1: Doanh nghiệp (Công ty)......... được xóacác khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước tính đếnngày....tháng...năm...... với số tiền là:...................(viết bằng chữ...). Trong đó: + ThuếDT:.... +Thuế TTĐB:... +..... Tổng cục thuế chịu trách nhiệm tính chính xác của số liệu trên hồsơ.
Điều 2 Điều 2: Căn cứ quy định tại Điều 1, doanh nghiệpđiều chỉnh lại số nợ thuế và thu NSNN, thực hiện nộp đầy đủ, kịp thời các khoảnphải nộp vào NSNN.