Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè

Open section

Tiêu đề

Về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập “ Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè”.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản: "Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định". Chế độ này áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp Nhà nước. Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác chỉ bắt buộc áp dụng các quy định có liên quan tới việc xác định chi phí để tính thuế, các quy định khác được khuyến khích...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Chế độ này áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp Nhà nước.
  • Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác chỉ bắt buộc áp dụng các quy định có liên quan tới việc xác định chi phí để tính thuế, các quy định khác được khuyến khích áp dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập “ Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè”. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản: "Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tập định mức dự toán này là căn cứ để lập đơn giá, dự toán các công trình xây dựng cơ bản trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2000. Quyết định này thay thế Quyết định số 1062 TC/QĐ/CSTC ngày 14 tháng 11 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định. Các quy định khác về quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định trái với Quyết định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2000.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1062 TC/QĐ/CSTC ngày 14 tháng 11 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
  • Các quy định khác về quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định trái với Quyết định này đều bái bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tập định mức dự toán này là căn cứ để lập đơn giá, dự toán các công trình xây dựng cơ bản trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tập định mức dự toán này thay thế cho các tập định mức đã ban hành tại Quyết định số 1199 QĐ/XDCB ngày 2/7/1994 và số 818 NN - PCLB/QĐ ngày 9/5/1997 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 3

Điều 3: Vụ trưởng Vụ chính sách Tài chính, Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Tổng cục trưởng Tổng Cục thuế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành Quyết định này. Hội đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vụ trưởng Vụ chính sách Tài chính, Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Tổng cục trưởng Tổng Cục thuế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính trong phạm vi chứ...
  • Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tập định mức dự toán này thay thế cho các tập định mức đã ban hành tại Quyết định số 1199 QĐ/XDCB ngày 2/7/1994 và số 818 NN - PCLB/QĐ ngày 9/5/1997 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tập định mức này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2003. Các ông Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Trong qúa trình thực hiện, các đơn vị tổ chức theo dõi tổng kết báo cáo Bộ làm...

Open section

Điều 4

Điều 4: Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định: 1. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định hữu hình: Mọi tư liệu lao động là từng tài sản hữu hình có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định mà nếu thiếu bất kỳ một bộ phận nào trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định:
  • 1. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định hữu hình:
  • Mọi tư liệu lao động là từng tài sản hữu hình có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định mà n...
Removed / left-side focus
  • Tập định mức này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
  • Các ông Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Trong qúa trình thực hiện, các đơn vị tổ chức theo dõi tổng kết báo cáo Bộ làm căn cứ nghiên cứu hoàn chỉnh để áp dụng tiếp cho các năm sau.
left-only unmatched

Chương I

Chương I CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT 1.1. NẠO VÉT BÙN. + Thành phần công việc: Đào, xúc đổ đúng chỗ qui định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: Công/1m 3 Mã hiệu Công tác xây lắp Loại bùn Bùn đặc Bùn lẫn rác Bùn lẫn sỏi đá Bùn lỏng 001 Nạo vét bùn 1,127 1,200 1,954 1,715 Vận chuyển tiếp 10m 0,019 0,019 0,090 0,090...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÔNG TÁC ĐẮP ĐÊ 2.1. ĐẮP ĐÊ CÓ ĐẦM NÉN. Yêu cầu: Bảo đảm đúng thiết kế (kích thước mặt cắt, dung trọng) Thành phần công việc: Dãy cỏ bóc lớp đất phong hoá (tại nơi đắp), đổ đúng nơi qui định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Đào, xúc đất đổ vào phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển đến nơi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÔNG TÁC LÀM KÈ 3.1. CÔNG TÁC LÀM KÈ. 3.1.1. Bạt mái kè: + Yêu cầu: Bảo đảm mái theo đúng thiết kế. + Thành phần công việc: - Chuẩn bị hiện trường thi công, lên ga, cắm tuyến, đóng cọc đánh dấu. - Đào, bạt, sửa mái theo đúng thiết kế. - Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi 10m hay đổ lên phương tiện vận chuyển. - Thu dọn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐÚC VÀ LẮP GHÉP CÁC TẤM BÊ TÔNG ĐỊNH HÌNH LÁT MÁI KÈ 4.1. ĐÚC CÁC TẤM BÊ TÔNG ĐỊNH HÌNH LÁT MÁI KÈ (trên cạn) + Thành phần công việc: Chuẩn bị sàng rửa cát, đá, sỏi, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móc thi công. Trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông bảo đảm yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.27 rewritten

Chương V

Chương V CÔNG TÁC LÀM VÀ ĐỊNH VỊ THẢ RỒNG THÉP SÁT ĐÁY 5.1. LOẠI MÁY THẢ RỒNG 2 MÁNG + Thành phần công viêc - Chuẩn bị hiện trường, xác định vị trí thả, cắm mốc chuẩn theo bản vẽ thiết kế. - Chuẩn bị máy móc, thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50 m - Neo giữ hệ thống phao thi công. Định vị, neo giữ th...

Open section

Tiêu đề

Về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC LÀM VÀ ĐỊNH VỊ THẢ RỒNG THÉP SÁT ĐÁY
  • 5.1. LOẠI MÁY THẢ RỒNG 2 MÁNG
  • + Thành phần công viêc
similar-content Similarity 0.67 rewritten

MỤC LỤC

MỤC LỤC TT Hạng mục Trang Thuyết minh và qui định áp dụng 2

Open section

MỤC 1

MỤC 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thuyết minh và qui định áp dụng Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
left-only unmatched

CHƯƠNG I - CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT

CHƯƠNG I - CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT 4 1 Nạo vét bùn 4 2 Bóc đất phong hoá 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II - CÔNG TÁC ĐẮP ĐÊ

CHƯƠNG II - CÔNG TÁC ĐẮP ĐÊ 5 1 Đắp đê có đầm nén 5 2 Đắp đê bằng đất ướt 5 3 Tôn cao đê, đắp chạch trên đê có đầm nén 6 4 Tôn cao đê, đắp chạch trên đê bằng đất ướt 7 5 Đắp áp trúc đê có đầm nén 8 6 Đắp áp trúc đê bằng đất ướt 8 7 Làm đất sét luyện 9 8 Công tác vận chuyển 9 9 Xử lý tổ mối thân đê 10

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III - CÔNG TÁC LÀM KÈ

CHƯƠNG III - CÔNG TÁC LÀM KÈ 12 1 Bạt mái kè 12 2 Rải đá dăm lót 12 3 Lát đá mái kè, mái mỏ hàn cứng 13 4 Làm mỏ hàn đá đổ 13 5 Làm tầng lọc 14 6 Rải vải lọc trên cạn 14 7 Rải vải lọc dưới nước 15 8 Phá dỡ kè cũ và các công trình cũ trong thân đê 16 9 Làm rọ thép - rọ tre đá hộc, rồng tre, cụm cây 16 10 Làm và thả rọ thép đá hộc 17 11...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV 24 ĐÚC VÀ LẮP GHÉP CÁC BÊ TÔNG ĐỊNH HÌNH LÁT MÁI KÈ 24 1 Đúc và lắp ghép các bê tông định hình lát mái kè (trên cạn) 24 2 Lắp ghép các bê tông định hình lát mái kè (trên cạn) 24 3 Đúc và trải mảng bê tông khớp nối mềm bảo vệ bờ (dưới nước) 25 4 Đúc các tấm bê tông liên kết mảng 25 5 Trải mảng bê tông khớp nối mềm (dưới nước) 25

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V : CÔNG TÁC LÀM VÀ ĐỊNH VỊ THẢ RỒNG THÉP SÁT ĐÁY

CHƯƠNG V : CÔNG TÁC LÀM VÀ ĐỊNH VỊ THẢ RỒNG THÉP SÁT ĐÁY 27 1 Loại máy thả rồng 2 máng 27 2 Loại máy thả rồng 3 máng 28 3 Loại máy thả rồng 4 máng 29 PHỤ LỤC : BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ TRẢI MẢNG 30 BÊ TÔNG, TRẢI VẢI LỌC, THẢ RỒNG ĐỊNH VỊ DƯỚI NƯỚC BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH CHI PHÍ NHÂN CÔNG 31 ĐƠN GIÁ CA THỢ LẶN 31

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Đối tượng, phạm vi áp dụng: Chế độ này áp dụng cho các doanh nghiệp Nhà nước, gồm: Tổng công ty, doanh nghiệp thành viên Tổng công ty, doanh nghiệp độc lập; Đối với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác như công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp doanh, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp có vốn đầ...
Điều 2 Điều 2: Các từ ngữ sử dụng trong Chế độ này được hiểu như sau: 1. Tài sản cố định hữu hình: là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất (từng đơn vị tài sản có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản liên kết với nhau đề thực hiện một hay một số chức năng nhất định) có giá trị lớn và thời gian sử dụng...
Điều 3 Điều 3: Hàng năm, doanh nghiệp được chủ động xác định thời gian sử dụng tài sản cố định theo quy định tại Điều 15 của Chế độ này phù hợp với tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
MỤC 2 MỤC 2 NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Điều 5 Điều 5: Xác định nguyên giá của tài sản cố định: 1. Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình: a. Tài sản cố định loại mua sắm: Nguyên giá tài sản cố định loại mua sắm (kể cả mua mới và cũ), bao gồm: giá thực tế phải trả; lãi tiền vay đầu tư cho tài sản cố định khi chưa đưa tài sản cố định vào sử dụng; các chi phí vận chuyển, bốc dỡ...
Phần chênh lệch giữa tiền thuê tài sản cố định phải trả cho đơn vị cho thuê và nguyên giá tài sản cố định đó được hạch toán vào chi phí kinh doanh phù hợp với thời hạn của hợp đồng cho thuê tài chính. Phần chênh lệch giữa tiền thuê tài sản cố định phải trả cho đơn vị cho thuê và nguyên giá tài sản cố định đó được hạch toán vào chi phí kinh doanh phù hợp với thời hạn của hợp đồng cho thuê tài chính.
Điều 6 Điều 6: Các chi phí doanh nghiệp chi ra để nâng cấp tài sản cố định được phản ánh tăng nguyên giá của tài sản cố định đó, không được hạch toán các chi phí này vào chi phí kinh doanh trong kỳ. Các chi phí sửa chữa tài sản cố định được coi như khoản phí tổn và được hạch toán trực tiếp hoặc phân bổ dần vào chi phí kinh doanh trong kỳ. Đối...
Điều 7 Điều 7: Mọi tài sản cố định trong doanh nghiệp phải có bộ hồ sơ riêng (bộ hồ sơ gồm có biên bản giao nhận tài sản cố định, hợp đồng, hoá đơn mua tài sản cố định và các chứng từ khác có liên quan), được theo dõi, quản lý, sử dụng và trích khấu hao theo đúng các quy định trong Chế độ này. Tài sản cố định phải được phân loại, thống kê, đá...