Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam năm 2003

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Chương trình Hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội nông thôn và miền núi giai đoạn 2011 – 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Chương trình Hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội nông thôn và miền núi giai đoạn 2011 – 2015
Removed / left-side focus
  • Về việc công bố danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam năm 2003
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này: 1. Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại . 2. Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y được phép nhập khẩu . 3. Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y hạn chế sử dụng .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các dự án thuộc “Chương trình hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội nông thôn và miền núi” giai đoạn 2011 – 2015 (sau đây gọi tắt là Chương trình).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các dự án thuộc “Chương trình hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế
  • xã hội nông thôn và miền núi” giai đoạn 2011 – 2015 (sau đây gọi tắt là Chương trình).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
  • 1. Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại .
  • 2. Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y được phép nhập khẩu .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ danh mục thuốc thú y ban hành tại Quyết định số 40/2002/QĐ-BNN ngày 27/5/2002.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được bảo đảm từ các nguồn: a) Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm, bao gồm: - Nguồn chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách trung ương để thực hiện các dự án trung ương quản lý; các hoạt độn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Kinh phí thực hiện Chương trình
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được bảo đảm từ các nguồn:
  • a) Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ danh mục thuốc thú y ban hành tại Quyết định số 40/2002/QĐ-BNN ngày 27/5/2002.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi ngân sách của Chương trình 1. Chi thực hiện các dự án thuộc Chương trình a) Chi thực hiện các dự án thuộc nhóm Trung ương quản lý: - Chi điều tra khảo sát bổ sung để xây dựng dự án (nếu có). - Chi phân tích mẫu (nếu có). - Chi hội thảo khoa học, hội nghị đầu bờ về nội dung của dự án. - Chi phí thuê chuyên gia, cán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung chi ngân sách của Chương trình
  • 1. Chi thực hiện các dự án thuộc Chương trình
  • a) Chi thực hiện các dự án thuộc nhóm Trung ương quản lý:
Removed / left-side focus
  • Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc th...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Chi thù lao trách nhiệm hàng tháng đối với thành viên Ban chỉ đạo và Chánh văn phòng Chương trình - Trưởng Ban chỉ đạo: 500.000 đồng/người/tháng. - Phó trưởng Ban chỉ đạo: 400.000 đồng/người/tháng. - Thành viên Ban chỉ đạo: 400.000 đồng/người/tháng. - Chánh Văn phòng: 400.000 đồng/người/tháng.
Điều 5. Điều 5. Lập dự toán kinh phí của Chương trình Hàng năm, căn cứ vào kế hoạch hoạt động của Chương trình và danh mục các dự án thuộc Chương trình đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, việc lập dự toán kinh phí cho Chương trình được thực hiện như sau: 1. Nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách trung ương: - Đối...
Điều 6. Điều 6. Giao và phân bổ dự toán 1. Về giao dự toán: - Dự toán chi ngân sách trung ương để thực hiện các dự án và chi các hoạt động khác của Chương trình: + Dự toán chi ngân sách cho các dự án do trung ương quản lý, chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý, chi hoạt động thông tin tuyên truyền, chi hoạt động chung của Chương trình: Giao...
Điều 7. Điều 7. Cấp phát và kiểm soát chi 1. Đối với các dự án trung ương quản lý: a) Mở tài khoản, nhận kinh phí và kiểm soát chi: - Văn phòng Chương trình mở tài khoản dự toán tại Kho bạc Nhà nước thanh toán cho các hoạt động chung của Chương trình, chi về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý, chi hoạt động thông tin tuyên truyền và thanh to...
Điều 8. Điều 8. Công tác hạch toán và quyết toán kinh phí Chương trình 1. Đối với kinh phí chi thực hiện các dự án do Trung ương quản lý, chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý, hoạt động thông tin tuyên truyền và chi hoạt động chung của Chương trình: Hàng năm trên cơ sở số kinh phí được cấp trong năm và khối lượng công việc đã thực hiện tro...
Điều 9. Điều 9. Kinh phí đối ứng thực hiện Chương trình Cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi phê duyệt dự án, tùy vào tình hình thực tế quy định mức vốn đối ứng của dự án nhằm đảm bảo cơ cấu tài chính của Chương trình. Mức vốn đối ứng của Chương trình được quy định tại khoản 1, Điều 2 Quyết định số 1831/QĐ-TTg ngày 1/10/2010 của Thủ tướng Chính...